Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Xây dựng cơ bản theo Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:11:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,641 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,45 | M |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 714,64 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | M3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch chỉ ốp cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,19 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,29 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, nền xi măng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7725 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,53 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,515 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 666,46 | M2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3911 | M3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3939 | 100M3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8496 | 100M2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9492 | M3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,336 | M2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2932 | M3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 681,97 | M2 |
| 23 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, trụ, cột, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,19 | M2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7725 | M2 |
| 25 | Quét KOVA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,46 | M2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | M2 |
| 27 | Vách Compact chống ẩm dày 18 khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1282 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | M2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2112 | M2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | M2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm Smartboard + khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,54 | M2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,84 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.929,906 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,515 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 756,3 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.386,3266 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 817,395 | M2 |
| 38 | Sơn cột giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1584 | M2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100M |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,505 | M2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần, đk cánh 0,45m-53W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube đơn T8/20W-1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn led tube đôi T8/2x20W-1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led ốp trần vuông 12W-PLCA295L12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, led downlight 9W-Þ115 PRDNN104L9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 20x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 24x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 40x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC Þ50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <= 80x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc <= 100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp automat <= 150x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.860 | M |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.950 | M |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | M |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | M |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | Cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A. CB 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 150A. CB 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn. Cọc tiếp đất mạ đồng d16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất an toàn. Cáp đồng trần 22mm² | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| C | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kt điện cực <=Þ25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 2 | Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kt dây liên kết <=Þ12. Cáp đồng trần 50mm² | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1M |
| 3 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1Điện cực |
| 4 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều, loại thiết bị ổn áp xoay chiều < 5KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt tủ acquy chủng loại acquy < 110Ah. Acquy 12V-18Ah | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1Bình |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang CT-3000 O | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10Đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5Đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5Nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy VTG-32-SB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5Chuông |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone DCC4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1Trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5Đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5Đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng cắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 20x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 24x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | M |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | M |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | M |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | M |
| 21 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1Bộ |
| 22 | Lắp đặt bình cứu hỏa: Bình bột chữa cháy MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1Bộ |
| 23 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1Bộ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp cáp |
| 2 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường. Tủ rack 10U 600x550x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1Tủ |
| 3 | Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kt dây liên kết <=Þ12. Cáp đồng trần 50mm² | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1M |
| 4 | Kéo rãi cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà. Cáp đồng trần 50mm² | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1M |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp <=50x2. Cáp 50 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10M |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 2 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | 10M |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, loại cáp <=5Cx0,35mm2. Loại cáp tín hiệu CAT6-UTP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 10M |
| 8 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu phiến cáp thoại Kron | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1Giắc cắm |
| 9 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu giao tiếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1Giắc cắm |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp tín hiệu, cáp thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1Đôi đầu dây |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=40 không nong đầu, số lượng<=3. Ống gen PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100M/ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=60 không nong đầu, số lượng<=3. Ống gen PVC D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100M/ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=60 không nong đầu, số lượng<=3. Máng cáp nhựa PVC 50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100M/ống |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm chìm - RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm chìm - RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | M |
| 2 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | M |
| 3 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | M |
| 4 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | M |
| 5 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | M |
| 6 | Ống nhựa uPVC miệng bát Þ21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | M |
| 7 | Co lệch uPVC Þ114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Co lệch uPVC Þ90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Co lệch uPVC Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 11 | Co uPVC Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Co uPVC Þ34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 13 | Co uPVC Þ27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Co uPVC Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Co răng ngoài uPVC Þ27/21 (răng ngoài 21 thau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Co răng trong uPVC Þ21 (răng trong thau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Tê uPVC Þ114 (bể tự hoại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tê lệch giảm uPVC Þ114/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Tê lệch giảm uPVC Þ114/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Tê lệch uPVC Þ90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Tê lệch giảm uPVC Þ90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Tê lệch uPVC Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 23 | Tê giảm uPVC Þ34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Tê giảm uPVC Þ27/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | Tê răng ngoài uPVC Þ27/21 (răng ngoài thau) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Giảm uPVC Þ114-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Giảm uPVC Þ90-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Giảm uPVC Þ60-34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 29 | Giảm uPVC Þ34-27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Khâu răng ngoài uPVC Þ34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 32 | Nút bít uPVC Þ90 (thông tắt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Nút bít uPVC Þ60 (thông tắt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Van 2 chiều 34 thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Van 2 chiều 27 thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Van dừng chữ T inox 21mm (xí + vòi xịt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Lavabo sứ âm bàn + 1 vòi (liên doanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 39 | Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 40 | Gương soi mặt + kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Phểu thu nước sàn inox Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Giá treo khăn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Giá treo đồ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Tê kiểm tra Þ114/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Hút hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi