Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:48:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,024,800,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,372,000 VNĐ ((Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,954 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính 16mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 16mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | md |
| 30 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | md |
| 31 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,2 | md |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,554 | m2 |
| 35 | Cung cấp BULONG d16 - L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Cung cấp BULONG d18 - L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| B | Sân đường cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,211 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,218 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,572 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,683 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất màu trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,187 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,32 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.563,2 | m2 |
| 8 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm (hố trồng cây ngoài vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 11 | Sơn Epoxy (cấu tạo xem bản vẽ KT.01/12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 13 | Trồng cây sao đen cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 14 | Trồng cây lim sét cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây dáng hương cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 16 | Trồng cây me tây cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây bằng lăng cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 18 | Trồng cây hoàng yến cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 19 | Trồng cây cao kiểng cao 1-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 20 | Trồng cây bướm hồng tạo viền cao 40-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây ngũ sắc tạo viền cao 40-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 40-60cm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | 100m2 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | 100m2/tháng |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cây/90ngày |
| C | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,625 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 9 | Cung cấp Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 10 | Cung cấp Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 11 | Cung cấp Đôminô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 12 | Cung cấp Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt MCB 50A 1 pha 2 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa M22 (1kg=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | TIMER 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 18 | CONTACTOR 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dựng trụ thép bát giác trên đế gang cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cần đèn |
| 21 | Lắp đèn LED 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1bộ |
| 23 | Lắp dựng trụ đèn nấm trang trí cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cột |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 100m |
| 26 | Luồn dây cáp CVV (S=2x2,5mm2) lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 4m (bao gồm cả đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào đất móng để đặt cáp đồng trần, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 11 | Lấp đất móng sau khi đặt cáp, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi phun Sprays R2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi phun Sprays R2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi phun Sprays R3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi phun Sprays R4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Đào ống cấp nước bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện ITALY Q = 20m3/h - H= 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khung thép bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khóa khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| F | Nhà chòi – Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, <br/>vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,941 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,581 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,581 | m2 |
| 5 | Lát gạch chòi nghỉ bằng gạch tàu 40x40cm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt hộp thanh ngang 60x120mm và thanh đứng 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 9 | Gia công, cung cấp lan can sắt hộp thanh ngang 60x120mm và thanh đứng 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,434 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,053 | 100m2 |
| G | Lam che nắng – Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, <br/>vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,527 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,527 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,527 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m |
| 5 | Sơn giả gỗ lên nhựa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,203 | m2 |
| H | Cột cờ - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,789 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,327 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng, cung cấp cột cờ inox cao 7,5m (đã bao gồm chân đế bu lông neo 20x400, bản mã inox, ống inox dày 1,8mm, lá cờ, dây kéo cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi