Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên do Trường Trung cấp Gò Công quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 11:08:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,445,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 4,4x15,5/100 = 0,682<br/>4x5,6/100 = 0,224<br/>4x3,8/100 = 0,152<br/>15,5x3,3/100 = 0,511<br/> | 1,569 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m,sâu > 1m, đất cấp 1 | Móng M1 5x1,2x1,2x1,04 = 7,488 Móng M2 14x1x1x1,04 = 14,56 | 22,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 | Móng M1 5x1,2x1,2x0,04 = 0,288 Móng M2 14x1x1x0,04 = 0,56 | 0,848 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Móng M1 5x1,2x4x0,5/100 = 0,12 Móng M2 14x1x4x0,5/100 = 0,28 | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Móng M1 5x1,2x1,2x0,5 = 3,6 Móng M2 14x1x1x0,5 = 7 | 10,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Cổ cột 19x0,5x0,2x4/100 = 0,076 | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | 7,21/1000 = 0,007 67,82/1000 = 0,068 21,75/1000 = 0,022 238,22/1000 = 0,238 | 0,335 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | 145,01/1000 = 0,145 | 0,145 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa mác 200 | 19x0,5x0,2x0,2 = 0,38 | 0,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Đất tận dụng lấp móng Móng M1 5x(1,2x1,2-0,2x0,2)x0,5 = 3,5 Móng M2 14x(1x1-0,2x0,2)x0,5 = 6,72 | 10,22 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | DK1 3x14,6x0,2x2/100 = 0,175 DK2 1x10,1x0,2x2/100 = 0,04 DK3 3x12,7x0,2x2/100 = 0,152 DK4 1x5,05x0,2x2/100 = 0,02 Lanh tô LT1: 4x3x2x0,2/100 = 0,048 Lanh tô LT2: 1x1,9x0,2x2/100 = 0,008 Giằng đầu tường GĐT: 69x2x0,2/100 = 0,276 Giằng GT1: 14,6x(0,3x2+0,2)/100 = 0,117 | 0,836 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m | DK1,Dk2,DK3,Dk4 129,64/1000 = 0,13 Lanh tô LT1,LT2: (14,45+4,44)/1000 = 0,019 Giằng đầu tường GĐT: (51,05+173,86)/1000 = 0,225 Giằng GT1: 19,38/1000 = 0,019 | 0,393 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | DK1,Dk2,DK3,Dk4 359,42/1000 = 0,359 Lanh tô LT1,LT2: 56,07/1000 = 0,056 Giằng GT1: (53,73+71,63)/1000 = 0,125 | 0,54 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 | DK1 3x14,6x0,2x0,3 = 2,628 DK2 1x10,1x0,2x0,3 = 0,606 DK3 3x12,7x0,2x0,3 = 2,286 DK4 1x5,05x0,2x0,3 = 0,303 Lanh tô LT1: 4x3x0,08x0,2 = 0,192 Lanh tô LT2: 1x1,9x0,08x0,2 = 0,03 Giằng đầu tường GĐT: 69x0,08x0,2 = 1,104 | 8,025 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Cột C1 4x0,2x4x(4,25-0,3)/100 = 0,126 Cột C2 5x0,2x4x(5,67-0,3)/100 = 0,215 Cột C3 4x0,2x4x(4,74-0,3)/100 = 0,142 Cột C4 4x0,2x4x(3,8-0,3)/100 = 0,112 | 0,595 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <= 16m đá 1x2 vữa mác 200 | Cột C1 4x0,2x0,2x(4,25-0,3) = 0,632 Cột C2 5x0,2x0,2x(5,67-0,3) = 1,074 Cột C3 4x0,2x0,2x(4,74-0,3) = 0,71 Cột C4 4x0,2x0,2x(3,8-0,3) = 0,56 | 2,976 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 16m | 75,66/1000 = 0,076 183,52/1000 = 0,184 | 0,26 | Tấn |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 | Xây bó nền Trục A: (14,6-4x0,2)x0,2x0,18 = 0,497 Trục B: (14,6-4x0,2)x0,2x0,18 = 0,497 Trục C: (3,6+6,3-3x0,2)x0,2x0,18 = 0,335 Trục D: (3,6+4,5-2x0,2)x0,2x0,18 = 0,277 Trục 1: (1,8+5,05+5,05)x0,2x0,18 = 0,428 Trục 2: (5,05)x0,2x0,18 = 0,182 Trục 4: (5,05+5,05)x0,2x0,18 = 0,364 Trục 5: (1,8+5,05+5,05)x0,2x0,18 = 0,428 | 3,008 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày <= 10 cm h <= 4m vữa mác 75 | Trục 1 (5,2+3,75)x5,05/2x0,08 = 1,808 (5,2+4,24)x5,05/2x0,08 = 1,907 (1,02+0,75)x1,4/2x0,08 = 0,099 Thành seno: 0,8x0,5x0,08 = 0,032 Trục 2 (5,2+3,75)x5,05/2x0,08 = 1,808 Trục 4: (5,2+3,75)x5,05/2x0,08 = 1,808 (5,2+4,24)x5,05/2x0,08 = 1,907 Trục 5 (5,2+3,75)x5,05/2x0,08 = 1,808 (5,2+4,24)x5,05/2x0,08 = 1,907 (1,02+0,75)x1,4/2x0,08 = 0,099 Thành seno: 0,8x0,5x0,08 = 0,032 Trừ cửa sổ trục 5: -2x1,1x1,2x0,08 = -0,211 Trục B 4,24x4,4x0,08 = 1,492 Trừ cửa trục B: -2,2x2,2x0,08 = -0,387 Trục C 5,17x(3,4+2,95+2,95)x0,08 = 3,846 Trừ cửa trục C: -2,0x1,1x0,08 = -0,176 Trục D 3,75x(3,4+4,3)x0,08 = 2,31 Trừ cửa trục D: -2,2x1,2x0,08 = -0,211 Trừ giằng đầu tường: -69x0,2x0,08 = -1,104 | 18,774 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Trục 1 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 (1,02+0,75)x1,4/2 = 1,239 Thành seno: 0,8x0,5 = 0,4 Trục B 4,24x4,4 = 18,656 Trừ cửa trục B: -2,2x2,2 = -4,84 Trục 5 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 (1,02+0,75)x1,4/2 = 1,239 Thành seno: 0,8x0,5 = 0,4 Trừ cửa sổ trục 5: -2x1,1x1,2 = -2,64 Trục D 3,75x(3,4+4,3) = 28,875 Trừ cửa trục D: -1,1x1,2 = -1,32 Trục 2 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 Trục 4 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 Trục C 5,17x(2,95+2,95) = 30,503 Trát ngoài bó nền: 3,342/0,2 = 16,71 | 251,126 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1 cm vữa mác 75 | Trục 1 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 (1,02+0,75)x1,4/2 = 1,239 Thành seno: 0,8x0,5 = 0,4 Trục 2 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 Trục 4 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 Trục 5 (5,2+3,75)x5,05/2 = 22,599 (5,2+4,24)x5,05/2 = 23,836 (1,02+0,75)x1,4/2 = 1,239 Thành seno: 0,8x0,5 = 0,4 Trừ cửa sổ trục 5: -2x1,1x1,2 = -2,64 Trục B 4,24x4,4 = 18,656 Trừ cửa trục B: -2,2x2,2 = -4,84 Trục C 5,17x(3,4+2,95+2,95) = 48,081 Trừ cửa trục C: -2,0x1,1 = -2,2 Trục D 3,75x(3,4+4,3) = 28,875 Trừ cửa trục D: -1,1x1,2 = -1,32 Trát trong bó nền: 3,342/0,2 = 16,71 | 266,504 | m2 |
| 22 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2M200 | Ô văng: 3x0,4x2,4x0,1 = 0,288 Sê nô: (0,5x0,1x2+1x0,15)x14,6 = 3,65 | 3,938 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ô văng: 3x(0,4+2,4)x2x0,1/100 = 0,017 3x0,4x2,2/100 = 0,026 Sê nô: (0,65x2+1)x14,6/100 = 0,336 đan bậc cấp: (0,9x2+14,6)x0,05/100 = 0,008 | 0,387 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 16,1/1000 = 0,016 Sê nô: 72,72/1000 = 0,073 34,45/1000 = 0,034 56,82/1000 = 0,057 đan bậc cấp: 74,07/1000 = 0,074 | 0,254 | Tấn |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Tường ngoài:251,126 = 251,126 Tường trong:266,504 = 266,504 | 517,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Cột trục 1: (4,25+5,67+4,72+3,2)x0,2x2 = 7,136 Cột trục 2: (4,25+5,67+4,72+3,2)x0,2x2 = 7,136 Cột trục 3: (5,67+4,72+3,2)x0,2x2 = 5,436 Cột trục 4: (4,25+5,67+4,72+3,2)x0,2x2 = 7,136 Cột trục 5: (4,25+5,67+4,72+3,2)x0,2x2 = 7,136 Sê nô: (0,65+1)x14,6 = 24,09 | 58,07 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Sê nô: 14,6x0,8 = 11,68 | 11,68 | m2 |
| 28 | Sơn trong nhà | Tường trong:266,504 = 266,504 | 266,504 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà | Tường ngoài:251,126 = 251,126 Sơn cột, sê nô bằng sơn ngoài:58,070 = 58,07 | 309,196 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | 2x3,7/100 = 0,074 | 0,074 | 100m |
| 31 | Nối ống nhựa D90 | 2 = 2 | 2 | cái |
| 32 | Co nhựa D 90 | 2 = 2 | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Nền: 3,6x5,2x0,43 = 8,05 9,9x5,05x0,43 = 21,498 10,5x4,4x0,43 = 19,866 1,8x14,2x0,43 = 10,991 | 60,405 | m3 |
| 34 | Rải tấm ni lông | Nền:60,405/0,43/100 = 1,405 đan bậc cấp: 0,9x14,6/100 = 0,131 | 1,536 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 150 | 60,405/0,43x0,05 = 7,024 đan bậc cấp: 0,9x14,6x0,05 = 0,657 | 7,681 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 7 | tam cấp: 0,3x0,5x14,6 = 2,19 0,3x0,34x14,6 = 1,489 0,3x0,17x14,6 = 0,745 | 4,424 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Nền 60,405/0,43: 140,476 = 140,476 Bậc cấp (0,3x3+0,5)x14,6 = 20,44 | 160,916 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch 250x400cm | sê nô: 0,65x14,6 = 9,49 mặt đứng: 4,2x3,3 = 13,86 Cột trục A 5x3,3x0,2x4 = 13,2 Cột trục B 15x3,3x0,2 = 9,9 | 46,45 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | 336,778/1000 = 0,337 48,697/1000 = 0,049 58,949/1000 = 0,059 | 0,445 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,445 = 0,445 | 0,445 | Tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,51x14,6/100 = 1,096 5,83x(14,6-6,3)/100 = 0,484 | 1,58 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cừa sổ SL 1,1x1,2x3 = 3,96 Cửa D3: 1,1x2 = 2,2 Cửa DB: 2,2x2,2 = 4,84 | 11 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa khung sắt, khung nhôm | Cừa sổ SL 1,1x1,2x3 = 3,96 Cửa D3: 1,1x2 = 2,2 Cửa DB: 2,2x2,2 = 4,84 | 11 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Vách kính VK: 3,3x2,9 = 9,57 2,95x2,9 = 8,555 2,95x2,9 = 8,555 | 26,68 | m2 |
| 45 | Cửa kính cường lực dày 10ly | Vách kính VK: 3,3x2,9 = 9,57 2,95x2,9 = 8,555 2,95x2,9 = 8,555 | 26,68 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 = 5 | 5 | bộ |
| 47 | Đèn trang trí âm trần | 3 = 3 | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 = 5 | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 = 7 | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 1 = 1 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 120 = 120 | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | 30 = 30 | 30 | m |
| 53 | Ống trắng cứng D16mm | 100 = 100 | 100 | m |
| 54 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT 200x300mm+phụ kiện | 1 = 1 | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp đất đắp nền | 60,405x1,1 = 66,446 | 66,446 | m3 |
| 56 | Làm trần prima+ khung xương ( luôn công) | 140,476 = 140,476 | 140,476 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi