Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527739-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200527694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:32:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,450,353,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý bảo dưỡng thường xuyên
1 Tuần đường, đường cấp III ngoài đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,547 1km/năm
2 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,317 1km/năm
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,864 1 km/năm
4 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu <50(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cầu / năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu ≤50(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cầu / năm
6 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 50-100(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cầu / năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 50- ≤100(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cầu / năm
8 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 200-500(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cầu / năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 200- ≤500(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cầu / năm
10 Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,427 1 km/1 lần
11 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, Trung du Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,914 1 km/1 lần
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.795,3 m dài cống
13 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,6 10 m
14 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,6 10 m
15 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.190,7 10 m
16 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 10 m
17 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 1 cọc
18 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
19 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cột
20 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cột
21 Thay thế, bổ sung biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 biển báo
22 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 1 cọc (cột)
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,64 1m2
24 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,261 10 m2
25 Vệ sinh lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,726 100m dài
26 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816 1m dài
27 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780 1m2
28 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.418,248 10m2
29 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 100m2
B Sửa chữa thường xuyên
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Thi công, lắp đặt khe co giãn cao su bản thép (260x1000x50)mm, bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,261 10m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,89 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.742, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.746, vận chuyển 50 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.747a, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến ĐT.750, vận chuyển 64 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,48 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến đường dẫn cầu Thủ Biên, vận chuyển 23 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->