Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514481-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 17:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200514360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung tâm giáo dục thường xuyên Đô Lương và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 17:05:00 đến ngày 2020-05-30 17:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 12,183 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,553 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 425,928 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật chương V 69,95 m
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,253 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại Mô tả kỹ thuật chương V 4,253 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật chương V 26,952 m3
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật chương V 26,952 m3
9 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Mô tả kỹ thuật chương V 17 m
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,077 m3
11 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,26 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 29,322 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 29,322 m3
B XÂY MỚI
1 Mua than xỉ về đắp nền Mô tả kỹ thuật chương V 58,766 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật chương V 58,766 m3
3 Đắp đầm bằng thủ công than xỉ Mô tả kỹ thuật chương V 58,766 m3
4 Rải lớp vải địa kỹ thuật chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 3,298 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,628 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 23,084 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 295,415 m2
9 Công khoan phá đầu cột+ hàn nối cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 42 cột
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,281 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,15 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,478 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,118 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,517 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,211 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 35,597 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,73 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,402 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 37,3 m3
21 Cắt tường bê tông bằng máy <=20cm Mô tả kỹ thuật chương V 13,74 m
22 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Mô tả kỹ thuật chương V 13,74 m
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,234 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,212 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,719 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,845 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,23 m2
29 Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ Lim (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 10,54 md
30 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,184 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,989 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 37 cái
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam vòm + giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,139 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,427 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,78 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,285 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,311 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,844 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 420,581 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 507,902 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 407,989 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 150,536 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 211,8 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 373 m2
48 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 422,07 m
49 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 375,645 m
50 Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,46 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 928,483 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật chương V 735,336 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 571,117 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.092,702 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,033 m2
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 281,736 m2
59 Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,934 100m2
60 Lợp tấm ốp nóc + máng nước khổ rộng 600 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật chương V 69,7 md
61 Ke chống bão 8cái/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.947,2 cái
62 Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU, Lắp dựng, chưa bản lề, khóa) (gỗ Lim nam Phi) Mô tả kỹ thuật chương V 19,8 m2
63 Cửa sổ kính trắng Việt Nhật dày 5mm ô kính nhỏ thành phẩm, đã sơn PU, Lắp dựng, chưa bản lề, khóa) (gỗ Lim nam Phi) Mô tả kỹ thuật chương V 11,1 m2
64 Sản xuất, lắp dựng cửa bằng cửa nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật chương V 25,08 m2
65 Sản xuất, lắp dựng vách kinh bằng cửa nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật chương V 6,5 m2
66 Hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật chương V 38,04 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 35,52 m2
68 Bản lề cửa Việt Tiệp Inox 08125 Mô tả kỹ thuật chương V 56 bộ
69 Chốt cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
70 Móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
71 Khóa cửa Viêtp - Tiêp Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
72 Lắp đặt Đèn Led tuyp bán nguyệt, công suất 40W Mô tả kỹ thuật chương V 44 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn sát trần - bóng đèn hành lang Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
76 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 22 bảng
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
79 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật chương V 10 hộp
80 Lắp đặt đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật chương V 44 hộp
81 Tủ điện mỗi tầng Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
82 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
83 Lắp đặt aptomat mỗi phòng Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
84 Lắp đặt cầu dao điện tự động ngắt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 550 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 350 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
89 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi CAF-20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <20 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
90 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
91 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
92 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
93 Quả hồ lô thu sét bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
94 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
95 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
96 Bảng cấm lửa + cấm thuôc Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
97 Hộp đựng bình 500x600x180 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
98 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 6 bình
99 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 590 m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 29,5 m3
101 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (lát tận dụng 80% gạch cũ) Mô tả kỹ thuật chương V 472 m2
102 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát phần gạch hư hỏng 20%) Mô tả kỹ thuật chương V 118 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->