Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:59:00 đến ngày 2020-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,230,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 25,2583 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 12,154 | 1m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,2861 | 1 m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5428 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 3,0895 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | 2,656 | 100kg | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,528 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 2,7131 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,4761 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,2583 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T | 25,2583 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | 0,277 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | 2,5539 | 100kg | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1882 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 1,0353 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,107 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8992 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | 3,2547 | 100kg | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,5037 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2251 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 2,8249 | 100kg | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,071 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô cửa | 0,1173 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0185 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0893 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7452 | m3 | |
| 27 | Xử lý liên kết thép nối dầm cũ và dầm mới (Khoan lỗ, cấy thép chờ bằng keo Ramset 2 thành phần) | 4 | cấu kiện | |
| 28 | Xử lý liên kết sàn cũ và sàn mới (Khoan lỗ, cấy thép chờ bằng keo Ramset 2 thành phần) | 11,22 | md | |
| B | Hạng mục 2: Phần trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 8 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | 5 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 93,221 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 119,46 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 68,351 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường <=11cm | 7,1111 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường <=33cm | 15,8022 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | 0,5676 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 2, chiều dày tường <=11cm | 2,1605 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 2, chiều dày tường <=33cm | 13,9899 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | 66,4827 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột tầng 1 | 364,827 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | 374,9597 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 1 | 64,2012 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm, trần tầng 2 | 51,4338 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa lót nền tầng 1 | 183,626 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa lót nền tầng 2 | 154,9001 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền khu WC nam (phần tôn cao 10cm) | 0,6924 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền Granito bậc cầu thang + lớp vữa lót nền: | 20,18 | m2 | |
| 25 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ từ tầng 2 xuống sân bằng vác bộ | 32,5793 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | 73,1404 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 73,1404 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T | 73,1404 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 2,9784 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,4574 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 13,4294 | m3 | |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | 1,8488 | 100kg | |
| 33 | Ván khuôn tường bê tông kho tiền | 23,973 | 1m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kho tiền, đá 1x2, mác 300 | 2,5076 | m3 | |
| 35 | Xử lý mối nối bê tông tường cũ và mới (Khoan lỗ, cấy thép chờ bằng keo Ramset G5) | 1 | t.bộ | |
| 36 | Tôn nền tầng 1 bằng cát đen đầm chặt | 12,822 | m3 | |
| 37 | Bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 | 14,3476 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 755,4163 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 71,2474 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 115,635 | m2 | |
| 41 | Cán nền, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 344,1784 | 1m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 327,8766 | 1m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | 24,072 | 1m2 | |
| 44 | Lát đá Garnit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,1279 | m2 | |
| 45 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,856 | m2 | |
| 46 | Ốp đá granit chân tường, cốn cầu thang | 19,32 | md | |
| 47 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 83,715 | m2 | |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 283,4835 | m2 | |
| 49 | Làm vách thạch cao 2 mặt | 29,4796 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường (Expo hoặc tương đương) | 793,1125 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào trần (Expo hoặc tương đương) | 379,6915 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Expo hoặc tương đương) | 1.172,804 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm | 27,6168 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 7 | bộ | |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm | 16,926 | m2 | |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 8 | bộ | |
| 57 | Cửa sổ, nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm | 15,881 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 mm | 15,44 | m2 | |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ | 18 | bộ | |
| 60 | Cửa kính Temper dày 12mm | 21,2544 | m2 | |
| 61 | Bản lề thủy lực âm sàn | 4 | cái | |
| 62 | Tay nắm cửa | 4 | cái | |
| 63 | Lắp dựng cửa | 97,1182 | m2 | |
| 64 | Vật liệu cửa cuốn thanh nhôm đúc có khe thoáng | 37,5 | m2 | |
| 65 | Mô tơ điện + bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 27,5 | m2 | |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 | 20,85 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ (phần hoa sắt tận dụng) | 41,2525 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn 2 thành phần | 62,1025 | 1m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,1025 | m2 | |
| 71 | Lan can cầu thang inox Sul 304 | 9,05 | md | |
| 72 | Tay vịn gỗ nhóm III KT 80x100, sơn PU | 9,05 | md | |
| 73 | Trụ cầu thang gỗ | 1 | cái | |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang | 8,145 | m2 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng khung thép, dầm thép gia cố cửa, vách kính | 0,0483 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,7969 | 100m2 | |
| 77 | Nhân công vận chuyển vật tư lên tầng 2 để thi công | 40 | công | |
| 78 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh thường xuyên | 60 | công | |
| C | Hạng mục 3: Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,95 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 327,5684 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 24,4706 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ xuống sân | 7,9908 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên ô tô | 7,9908 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,9908 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T | 7,9908 | m3 | |
| 8 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 88,093 | m2 | |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 307,4432 | 1m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 32,9703 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (Expo hoặc tương đương) | 307,4432 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột dầm, trần (Sơn Expo hoặc tương đương) | 121,0633 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Expo hoặc tương đương) | 461,4768 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,8722 | 100m2 | |
| 15 | Bạt che công trình | 487,22 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Phần mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, tấm đan bê tông | 181,285 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 4,3451 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái + lớp gạch đất nung 300x300 | 205,4924 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ xuống sân | 19,8162 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên ô tô | 19,8162 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,8162 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 5,0T | 19,8162 | m3 | |
| 8 | Xây tường thu hồi, tường chắn mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 12,4599 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 49,9368 | m2 | |
| 10 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100 | 62,3688 | 1m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán thảm bitum kho nhiệt nóng | 90,6988 | m2 | |
| 12 | Trát tường chắn seno bảo vệ lớp bitum chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 27,625 | m2 | |
| 13 | Láng nền seno bảo vệ lớp bitum chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 90,6988 | 1m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5 | 0,7833 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7833 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 mm | 2,0902 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 43,45 | md | |
| 18 | Nắp tôn che lối lên mái KT 850x850 | 1 | cái | |
| 19 | Vận chuyển vật tư (gạch, cát, xi măng, tôn, xà gồ) lên mái để thi công | 10 | công | |
| E | Hạng mục 5: Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel Led 300x1200 | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel Led 300x300 | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Downingt Led D125-9W | 70 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Tuyp Led đơn 1,2m | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led-12W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn pha Led 50W chiếu biển quảng cáo | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 49 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi - 2 chiều | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế âm | 68 | hộp | |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC (2x1)mm2 | 650 | m | |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 600 | m | |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | 65 | m | |
| 20 | Cáp CU/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | 40 | m | |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | 10 | m | |
| 22 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | 8 | m | |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC (3x16+10)mm2 | 30 | m | |
| 24 | Cáp CU/PVC/PVC (1x16)mm2 | 8 | m | |
| 25 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | 60 | m | |
| 26 | Cáp CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | 640 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống gen chống cháy D16 | 650 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | 650 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen chống cháy D25 | 123 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống gen chống cháy D32 | 70 | m | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x500x200 | 1 | hộp | |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa 12 cực | 1 | hộp | |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa 9 cực | 1 | hộp | |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa 6 cực | 3 | hộp | |
| 35 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-450V | 1 | cái | |
| 36 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-450V | 1 | cái | |
| 37 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-450V | 2 | cái | |
| 38 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 25A-450V | 2 | cái | |
| 39 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 16A-450V | 2 | cái | |
| 40 | Automat 1 pha 2 cực 32A-250V | 1 | cái | |
| 41 | Automat 1 pha 2 cực 25A-250V | 3 | cái | |
| 42 | Automat 1 pha 1 cực 32A-250V | 2 | cái | |
| 43 | Automat 1 pha 1 cực 25A-250V | 3 | cái | |
| 44 | Automat 1 pha 1 cực 20A-250V | 4 | cái | |
| 45 | Automat 1 pha 1 cực 16A-250V | 19 | cái | |
| 46 | Automat 1 pha 1 cực 10A-250V | 6 | cái | |
| 47 | Vật tư phụ | 1 | t.bộ | |
| 48 | Di chuyển vị trí cửa bể nước (Đổ tấm đan lấp cửa bể cũ, đục phá mở cửa mới, đổ tấm đan + nắp bể mới) | 1 | t.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi