Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550642-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200550622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách phường Trung Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 09:58:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,838,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn có cốt thép, búa căn (nhà hiệu bộ cũ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,0565 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,82 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,6992 m3
5 Phá dỡ và vận chuyển cầu thang và kết cấu khác (từ cos 0,00 về cos -0,45) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6074 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn (nhà kho) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,46 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,702 m3
9 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,86 m2
10 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,097 100m3
11 Phá dỡ và vận chuyển kết cấu khác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 166,3996 m3
13 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,5963 m3
14 Bê tông móng , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,4909 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6184 tấn
16 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2576 100m2
17 Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2579 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0441 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6041 tấn
20 Ván khuôn cổ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,262 100m2
21 Xây móng bằng gạch BT không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,5705 m3
22 Xây móng bằng gạch BT không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,2382 m3
23 Bê tông giằng, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,5927 m3
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2373 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1455 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7416 tấn
27 Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,054 100m2
28 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5547 100m3
29 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cos -0,6 đến cos -0,13) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6558 100m3
30 Bê tông cột , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,789 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2605 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7664 tấn
33 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4421 100m2
34 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,751 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,395 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3045 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7095 tấn
38 Ván khuôn dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1592 100m2
39 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,2625 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8527 tấn
41 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,028 100m2
42 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0778 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1178 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4238 tấn
45 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,375 100m2
46 Bê tông giằng , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6534 m3
47 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1213 tấn
48 Ván khuôn giằng thu hồi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1188 100m2
49 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5539 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5539 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6286 100m2
53 Lợp tấm úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,75 m
54 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 977,16 cái
55 Bê tông cầu thang thường , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9961 m3
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3079 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0773 tấn
58 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,199 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,4835 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,2114 m3
61 Xây cầu thang, lam đứng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3987 m3
62 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,56 m
63 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 242,08 m
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 218,6222 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 695,0654 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,3213 m2
67 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,4606 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,2436 m2
69 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cổ
70 Trát trần, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 302,8 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125,5224 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,92 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 442,9435 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.239,3078 m2
75 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,0796 m3
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 230,0264 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 sàn vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,0192 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,924 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,632 m2
80 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,7968 m2
81 Vách ngăn bằng tấm Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6 m2
82 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,6424 m2
83 Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 m
84 Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3659 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,28 m2
87 Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
88 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,28 m2
89 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
90 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m2
91 Vách kính dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,905 m2
92 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 (bậc tam cấp, bồn hoa) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9612 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1042 m3
94 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,535 m2
95 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6632 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,02 m2
97 Đào móng băng , đất C2 (rãnh thoát nước) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180,936 m3
98 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,848 m3
99 Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,49 m3
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 107,7 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 718 m2
102 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,668 m3
103 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0806 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0914 100m2
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 359 1cấu kiện
106 Đào móng hố ga, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,56 m3
107 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,82 m3
108 Xây thành hố ga bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,34 m3
109 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,96 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5 m2
111 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m3
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0526 100m2
113 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0585 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 1cấu kiện
115 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
118 Lắp đặt đèn ốp tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
119 Lắp đặt đèn ốp trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
131 Lắp đặt tủ điện 300x450x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
132 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
133 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
134 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
135 Kẹp kiểm tra điện trở Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
136 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
137 Giá đỡ dây fi10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
138 Bu lông đai ốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
143 Lắp tê xiên PVC 110x110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
144 Lắp tê xiên PVC 110x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
145 Lắp tê xiên PVC 110x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
146 Lắp tê xiên PVC 60x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
147 Lắp đặt cút xiên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
148 Lắp đặt Y thông tắc UPVC 110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
149 Chụp thông hơi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
150 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
151 Rọ chắn rác INOX D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
152 Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
153 Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
154 Lắp nút bịt nhựa , ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
155 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
158 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
160 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
162 Lắp đặt vòi xả đồng D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m
165 Lắp đặt côn PPR D40*25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
166 Lắp đặt côn PPR D25*25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
167 Lắp đặt tê PPR D25*25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
168 Lắp đặt cút 135 PPR D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
169 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
170 Lắp đặt van hai chiều PPR D40, đường kính van D=40 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
171 Lắp đặt van hai chiều PPR D25, đường kính van D=25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
172 Lắp đặt van một chiều PPR D25, đường kính van D=25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
173 Lắp đặt van phao D25, đường kính van D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
175 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
176 Lắp nút bịt nhựa , ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
177 Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
178 Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
179 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
180 Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
181 Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 m3
182 Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,536 m3
183 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
184 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0431 tấn
185 Ván khuôn đáy bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0048 100m2
186 Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,089 m3
187 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,9 m2
188 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,372 m2
189 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8016 m2
190 Quét Flinkote chống thấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,6936 m2
191 Bê tông trần bể , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4345 m3
192 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần bể, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0309 tấn
193 Ván khuôn trần bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0328 100m2
194 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0412 m3
195 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0019 tấn
196 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0026 100m2
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1cấu kiện
198 Đào móng bể phốt, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,128 m3
199 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,594 m3
200 Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6338 m3
201 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0663 tấn
202 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0451 tấn
203 Ván khuôn đáy bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0201 100m2
204 Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5499 m3
205 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6 m2
206 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,341 m2
207 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2136 m2
208 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0025 m3
209 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0196 tấn
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,023 100m2
211 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
212 Ống thoát PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m
B Hạng mục 2: Nhà bảo vệ
1 Đào móng , đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,9002 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,896 m3
3 Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,464 m3
4 Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,772 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,924 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0192 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1269 tấn
8 Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,4835 m3
10 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0979 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0013 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0051 tấn
13 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0187 100m2
14 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0184 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1269 tấn
17 Ván khuôn dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
18 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2278 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2163 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2065 100m2
21 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0754 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0754 tấn
23 Lợp mái che bằng tôn múi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1734 100m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,954 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,843 m2
26 Trát xà dầm, VXM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6 m2
27 Trát trần, VXM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,7584 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,843 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,554 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,0756 m2
31 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cổ
32 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0645 100m3
33 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0758 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7584 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0614 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,43 m2
38 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6 m2
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,172 100m3
C Hạng mục 3: Nhà để xe
1 Đào móng cột, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
3 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,12 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1457 tấn
5 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1457 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1557 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1557 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2739 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2739 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7339 100m2
11 Lợp tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,2 m
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0304 100m3
13 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,108 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,72 m2
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,8692 m3
2 Đào móng , đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 256,9837 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,4713 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 134,7821 m3
5 Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,8534 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,61 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0905 100m2
8 Xây gạch táp móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1912 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8566 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,8918 m3
11 Xây tường rào bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,7556 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.613,6743 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.613,6743 m2
14 Đắp trụ cổng, VXM cát mịn M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,48 m
15 Công tác ốp gạch thẻ trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,608 m2
16 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,28 m
17 Sản xuất kèo thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1363 tấn
18 Lắp kèo thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1363 tấn
19 Bảng tên trường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
20 Bộ cửa cổng sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,12 m2
E Hạng mục 5: Sân, bồn hoa
1 Mua đất và vận chuyển, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 596,4 m3
2 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,964 100m3
3 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,71 100m3
4 Nilong tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.837,5 m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 204,625 m3
6 Cắt khe sân bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,35 10m
7 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.837,5 m2
8 Đào móng băng , đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8255 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6941 m3
10 Xây gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,1126 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,488 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x20cm vào tường bồn hoa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,32 m2
F Hạng mục 6: Phần thiết bị
1 Bàn làm việc phòng y tế, KT: 1200x600x750(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Ghế xoay dùng cho nhân viên, KT: 560x520x870/990(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Máy tính để bàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
4 Ghế ngồi khám bệnh, KT: 465x550x890(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
5 Giường Y tế + đệm+ ga trải, Kich thước: 2020x900x1700mm, Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Tủ thuốc y tế, KT: 1000x420x1830(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Tủ đựng tài liệu + hồ sơ bệnh án của trẻ, KT: 1000x420x1830(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Bảng tuyên truyền sức khỏe, KT: 1800x1250(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Cọc truyền nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Bình ủ nước inox, Bình 20L chuyên dụng dành cho các trường Mầm Non Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Biển hiệu phòng y tế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Bàn làm việc hiệu trưởng, KT: 1600x800x750(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Ghế ngồi hiệu trưởng, KT: 670x600x1120/1220(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Máy tính để bàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
16 Bảng lịch công tác, KT: 1800x1250(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Tủ đựng tài liệu hiệu trưởng, KT: 1200x420x1960(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Bộ bàn ghế tiếp khách, Ghế gỗ tự nhiên, kiểu dáng hiện đại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
19 Bình ủ nước inox, Bình 20L chuyên dụng dành cho các trường Mầm Non Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
20 Biển hiệu phòng hiệu trưởng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Bàn làm việc hiệu phó, KT: 1600x800x750(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Ghế ngồi hiệu phó, KT: 670x600x1120/1220(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
23 Máy tính để bàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
24 Ghế ngồi cho khách Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 chiếc
25 Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
26 Biển hiệu phòng hiệu phó Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Bàn làm việc phòng kế toán, KT: 1200x600x750(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
28 Ghế dùng cho nhân viên, KT: 560x520x870/990(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
29 Máy tính để bàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
30 Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Ghế ngồi cho khách Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 chiếc
32 Két sắt, Két sắt an toàn: Két sắt đứng dùng mặt nạ nhựa, có 1 khoá chìa, 1 khoá mã và 1 tay nắm; Cánh mở với 3 chốt chìm; Bên trong có 1 ngăn kéo cánh mở ở phía trên, 1 đợt cố định ở giữa lòng két. - Kích thước:+ Bên ngoài: (rộng 609 – sâu 435 – cao 1005)mm, + Bên trong (lòng két): (rộng 480 – sâu 280 – cao 748)mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
33 Biển hiệu phòng tài vụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng KT 6,6x3,6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 m2
35 Vải cờ nhung đỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m2
36 Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT: 6,0m x 0,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 m2
37 Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
38 Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
39 Bục đặt tượng bác, KT: 670x500x1300(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
40 Bục thuyết trình, KT: 780x580x1100(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
41 Bàn họp chữ U, KT: 4000x1600x750(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
42 Ghế phòng họp, KT: 670x660x1000 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 chiếc
43 Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
44 Bảng lịch công tác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Biển hiệu văn phòng, - Làm bằng tấm nhựa alu, mặt biển màu đỏ gắn chữ vàng, kích thước 400x200mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
G Hạng mục 7: Chi phí bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->