Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 09:44:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh hình thang, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 576,64 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.603,49 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh hình thang, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 206,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh hình thang, độ chặt K= 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 117,23 | m3 |
| B | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 274,19 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3,14 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 14 | cấu kiện |
| C | RÃNH HỘP | |||
| 1 | Đào rãnh hộp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.208,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 72,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh hộp, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 14.967,72 | kg |
| 4 | Cốt thép rãnh hộp, đường kính <18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 19.715,16 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh hộp, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 317,1 | m3 |
| 6 | Chét mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh chữ U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 604 | cấu kiện |
| 8 | Côt thép nắp đan rãnh hộp, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3.566,62 | Kg |
| 9 | Cốt thép nắp đan rãnh hộp, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 4.957,63 | kg |
| 10 | Bê tông nắp đan rãnh hộp, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 101,36 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp đan rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 604 | cấu kiện |
| D | BÓ VỈA LOẠI 1 (KT26X30) L=1M | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 25,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 13,99 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng bằng vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2,79 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 538 | cấu kiện |
| E | BÓ VỈA LOẠI 2 (KT26X35) L=1M | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 0,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 40,52 | kg |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 7 | cấu kiện |
| F | RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 8,07 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 6,37 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 7,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm rãnh đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.076 | cấu kiện |
| G | HỐ THU NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 56,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2,2582 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy móng hố thu, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 379,78 | kg |
| 4 | Cốt thép đáy móng hố thu, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 16,39 | kg |
| 5 | Cốt thép thân tường hố thu, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 89,54 | kg |
| 6 | Cốt thép thân tường hố thu, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 265,12 | kg |
| 7 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 9,05 | m3 |
| H | TẤM ĐAN HỐ THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 87,19 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 73 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp đan hố thu loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 6 | cấu kiện |
| I | HỐ THU NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 9,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 0,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy móng hố thu, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 63,3 | kg |
| 4 | Cốt thép đáy móng hố thu, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2,73 | kg |
| 5 | Cốt thép thân tường hố thu, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 14,15 | kg |
| 6 | Cốt thép thân tường hố thu, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 42,32 | kg |
| 7 | Bê tông móng + tường hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1,47 | m3 |
| J | TẤM ĐAN HỐ THU LOẠI 2 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 14,53 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 12,17 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp đan hố thu loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1 | cấu kiện |
| K | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3,39 | m2 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 16,96 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 4,07 | m3 |
| L | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC KT 2x2M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cống cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 32,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống, độ chặt K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 89,7 | m3 |
| 4 | Đệm cát móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 7,48 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 1.446,81 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 229,79 | kg |
| 7 | Bê tông thân ống cống hộp, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 13,98 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 8 | cấu kiện |
| 9 | Vữa xi măng chét mối nối ống cống M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 0,08 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 56,96 | m2 |
| 11 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 18,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3,36 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, đường kính thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 57,62 | kg |
| 14 | Thi công lớp đá dăm đệm móng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 7,84 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 5,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 14 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng, sân hạ lưu cống, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 15,42 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 4,96 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 3 | rọ |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 128,71 | kg |
| 21 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 2,53 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 49,49 | m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 49,49 | m2 |
| 24 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 16,94 | m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 49,49 | m2 |
| 26 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC | 66,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi