Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:08:00 đến ngày 2020-05-28 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,311,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 12.5mm Bằng máy, chiều dày trung bình=5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,23 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9958 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9958 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 8 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9958 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,23 | 1 m2 |
| 6 | Lát đá granit kích thước 60x60cm dày 5cm Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.022,04 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 201 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,55 | 1m2 |
| 9 | Lót bạt ni lông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.005 | 1 m2 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,98 | 1 m3 |
| 11 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,23 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 702,55 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 161,63 | 1 m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu áo đường cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,17 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.041,3 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.041,3 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 302,13 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 341,4069 | 1 m3 |
| 9 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,86 | 1 m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng 16cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,275 | 10 m |
| 11 | Lu nền đường đạt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.005 | 1 m2 |
| 12 | Lu khuôn vỉa hè đạt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 636,68 | 1 m2 |
| C | *\3- Vỉa hè | |||
| D | *\3.1 Bó vỉa bằng đá Granit tự nhiên | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá granit kích thước 0.2x0.15x0.9 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | Viên |
| 2 | Đệm bê tông sạn thô Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,83 | 1 m3 |
| E | *\3.2 Hố trồng cây | |||
| 1 | ốp đá viền ô cây Đá granit KT(300x100x50)mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,7 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng M250 Vữa bê tông đá 1x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc bê tông M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,2 | 1m2 |
| F | *\3.3 Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát đá granit kích thước 30x30cm dày 5cm Vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 353,97 | 1 m2 |
| 2 | Lát đá granit khiếm thị kích thước 30x30cm dày 5cm Vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M250 dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 99,88 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông chống thấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 499,39 | 1 m2 |
| G | *\4- Cây xanh và bồn hoa | |||
| H | *\4.1 Trồng mới cây bóng mát trên vỉa hè | |||
| 1 | Trồng cây Nhạc Ngựa cao >=3m ĐK thân >=10cm (KT bầu 0.6x0.6x0.6)m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây 3 tháng sau khi trồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 cây |
| 3 | Trồng cỏ 3 lá tạo nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,56 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,56 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,83 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 1 m3 |
| I | * \4.2Trồng cây trên bồn hoa phía phảI tuyến | |||
| 1 | Trồng cây dâm bụi Thái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | 1 cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây 3 tháng sau khi trồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | 1 cây |
| 3 | Trồng cỏ đậu tạo nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,9 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,9 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,53 | 1 m3 |
| J | *\5- Bồn hoa kết hợp ghế ngồi và tường rào | |||
| K | * \5.1 Bồn hoa kết hợp ghế ngồi | |||
| 1 | Bê tông bồn hoa Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,03 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bồn hoa Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2745 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bồn hoa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 358,58 | 1 m2 |
| 4 | ốp đá granit kích thước 30x30x5cm Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 179,66 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,61 | 1 m3 |
| L | *\5.2 Trụ tường rào | |||
| 1 | Bê tông trụ tường rào Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,91 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép trụ tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1938 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn trụ tường rào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,71 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ tường rào Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Xây gạch không nung Vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,36 | 1 m3 |
| 6 | Tô vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,1 | 1 m3 |
| 7 | Sơn nước 2 lớp thân trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,82 | 1 m3 |
| M | *\5.3 Thân tường rào | |||
| 1 | Bê tông thân tường rào Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép thân tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1999 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thân tường rào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,93 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông lót móng thân tường rào Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,31 | 1 m3 |
| 5 | Xây gạch không nung Vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,06 | 1 m3 |
| 6 | Tô vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,11 | 1 m3 |
| 7 | Lát đá phiến mạch lõm Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,97 | 1 m2 |
| 8 | Sơn nước 2 lớp thân tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,7 | 1 m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp thép tường rào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110,12 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | 1 Bộ |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,86 | 1 m3 |
| N | *\6- Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 369,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260,01 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào và phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,7487 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,7487 | 1 m3 |
| 5 | Đục phá kết cấu bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,54 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,7 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,49 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,136 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0693 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,27 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,04 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn họng thu nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,8 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,68 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119,7 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt bộ nắp gang hố thu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | 1 đoạn |
| 19 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1mối nối |
| 20 | LĐ ống nhựa HDPE D160mm dày 7.7mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,04 | 1 m |
| O | *\7- Phá dỡ, di dời | |||
| 1 | Chặt cây đường kính <=20cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Cây |
| 2 | Chặt cây đường kính <=30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Cây |
| 3 | Chặt cây đường kính <=50cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính <=20cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 Cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính <=30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính <=50cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Cây |
| 7 | Phá dỡ tháp nước cao BTCT của lao Thừa phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,66 | 1 m3 |
| 8 | Đào phá hàng rào, bể nước, tháp nước bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo phá dỡ tháp nước cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,6194 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ dàn giáo (tính bằng 60% lắp đặt) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,6194 | 1 m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đào và phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,8 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào và phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,8 | 1 m3 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R<250cm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột M200 (R<250cm) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,52 | m2 |
| 5 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 238,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt D49 dày 2,3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 8 | Lắp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 3km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,15 | m3 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,53 | m |
| 12 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 271,53 | m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | đầu |
| 14 | Lắp dựng cột thép tròn côn 10m dày 3,5mm, cần vươn 1,5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cột |
| 15 | Bộ đèn Led 150W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Bộ |
| 16 | Dây lên đèn CVV(3x2,5) mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | Mét |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép RC1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 21 | Đánh số thứ tự cột đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cột |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2 chế độ + bộ ĐKGS kết nối trung tâm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 23 | Kéo cáp vặn xoắn A(4x35)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,6 | Mét |
| 24 | Cột bê tông ly tâm NPC-8.5-4.3 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cột |
| 25 | Giá móc cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 26 | Khóa ngừng cáp vặn xoắn ABC4x35 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai 20x0,4x1,2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Bộ |
| 28 | Kẹp răng cách điện 70-35mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu bóng led D250-15W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 261,46 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,6 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D25 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125,34 | Mét |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu dây 3 ngã | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | hộp |
| 35 | Tháo cột đèn chiếu sáng cao 8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cột |
| 36 | Tháo cáp ngầm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,02 | m |
| 37 | Thay dây lên đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 38 | Tháo bộ đèn cao áp chiếu sáng trang trí | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 39 | Tháo bộ đèn cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi