Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 6, xã Thọ Văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551390-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 6, xã Thọ Văn
Số hiệu KHLCNT 20200539624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 10:53:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,567,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1, 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,025 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi 110CV; 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,405 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,405 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất C3, 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,844 m3
6 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3; 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 100m3
7 Đào cấp đất cấp III, bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,832 m3
8 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3; 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 100m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III, bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,974 m3
10 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3; 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,595 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,304 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m3
14 Xới xáo nền đường bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,593 100m3
15 Đầm đất sau xới xáo bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,593 100m3
16 Vận chuyển từ vùng đào đến vùng đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,781 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,549 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,549 100m3
19 Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,82 m3
20 Bù vênh mặt đường bằng bê tông mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,23 m3
21 Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,615 100m2
22 Làm móng đường CPĐD loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,613 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu; độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 m3
3 Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 m3
4 Cốt thép cọc tiêu ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
5 Ván cọc tiêu ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
6 Bê tông móng cọc tiêu mác 100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 m3
7 Ván khuôn móng cọc tiêu ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,975 1m2
10 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1 m3
11 Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,64 m3
12 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,34 m3
13 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,2 m2
14 Bê tông mũ tường rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,91 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 100m2
16 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,37 m3
17 Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,477 tấn
18 Ván khuôn tấm đan ván khuôn gố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,353 100m2
19 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394 tấm
20 Đào móng cống, hố ga đất cấp III, bằng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,245 m3
21 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3; 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,432 100m3
22 Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m3
23 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,209 m3
24 Đá hộc xây thân cống VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,952 m3
25 Đá hộc xây móng cống, sân cống VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,499 m3
26 Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,657 m3
27 Đá hộc xây hố ga, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,734 m3
28 Bê tông mũ tường cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,991 m3
29 Cốt thép mũ tường ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
30 Ván khuôn gỗ mũ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
31 Bê tông tấm bản mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,033 m3
32 Cốt thép tấm bản ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 tấn
33 Ván khuôn tấm bản ván khuôn gố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
34 Lắp đặt tấm đan TL>250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 tấm
35 Bê tông tạo dốc mặt cống chiều dày 5-10cm; mác 300, đá nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,431 m3
36 Cốt thép Fi 4 trong bê tông tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
37 Tháo dỡ cống cũ xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
38 Đào móng cống, hố ga đất cấp III, bằng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,596 m3
39 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3; 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 100m3
40 Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
41 Đá dăm đệm móng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,334 m3
42 Đá hộc xây móng cống, sân cống VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,902 m3
43 Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
44 Đá hộc xây hố ga, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,516 m3
45 Bê tông giằng hố ga mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
46 Cốt thép giằng hố ga ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
47 Ván khuôn gỗ giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
48 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
49 Cốt thép tấm bản ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
50 Ván khuôn tấm đan ván khuôn gố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
51 Lắp đặt tấm đan TL>250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
52 Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,676 m3
53 Cốt thép ống cống ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
54 Ván khuôn ống cống ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 100m2
55 Lắp đặt ống cống TL<2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 ống
56 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mối nối
57 Trát mối nối công dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,29 m2
58 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,738 m2
59 Tháo dỡ cống cũ xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->