Gói thầu: Sửa chữa kết cấu thép bun ke cục 67, 68 và bun ke đá cấp liệu 251; băng 1.1; 240; 1.6 nhà máy tuyển than Vàng Danh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kết cấu thép bun ke cục 67, 68 và bun ke đá cấp liệu 251; băng 1.1; 240; 1.6 nhà máy tuyển than Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán trong giá thành SXKD năm 2020 của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 13:37:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,749,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Băng tải 1.6 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu băng tải | Cắt tháo từng chi tiết | 1.267,28 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép cầu băng | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 11.136,02 | kg |
| 3 | Sơn kết cấu thép cầu băng 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu ghi | Bề mặt thép được phủ đầu sơn thep từng lớp | 537,56 | m2 |
| 4 | Đánh rỉ kết cấu thép | Thép được đánh sạch rỉ | 16,61 | m2 |
| B | Băng tải 1.1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu băng tải | Cắt tháo từng chi tiết | 762,41 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép cầu băng | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 7.411,94 | kg |
| 3 | Sơn kết cấu thép cầu băng 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu ghi | Bề mặt thép được phủ đầu sơn thep từng lớp | 491,38 | m2 |
| 4 | Đánh rỉ kết cấu thép | Thép được đánh sạch rỉ | 106,49 | m2 |
| C | Băng tải 240 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu băng tải | Cắt tháo từng chi tiết | 472,06 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép cầu băng | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 5.305,95 | kg |
| 3 | Sơn kết cấu thép cầu băng 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu ghi | Bề mặt thép được phủ đầu sơn thep từng lớp | 747,77 | m2 |
| 4 | Đánh rỉ kết cấu thép | Thép được đánh sạch rỉ | 440,11 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi mạ mầu | Mái lợp xong đảm bảo không thấm dột | 151,2 | m2 |
| D | BUN KE 67; 68 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép bun ke | Cắt tháo từng chi tiết | 2.683,89 | kg |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Tháo dỡ đúng vị trí | 1,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng kết cấu dầm khung thép đỡ bunke | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 5.598,33 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thành bunke | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 7.650,86 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép tăng cứng thành bunke | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 3.170,85 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép lan can bunke | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 679,77 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép dầm băng 67, 68 | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 7.785,41 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng kết cấu khung mái bao che băng | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 886,34 | kg |
| 9 | Lợp mái, bán mái tôn múi mạ mầu | Mái lợp xong đảm bảo không thấm dột | 88,29 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng kết cấu dầm khung cột thép đỡ đuôi băng | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 534,61 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lan can thép vị trí đuôi băng 67, 68 | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 55,09 | kg |
| 12 | Khoan vào bê tông lỗ Φ12mm | Vệ sinh sạch sẽ bụ bẩn lỗ khoan | 20 | lỗ |
| 13 | Bu lông nở thép M10 | Bu lông lở được chôn ngầm trong bê tông | 20 | cái |
| 14 | Sơn kết cấu thép 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu ghi | Bề mặt thép được phủ đầu sơn thep từng lớp | 822 | m2 |
| 15 | Đánh rỉ kết cấu thép | Thép được đánh sạch rỉ | 469,51 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu thép 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu ghi | Bề mặt thép được phủ đầu sơn thep từng lớp | 469,51 | m2 |
| E | BUN KE ĐÁ CẤP LIỆU 251 | |||
| 1 | Tháo dỡ thép tấm trong lòng bun ke | Cắt tháo từng chi tiết | 1.210,94 | kg |
| 2 | Căn đục mặt BTCT trong lòng bun ke | Bê tông đục đúng chiều dầy theo thiết kế | 10,28 | m2 |
| 3 | Khoan vào thành bun ke BTCT lỗ Φ16mm | Vệ sinh sạch sẽ bụ bẩn lỗ khoan | 108 | lỗ |
| 4 | Khoan vào thành bun ke BTCT lỗ Φ16mm | Vệ sinh sạch sẽ bụ bẩn lỗ khoan | 76 | lỗ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép trong lòng bun ke | Kết cấu lắp dựng đảm hàn chắc chắn | 8.839,67 | kg |
| 6 | Chôn neo đầu thanh thép D14 vào bê tông bằng keo epoxy | Thép chôn chặt trong lỗ khoan | 184 | cái |
| 7 | Rót vữa tự chảy không co thành trong lòng bun ke | Vữa được rót đầy, đặc chắc | 5,14 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng giá đỡ điểm rót bằng thép | Lắp đặt đúng vị trí theo thiết kế | 213,95 | kg |
| F | CÔNG VIỆC PHỤC VỤ | |||
| 1 | Bốc xếp sắt thép thu hồi lên xe ô tô | Xếp gon gàng | 6.396,58 | kg |
| 2 | Vận chuyển thép tháo dỡ các loại nhập kho thu hồi công ty | Xếp gon gàng | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi