Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 13:26:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6633 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0245 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc âm BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8992 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8992 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | 100m3 |
| 12 | Đào giằng móng mở rộng bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6269 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6109 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6287 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1258 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5417 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1276 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3612 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4338 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9085 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0364 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3716 | m3 |
| 28 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7711 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2637 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4327 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2136 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1429 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3915 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6757 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5065 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1197 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9259 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,1297 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2969 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,725 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9358 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9358 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,632 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6077 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,682 | md |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5951 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6257 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6257 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,0797 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,4329 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,4116 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,4242 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,2747 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9196 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,06 | m |
| 15 | Đắp trang trí chân, đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,7971 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.411,6059 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,919 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,894 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,537 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ KÍNH AN TOÀN DÀY 6.38 LY): | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,473 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,433 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,288 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 13 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 14 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| G | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn 2x40W có máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3P -125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện KL âm tường loại 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cuộn |
| H | NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao cơ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 15 | Cút nhựa ren trong fi 25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút góc fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng sông fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Băng ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| I | NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC WC (PVC) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút góc nhựa fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu, bạc chuyển bậc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Nắp thông tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| J | SÂN BÊ TÔNG (226M2): | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 10m |
| K | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG + SAN GẠT NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,732 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7345 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,804 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4978 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5765 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3792 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 9 | Đào san đất, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3618 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3618 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly trung bình 2km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí Dự phòng khối lượng phát sinh | Tính bằng 10% * Tổng chi phí xây dựng các mục từ A đến K ở trên | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi