Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách phường Trung Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 09:58:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,838,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn có cốt thép, búa căn (nhà hiệu bộ cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,0565 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,6992 | m3 |
| 5 | Phá dỡ và vận chuyển cầu thang và kết cấu khác (từ cos 0,00 về cos -0,45) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6074 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn (nhà kho) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,702 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ và vận chuyển kết cấu khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,3996 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5963 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,4909 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6184 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2579 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0441 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6041 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,5705 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,2382 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5927 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1455 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7416 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,054 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5547 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cos -0,6 đến cos -0,13) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6558 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,789 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2605 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7664 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4421 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,751 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,395 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7095 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1592 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,2625 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8527 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,028 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0778 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4238 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6534 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1213 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1188 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5539 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5539 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6286 | 100m2 |
| 53 | Lợp tấm úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,75 | m |
| 54 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 977,16 | cái |
| 55 | Bê tông cầu thang thường , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9961 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3079 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0773 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,199 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,4835 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,2114 | m3 |
| 61 | Xây cầu thang, lam đứng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3987 | m3 |
| 62 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,56 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 242,08 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,6222 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 695,0654 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,3213 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,4606 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,2436 | m2 |
| 69 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cổ |
| 70 | Trát trần, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,8 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,5224 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,92 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 442,9435 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.239,3078 | m2 |
| 75 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0796 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230,0264 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 sàn vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,0192 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,924 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,632 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7968 | m2 |
| 81 | Vách ngăn bằng tấm Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,6424 | m2 |
| 83 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 84 | Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3659 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,28 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,28 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 91 | Vách kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,905 | m2 |
| 92 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 (bậc tam cấp, bồn hoa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9612 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1042 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,535 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6632 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,02 | m2 |
| 97 | Đào móng băng , đất C2 (rãnh thoát nước) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,936 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,848 | m3 |
| 99 | Xây thành rãnh bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,49 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,7 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 718 | m2 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,668 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0806 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0914 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 359 | 1cấu kiện |
| 106 | Đào móng hố ga, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,56 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 108 | Xây thành hố ga bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,34 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,96 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m2 |
| 111 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0585 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1cấu kiện |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 135 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 136 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 137 | Giá đỡ dây fi10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp tê xiên PVC 110x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Lắp tê xiên PVC 110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp tê xiên PVC 110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Lắp tê xiên PVC 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút xiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y thông tắc UPVC 110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Chụp thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác INOX D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi xả đồng D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn PPR D40*25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn PPR D25*25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PPR D25*25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 135 PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40, đường kính van D=40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25, đường kính van D=25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van một chiều PPR D25, đường kính van D=25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao D25, đường kính van D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 178 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 179 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 180 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 181 | Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 182 | Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,536 | m3 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | tấn |
| 185 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | 100m2 |
| 186 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,089 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,372 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8016 | m2 |
| 190 | Quét Flinkote chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6936 | m2 |
| 191 | Bê tông trần bể , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4345 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần bể, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0309 | tấn |
| 193 | Ván khuôn trần bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | m3 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0019 | tấn |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| 198 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,128 | m3 |
| 199 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 200 | Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6338 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | tấn |
| 203 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0201 | 100m2 |
| 204 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5499 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,341 | m2 |
| 207 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2136 | m2 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0025 | m3 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 212 | Ống thoát PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng , đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9002 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,464 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4835 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1269 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2278 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2163 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2065 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1734 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,954 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,843 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 27 | Trát trần, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7584 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,843 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,554 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0756 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cổ |
| 32 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0758 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7584 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0614 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1457 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1457 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1557 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1557 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7339 | 100m2 |
| 11 | Lợp tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,108 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,72 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,8692 | m3 |
| 2 | Đào móng , đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,9837 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,4713 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,7821 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8534 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0905 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch táp móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1912 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8566 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,8918 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,7556 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.613,6743 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.613,6743 | m2 |
| 14 | Đắp trụ cổng, VXM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,608 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,28 | m |
| 17 | Sản xuất kèo thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | tấn |
| 18 | Lắp kèo thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1363 | tấn |
| 19 | Bảng tên trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Bộ cửa cổng sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Mua đất và vận chuyển, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 596,4 | m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,964 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Nilong tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.837,5 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,625 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,35 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.837,5 | m2 |
| 8 | Đào móng băng , đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8255 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6941 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,1126 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,488 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x20cm vào tường bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,32 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng y tế, KT: 1200x600x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay dùng cho nhân viên, KT: 560x520x870/990(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy tính để bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế ngồi khám bệnh, KT: 465x550x890(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 5 | Giường Y tế + đệm+ ga trải, Kich thước: 2020x900x1700mm, Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tủ thuốc y tế, KT: 1000x420x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng tài liệu + hồ sơ bệnh án của trẻ, KT: 1000x420x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Bảng tuyên truyền sức khỏe, KT: 1800x1250(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Cọc truyền nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Bình ủ nước inox, Bình 20L chuyên dụng dành cho các trường Mầm Non | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Biển hiệu phòng y tế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc hiệu trưởng, KT: 1600x800x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Ghế ngồi hiệu trưởng, KT: 670x600x1120/1220(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Máy tính để bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 16 | Bảng lịch công tác, KT: 1800x1250(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng tài liệu hiệu trưởng, KT: 1200x420x1960(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Bộ bàn ghế tiếp khách, Ghế gỗ tự nhiên, kiểu dáng hiện đại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Bình ủ nước inox, Bình 20L chuyên dụng dành cho các trường Mầm Non | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc hiệu phó, KT: 1600x800x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Ghế ngồi hiệu phó, KT: 670x600x1120/1220(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Máy tính để bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 24 | Ghế ngồi cho khách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chiếc |
| 25 | Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Biển hiệu phòng hiệu phó | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Bàn làm việc phòng kế toán, KT: 1200x600x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Ghế dùng cho nhân viên, KT: 560x520x870/990(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 29 | Máy tính để bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 30 | Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Ghế ngồi cho khách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 32 | Két sắt, Két sắt an toàn: Két sắt đứng dùng mặt nạ nhựa, có 1 khoá chìa, 1 khoá mã và 1 tay nắm; Cánh mở với 3 chốt chìm; Bên trong có 1 ngăn kéo cánh mở ở phía trên, 1 đợt cố định ở giữa lòng két. - Kích thước:+ Bên ngoài: (rộng 609 – sâu 435 – cao 1005)mm, + Bên trong (lòng két): (rộng 480 – sâu 280 – cao 748)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Biển hiệu phòng tài vụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng KT 6,6x3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 35 | Vải cờ nhung đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 36 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT: 6,0m x 0,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 37 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 39 | Bục đặt tượng bác, KT: 670x500x1300(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 40 | Bục thuyết trình, KT: 780x580x1100(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 41 | Bàn họp chữ U, KT: 4000x1600x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Ghế phòng họp, KT: 670x660x1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | chiếc |
| 43 | Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x420x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Bảng lịch công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Biển hiệu văn phòng, - Làm bằng tấm nhựa alu, mặt biển màu đỏ gắn chữ vàng, kích thước 400x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi