Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551974-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200551847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 13:26:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6633 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5987 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0245 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 100m
7 Ép trước cọc âm BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m
8 Đập đầu cọc bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
9 Bốc xếp phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8992 m3
10 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8992 m3
11 Đào móng bằng máy đào -đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8484 100m3
12 Đào giằng móng mở rộng bằng máy đào -đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6269 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6109 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6287 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6066 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7608 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3416 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1258 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8296 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5417 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1276 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3612 tấn
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4338 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9085 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0364 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3716 m3
28 Lát gạch bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7711 m2
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5543 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6039 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2637 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4327 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6043 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4858 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2136 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1429 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3915 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2021 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6757 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5065 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1197 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9259 tấn
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2792 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,1297 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2969 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,725 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9879 m3
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7314 tấn
31 Lắp vì kèo thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7314 tấn
32 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9358 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9358 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,632 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6077 100m2
36 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,682 md
C NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5951 m2
2 Láng nền sàn tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6257 m2
3 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6257 m2
4 Lát gạch bậc cầu thang  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,704 m2
5 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,0797 m2
6 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,4329 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,4116 m2
9 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,94 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,4242 m2
11 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,2747 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,9196 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,745 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,06 m
15 Đắp trang trí chân, đầu trụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,7971 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.411,6059 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,919 100m2
D NHÀ LỚP HỌC - PHẦN LAN CAN CẦU THANG:
1 Sản xuất lan can INOX  Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,894 kg
2 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,537 m2
E NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ KÍNH AN TOÀN DÀY 6.38 LY):
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
3 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
4 Sản xuất vách kính cố định  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,473 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,433 m2
6 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3049 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,288 m2
F NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,27 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
8 Kẹp tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Chân bật D10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
10 Gia công kim thu sét, dài 1,8m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Quả cầu sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
13 Đo điện trở  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
14 Que hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
G NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn 2x40W có máng tán xạ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 14W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Móc treo quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt các automat 3P -125A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3P - 63A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Tủ điện 350x250x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tủ điện KL âm tường loại 8 Modul  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat  Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp D32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
26 Băng dính cách điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
H NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC (PPR):
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Van phao cơ D15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Xifon chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Dây cấp chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt van khóa PPR fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van khóa, PPR fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Van 1 chiều fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
15 Cút nhựa ren trong fi 25*1/2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Tê nhựa fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê nhựa fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Tê nhựa fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Cút góc fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cút góc fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Cút góc nhự fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 32-25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Măng sông fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Măng sông fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Măng sông fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Rắc co fi 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Rắc co fi 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Rắc co fi 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp nút bịt nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Băng ghen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
I NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC WC (PVC) :
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Cút góc nhựa fi 90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Cút góc nhựa fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cút góc nhựa fi 42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Chếch nhựa fi 90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Chếch nhựa fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tê nhựa fi 90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê nhựa fi 76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn thu, bạc chuyển bậc các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Nắp thông tắc các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Măng sông nối ống các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Keo dán ống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
J SÂN BÊ TÔNG (226M2):
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 10m
K PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG + SAN GẠT NỀN SÂN
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,732 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7345 m3
3 Tháo dỡ trần, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,804 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2491 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4978 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5765 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3792 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
9 Đào san đất, máy đào, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3459 100m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3618 m3
11 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3618 m3
12 Đào san đất bằng máy đào -đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m3
13 Vận chuyển đất, cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3459 100m3
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí Dự phòng khối lượng phát sinh Tính bằng 10% * Tổng chi phí xây dựng các mục từ A đến K ở trên 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->