Gói thầu: Gói số 06: Hệ thống giao thông thoát nước tuyến đường D1, D2, D5 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200548689-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Khu công nghiệp VRG Gia Lai Công ty TNHH Một Thành viên Cao su Chư Sê
Tên gói thầu Gói số 06: Hệ thống giao thông thoát nước tuyến đường D1, D2, D5 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200548681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu 30%, vốn huy động 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:32:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,884,808,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VUỐT NỐI ĐƯỜNG Đ 1
1 Đào xúc đất về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,1434 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 218,2343 10m3
3 Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 218,2343 10m3
4 Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 218,2343 10m3
5 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,5029 100m3
6 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,9017 100m3
7 CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,9017 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,0097 100m2
9 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,8334 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,8334 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,8334 100tấn
12 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,0097 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 550,097 10m2
14 Sản xuất bêtông nhựa C12.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,0003 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,0003 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,0003 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55,0097 100m2
18 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3437 100m2
19 Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,3 m3
20 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,87 m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 1
1 Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,8139 100m3
2 Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,741 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,829 100m3
4 Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 97,9297 100m3
5 Vận chuyển đất đào từ các đường để đắp cự ly 300m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,1265 100m3
6 Đào xúc đất khu nhà ở công nhân về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,4283 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL6 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 210,0822 10m3
8 Vận chuyển đất về đắp cự ly 2 Km ĐL6 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 210,0822 10m3
9 Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,6697 100m3
10 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,7608 100m3
11 Đào xúc đất về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,7793 100m3
12 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,6844 10m3
13 Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,6844 10m3
14 Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,6844 10m3
15 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,9477 100m3
16 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,3641 100m3
17 CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,3641 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,8003 100m2
19 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,3636 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,3636 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,3636 100tấn
22 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,8003 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 798,003 10m2
24 Sản xuất bêtông nhựa C12.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,8031 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,8031 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,8031 100tấn
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,8003 100m2
28 Sơn vạch tim đường màu vàng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,51 m2
29 Sơn vạch phân làn màu trắng =(17,25+23,38+9,28+7,34) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,25 m2
30 Sơn vạch dải phân cách màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 164,8 m2
31 Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 104,4 m2
32 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*6) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,32 m3
33 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*6) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,32 m3
34 Lắp đặt biển khu công nghiệp, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt biển báo tam giác, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt biển báo tròn đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,8327 100m2
38 Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 73,32 m3
39 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,6 m2
40 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,82 m3
41 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5822 100m2
42 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,29 m3
43 Lắp đặt ống nhựa đường kính D=50mm =(43,7+14,95) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5865 100m
44 Lắp đặt ống nhựa đường kính D=90mm =(190+65,19) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,5519 100m
45 Ván khuôn dải phân cách lắp ghép =(235,41+96,09) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,315 100m2
46 Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 200 =(21,09+7,3) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,39 m3
47 Đệm vữa xi măng mác 100 dày 1cm =(47,5+16,3) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,83 m2
48 Lắp đặt dải phân cách KT: (25x50)cm =(190+65,19) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 255,19 m
49 Sơn trắng đỏ dải phân cách =(93,1+31,94) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 125,04 m2
50 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,7756 100m2
51 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,36 m3
52 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6747 100m2
53 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,93 m3
54 Sơn trắng đỏ dải phân cách Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,93 m2
55 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,2621 100m2
C HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 1
1 Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,81 m3
2 Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49 1cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49 1 cây/ năm
4 Gia công lắp dựng khung chống Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49 bộ
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,08 m2
6 Vận chuyển đất đổ xa 700m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1681 100m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 2
1 Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,0108 100m3
2 Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,6833 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,4819 100m3
4 Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,3827 100m3
5 Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,4844 100m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,1022 100m3
7 Đào xúc đất về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,6541 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 189,857 10m3
9 Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 189,857 10m3
10 Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 189,857 10m3
11 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,357 100m3
12 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,6083 100m3
13 CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,6083 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,8237 100m2
15 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8101 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8101 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8101 100tấn
18 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,8237 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 478,237 10m2
20 Sản xuất bêtông nhựa C12.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4777 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4777 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4777 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,8237 100m2
24 Sơn vạch phân làn màu trắng =(19,95+8,82+6,18+5,1) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40,05 m2
25 Sơn vạch dải phân cách màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 239,4701 m2
26 Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,6 m2
27 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*3) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
28 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*3) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
29 Lắp đặt biển báo tròn đơn, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt biển báo tròn đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4115 100m2
32 Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 88,3 m3
33 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,64 m2
34 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,75 m3
35 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,8536 100m2
36 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,81 m3
37 Lắp đặt ống nhựa đường kính D=50mm =(136,28+6,67) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,4295 100m
38 Lắp đặt ống nhựa đường kính D=90mm =(592,51+29,04) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,2155 100m
39 Ván khuôn dải phân cách lắp ghép =(734,12+42,8) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,7692 100m2
40 Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 200 =(65,77+3,25) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,02 m3
41 Đệm vữa xi măng mác 100 dày 1cm =(148,13+7,26) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 155,39 m2
42 Lắp đặt dải phân cách KT: (25x50)cm =(592,51+29,04) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 621,55 m
43 Sơn trắng đỏ dải phân cách =(290,33+14,23) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 304,56 m2
44 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,5891 100m2
E HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 2
1 Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,24 m3
2 Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59 1cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59 1 cây/ năm
4 Gia công lắp dựng khung chống Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 59 bộ
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 74,75 m2
6 Vận chuyển đất đổ xa 700m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2024 100m3
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 5
1 Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,3191 100m3
2 Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1785 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,468 100m3
4 Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,9169 100m3
5 Đào xúc đất khu nhà ở công nhân về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,1616 100m3
6 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL6 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,6425 10m3
7 Vận chuyển đất về đắp cự ly 2 Km ĐL6 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,6425 10m3
8 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,3537 100m3
9 Đào xúc đất về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,1574 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 149,9945 10m3
11 Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 149,9945 10m3
12 Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 149,9945 10m3
13 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,3426 100m3
14 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,7969 100m3
15 CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,7969 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường phần mở rộng, TCN 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,7607 100m2
17 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,3771 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,3771 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,3771 100tấn
20 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,7607 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 377,607 10m2
22 Sản xuất bêtông nhựa C12.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7459 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7459 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7459 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 37,7607 100m2
26 Sơn vạch tim đường màu vàng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,3 m2
27 Sơn vạch phân làn màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,56 m2
28 Sơn vạch dải phân cách màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 171,42 m2
29 Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,2 m2
30 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*2) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
31 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*2) Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,44 m3
32 Lắp đặt biển báo tròn đơn, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt biển báo chữ nhật đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,2115 100m2
35 Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,5 m3
36 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,86 m2
G HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 5
1 Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,5 m3
2 Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 86 1cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 86 1 cây/ năm
4 Gia công lắp dựng khung chống Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 86 bộ
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,96 m2
6 Vận chuyển đất đổ xa 700m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,295 100m3
H NỀN, MẶT ĐẢO Đ 2
1 Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,2508 100m3
2 Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9495 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,5121 100m3
4 Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4148 100m3
5 Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,7296 100m3
6 Đào xúc đất về đắp Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,6034 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 132,2796 10m3
8 Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 132,2796 10m3
9 Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 132,2796 10m3
10 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,003 100m3
11 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,9999 100m3
12 CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,9999 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường phần mở rộng, TCN 1,0 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,3327 100m2
14 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7465 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7465 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,7465 100tấn
17 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,3327 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 333,327 10m2
19 Sản xuất bêtông nhựa C12.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4239 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4239 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4239 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,3327 100m2
23 Sơn vạch dải phân cách màu trắng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54,16 m2
24 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,0726 100m2
25 Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,86 m3
26 Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,36 m2
27 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,67 m3
28 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9383 100m2
29 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,03 m3
30 Sơn trắng đỏ dải phân cách Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45,8 m2
31 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8349 100m2
I HỐ TRỒNG CÂY ĐẢO Đ 2
1 Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,09 m3
2 Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 1cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 1 cây/ năm
4 Gia công lắp dựng khung chống Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,4 m2
6 Vận chuyển đất đổ xa 700m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0309 100m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 1
1 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
2 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,255 100m
3 Ván khuôn bê tông móng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2671 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,22 m3
5 Lắp đặt tấm composite Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 cái
6 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1499 100m3
7 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,33 m3
8 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1904 100m2
9 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,66 m3
10 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,9917 100m2
11 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1085 tấn
12 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,75 m3
13 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,34 100m2
14 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0742 tấn
15 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2388 tấn
16 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,52 m3
17 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0448 tấn
18 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2475 tấn
19 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1224 100m2
20 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,45 m3
21 Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34 cấu kiện
22 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,0399 100m3
23 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,93 m3
24 Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 128 đoạn ống
25 Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42 đoạn ống
26 Làm mối nối ống cống D60 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 156 mối nối
27 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,79 m3
28 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 đoạn ống
29 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
30 Làm mối nối ống cống D80 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31 mối nối
31 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,4373 100m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 2
1 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,63 m3
2 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,435 100m
3 Ván khuôn bê tông móng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4556 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,19 m3
5 Lắp đặt tấm composite Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29 cái
6 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2671 100m3
7 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,25 m3
8 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,339 100m2
9 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,5 m3
10 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,9008 100m2
11 Gia công cốt thép thân ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0042 tấn
12 Gia công cốt thép thân ga D=14mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0319 tấn
13 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1426 tấn
14 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,28 m3
15 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5968 100m2
16 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1241 tấn
17 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4189 tấn
18 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,42 m3
19 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
20 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3203 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
22 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,17 m3
23 Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44 cấu kiện
24 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0234 tấn
25 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,132 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,055 100m2
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,26 m3
28 Lắp đật tấm đan KT: 120x50x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21 cấu kiện
29 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,5232 100m3
30 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,61 m3
31 Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 110 đoạn ống
32 Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44 đoạn ống
33 Làm mối nối ống cống D60 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 142 mối nối
34 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,61 m3
35 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 96 đoạn ống
36 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 đoạn ống
37 Làm mối nối ống cống D80 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 124 mối nối
38 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,96 m3
39 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
40 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
41 Làm mối nối ống cống D80 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 mối nối
42 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,42 m3
43 Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54 đoạn ống
44 Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 đoạn ống
45 Làm mối nối ống cống D100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63 mối nối
46 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,8423 100m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 5
1 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,21 m3
2 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
3 Ván khuôn bê tông móng Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5027 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,94 m3
5 Lắp đặt tấm composite Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32 cái
6 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3144 100m3
7 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,65 m3
8 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5261 100m2
9 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,65 m3
10 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,0313 100m2
11 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1881 tấn
12 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,66 m3
13 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6808 100m2
14 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1335 tấn
15 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4776 tấn
16 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 m3
17 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0395 tấn
18 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2184 tấn
19 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,108 100m2
20 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,16 m3
21 Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
22 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
23 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3205 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,133 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,06 m3
26 Lắp đật tấm đan KT: 120x50x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51 cấu kiện
27 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,4074 100m3
28 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75,26 m3
29 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 140 đoạn ống
30 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48 đoạn ống
31 Làm mối nối ống cống D80 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 171 mối nối
32 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,68 m3
33 Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
34 Làm mối nối ống cống D80 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 mối nối
35 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100,94 m3
36 Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 2.5m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 146 đoạn ống
37 Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62 đoạn ống
38 Làm mối nối ống cống D100 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 192 mối nối
39 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,6254 100m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 1
1 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0706 100m3
2 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,34 m3
3 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0768 100m2
4 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,69 m3
5 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7392 100m2
6 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0202 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,99 m3
8 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1472 100m2
9 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
10 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1035 tấn
11 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,09 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0179 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0544 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
16 Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
17 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,7404 100m3
18 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,31 m3
19 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 54 đoạn ống
20 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 đoạn ống
21 Làm mối nối ống cống D30 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 55 mối nối
22 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,3498 100m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 2
1 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1147 100m3
2 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,18 m3
3 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1248 100m2
4 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,37 m3
5 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2628 100m2
6 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,97 m3
8 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2392 100m2
9 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
10 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1682 tấn
11 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,77 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1625 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0884 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,56 m3
16 Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 cấu kiện
17 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,9325 100m3
18 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,83 m3
19 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 77 đoạn ống
20 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 đoạn ống
21 Làm mối nối ống cống D30 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75 mối nối
22 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,3586 100m3
23 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,342 100m3
24 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,2 m3
25 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 đoạn ống
26 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
27 Làm mối nối ống cống D30 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 mối nối
28 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2714 100m3
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 5
1 Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1323 100m3
2 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,52 m3
3 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,144 100m2
4 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,04 m3
5 Ván khuôn bê tông thành hố ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,386 100m2
6 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0378 tấn
7 Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,13 m3
8 Ván khuôn gối ga Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,276 100m2
9 Gia công cốt thép gối ga D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
10 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1941 tấn
11 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,04 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0335 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1875 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,102 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
16 Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
17 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5804 100m3
18 Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,66 m3
19 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 đoạn ống
20 Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 đoạn ống
21 Làm mối nối ống cống D30 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 102 mối nối
22 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,0016 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->