Gói thầu: Gói số 06: Hệ thống giao thông thoát nước tuyến đường D1, D2, D5 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Khu công nghiệp VRG Gia Lai Công ty TNHH Một Thành viên Cao su Chư Sê |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Hệ thống giao thông thoát nước tuyến đường D1, D2, D5 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu 30%, vốn huy động 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:32:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,884,808,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VUỐT NỐI ĐƯỜNG Đ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,1434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,2343 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,2343 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,2343 | 10m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,5029 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9017 | 100m3 |
| 7 | CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9017 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,0097 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8334 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8334 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8334 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,0097 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 550,097 | 10m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa C12.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,0003 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,0003 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,0003 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,0097 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3437 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 20 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 1 | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,8139 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,741 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,829 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,9297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào từ các đường để đắp cự ly 300m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,1265 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất khu nhà ở công nhân về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,4283 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL6 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,0822 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 2 Km ĐL6 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,0822 | 10m3 |
| 9 | Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6697 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,7608 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,7793 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,6844 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,6844 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,6844 | 10m3 |
| 15 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,9477 | 100m3 |
| 16 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,3641 | 100m3 |
| 17 | CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,3641 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8003 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3636 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3636 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3636 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8003 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 798,003 | 10m2 |
| 24 | Sản xuất bêtông nhựa C12.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8031 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8031 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8031 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8003 | 100m2 |
| 28 | Sơn vạch tim đường màu vàng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,51 | m2 |
| 29 | Sơn vạch phân làn màu trắng =(17,25+23,38+9,28+7,34) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,25 | m2 |
| 30 | Sơn vạch dải phân cách màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,8 | m2 |
| 31 | Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 32 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*6) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 33 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*6) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt biển khu công nghiệp, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo tam giác, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt biển báo tròn đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8327 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,32 | m3 |
| 39 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 40 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5822 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D=50mm =(43,7+14,95) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5865 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D=90mm =(190+65,19) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5519 | 100m |
| 45 | Ván khuôn dải phân cách lắp ghép =(235,41+96,09) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,315 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 200 =(21,09+7,3) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 47 | Đệm vữa xi măng mác 100 dày 1cm =(47,5+16,3) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,83 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách KT: (25x50)cm =(190+65,19) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 255,19 | m |
| 49 | Sơn trắng đỏ dải phân cách =(93,1+31,94) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,04 | m2 |
| 50 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,7756 | 100m2 |
| 51 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6747 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 54 | Sơn trắng đỏ dải phân cách | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,93 | m2 |
| 55 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2621 | 100m2 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 1 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 2 | Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | 1cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | 1 cây/ năm |
| 4 | Gia công lắp dựng khung chống | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 700m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 2 | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,0108 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,6833 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,4819 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,3827 | 100m3 |
| 5 | Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4844 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,1022 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,6541 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 189,857 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 189,857 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 189,857 | 10m3 |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,357 | 100m3 |
| 12 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,6083 | 100m3 |
| 13 | CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,6083 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,8237 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8101 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8101 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8101 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,8237 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 478,237 | 10m2 |
| 20 | Sản xuất bêtông nhựa C12.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4777 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4777 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4777 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,8237 | 100m2 |
| 24 | Sơn vạch phân làn màu trắng =(19,95+8,82+6,18+5,1) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 25 | Sơn vạch dải phân cách màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 239,4701 | m2 |
| 26 | Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 27 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*3) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 28 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*3) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 29 | Lắp đặt biển báo tròn đơn, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo tròn đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4115 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,3 | m3 |
| 33 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 34 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,75 | m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8536 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,81 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D=50mm =(136,28+6,67) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4295 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D=90mm =(592,51+29,04) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2155 | 100m |
| 39 | Ván khuôn dải phân cách lắp ghép =(734,12+42,8) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7692 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 200 =(65,77+3,25) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,02 | m3 |
| 41 | Đệm vữa xi măng mác 100 dày 1cm =(148,13+7,26) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 155,39 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách KT: (25x50)cm =(592,51+29,04) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 621,55 | m |
| 43 | Sơn trắng đỏ dải phân cách =(290,33+14,23) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 304,56 | m2 |
| 44 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,5891 | 100m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 2 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 2 | Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | 1cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | 1 cây/ năm |
| 4 | Gia công lắp dựng khung chống | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 700m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG Đ 5 | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,3191 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,468 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,9169 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất khu nhà ở công nhân về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,1616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL6 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,6425 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 2 Km ĐL6 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,6425 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3537 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,1574 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,9945 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,9945 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,9945 | 10m3 |
| 13 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3426 | 100m3 |
| 14 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7969 | 100m3 |
| 15 | CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7969 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường phần mở rộng, TCN 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,7607 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3771 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3771 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3771 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,7607 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 377,607 | 10m2 |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa C12.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7459 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7459 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7459 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,7607 | 100m2 |
| 26 | Sơn vạch tim đường màu vàng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 27 | Sơn vạch phân làn màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 28 | Sơn vạch dải phân cách màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,42 | m2 |
| 29 | Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 30 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 =(0,22*2) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 =(0,22*2) | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 32 | Lắp đặt biển báo tròn đơn, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo chữ nhật đôi, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2115 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,5 | m3 |
| 36 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,86 | m2 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY ĐƯỜNG Đ 5 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 2 | Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | 1cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | 1 cây/ năm |
| 4 | Gia công lắp dựng khung chống | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 700m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| H | NỀN, MẶT ĐẢO Đ 2 | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2508 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Đào ta luy đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9495 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,5121 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + Đắp ta luy lu lèn K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4148 | 100m3 |
| 5 | Tận dụng đất hữu cơ đắp dải phân cách | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,7296 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,2796 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 9 Km ĐL3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,2796 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 20 Km ĐL2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,2796 | 10m3 |
| 10 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,003 | 100m3 |
| 11 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 làm mới dày 18cm lớp dưới | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9999 | 100m3 |
| 12 | CPĐD loại 1 Dmax 25 làm mới dày 18cm lớp trên | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9999 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường phần mở rộng, TCN 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,3327 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7465 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7465 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7465 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 6 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,3327 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,3 kg/m2 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 333,327 | 10m2 |
| 19 | Sản xuất bêtông nhựa C12.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4239 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4239 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 19 km tiếp theo | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4239 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 dày 3 cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,3327 | 100m2 |
| 23 | Sơn vạch dải phân cách màu trắng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 24 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0726 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,86 | m3 |
| 26 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9383 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 30 | Sơn trắng đỏ dải phân cách | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 31 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8349 | 100m2 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY ĐẢO Đ 2 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây KT: 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 2 | Trồng cây mới đường kính gốc >=10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | 1cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cây/ năm |
| 4 | Gia công lắp dựng khung chống | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa 700m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2671 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm composite | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9917 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 21 | Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0399 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,93 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 26 | Làm mối nối ống cống D60 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156 | mối nối |
| 27 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 30 | Làm mối nối ống cống D80 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 31 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4373 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm composite | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2671 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9008 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép thân ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép thân ga D=14mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 14 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5968 | 100m2 |
| 16 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4189 | tấn |
| 18 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 23 | Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 28 | Lắp đật tấm đan KT: 120x50x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,5232 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,61 | m3 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ông cống D60 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 33 | Làm mối nối ống cống D60 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142 | mối nối |
| 34 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,61 | m3 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | đoạn ống |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 37 | Làm mối nối ống cống D80 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124 | mối nối |
| 38 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 41 | Làm mối nối ống cống D80 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 42 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 45 | Làm mối nối ống cống D100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | mối nối |
| 46 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,8423 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG Đ 5 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm composite | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5261 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0313 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6808 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 21 | Lắp đật tấm đan KT: 120x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 26 | Lắp đật tấm đan KT: 120x50x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,4074 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,26 | m3 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 31 | Làm mối nối ống cống D80 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171 | mối nối |
| 32 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ông cống D80 HL93 dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 34 | Làm mối nối ống cống D80 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 35 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,94 | m3 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 2.5m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 146 | đoạn ống |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ông cống D100 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | đoạn ống |
| 38 | Làm mối nối ống cống D100 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192 | mối nối |
| 39 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6254 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 1 | |||
| 1 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 11 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7404 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 21 | Làm mối nối ống cống D30 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | mối nối |
| 22 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3498 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 2 | |||
| 1 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2628 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1682 | tấn |
| 11 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9325 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 21 | Làm mối nối ống cống D30 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | mối nối |
| 22 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3586 | 100m3 |
| 23 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 27 | Làm mối nối ống cống D30 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 28 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ 5 | |||
| 1 | Đào móng móng đất cấp 3 bằng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1 x 2, mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép gối ga D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép gối ga D=8mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 11 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=12mm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Lắp đật tấm đan KT: 100x60x10cm | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5804 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 4m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ông cống D30 VH dài 1m | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 21 | Làm mối nối ống cống D30 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102 | mối nối |
| 22 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo HSTKBVTC và yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0016 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi