Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551125-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200550940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Xây dựng cơ bản theo Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:11:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,691,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,641 M3
3 Tháo dỡ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,45 M
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 714,64 M2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,276 M3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch chỉ ốp cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,19 M2
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 345,29 M2
10 Phá dỡ nền gạch, nền xi măng đá mài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,7725 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.855,53 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,515 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 666,46 M2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,3911 M3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <500m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3939 100M3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8496 100M2
17 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9492 M3
18 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 M3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,336 M2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2932 M3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,76 M2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 681,97 M2
23 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, trụ, cột, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,19 M2
24 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,7725 M2
25 Quét KOVA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,46 M2
26 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,76 M2
27 Vách Compact chống ẩm dày 18 khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1282 M2
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 M2
29 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2112 M2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 M2
31 Làm trần bằng tấm Smartboard + khung xương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,54 M2
32 Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,84 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.929,906 M2
34 Bả bằng ma tít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,515 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 756,3 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.386,3266 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 817,395 M2
38 Sơn cột giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,1584 M2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100M
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
41 Lắp dựng lan can Inox kính cường lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,505 M2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt đảo trần, đk cánh 0,45m-53W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
2 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube đơn T8/20W-1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn led tube đôi T8/2x20W-1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 Bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn led ốp trần vuông 12W-PLCA295L12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 Bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, led downlight 9W-Þ115 PRDNN104L9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 20x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 680 M
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 24x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 M
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 40x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 M
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC Þ50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 M
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <= 80x120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 Hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc <= 100x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Hộp
13 Lắp đặt hộp automat <= 150x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 Hộp
14 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.860 M
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.950 M
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 M
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 M
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 M
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 Cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94 Cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 Cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A. CB 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A. CB 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 150A. CB 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
30 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn. Cọc tiếp đất mạ đồng d16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cọc
31 Kéo rải dây tiếp đất an toàn. Cáp đồng trần 22mm² Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 M
C PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kt điện cực <=Þ25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cọc
2 Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kt dây liên kết <=Þ12. Cáp đồng trần 50mm² Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1M
3 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1Điện cực
4 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều, loại thiết bị ổn áp xoay chiều < 5KVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1Thiết bị
5 Lắp đặt tủ acquy chủng loại acquy < 110Ah. Acquy 12V-18Ah Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1Bình
6 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang CT-3000 O Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 10Đầu
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng PA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 5Đèn
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5Nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy VTG-32-SB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5Chuông
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone DCC4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1Trung tâm
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 5Đèn
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5Đèn
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Hộp
14 Lắp đặt các thiết bị cầu chì Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng cắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 20x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 M
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC 24x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 M
18 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 M
19 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 M
20 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 M
21 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1Bộ
22 Lắp đặt bình cứu hỏa: Bình bột chữa cháy MFZL8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1Bộ
23 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1Bộ
D PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp cáp
2 Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường. Tủ rack 10U 600x550x500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1Tủ
3 Kéo rãi dây liên kết các điện cực tiếp đất, kt dây liên kết <=Þ12. Cáp đồng trần 50mm² Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1M
4 Kéo rãi cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà. Cáp đồng trần 50mm² Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1M
5 Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp <=50x2. Cáp 50 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 10M
6 Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 2 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136 10M
7 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, loại cáp <=5Cx0,35mm2. Loại cáp tín hiệu CAT6-UTP Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166 10M
8 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu phiến cáp thoại Kron Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 1Giắc cắm
9 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu giao tiếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 1Giắc cắm
10 Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp tín hiệu, cáp thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 1Đôi đầu dây
11 Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=40 không nong đầu, số lượng<=3. Ống gen PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 100M/ống
12 Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=60 không nong đầu, số lượng<=3. Ống gen PVC D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100M/ống
13 Lắp ống dẫn cáp loại Þ<=60 không nong đầu, số lượng<=3. Máng cáp nhựa PVC 50x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100M/ống
14 Lắp đặt ổ cắm chìm - RJ11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm chìm - RJ45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 Cái
E PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 M
2 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ90x2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 M
3 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 M
4 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ34x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 M
5 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ27x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 M
6 Ống nhựa uPVC miệng bát Þ21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 M
7 Co lệch uPVC Þ114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
8 Co lệch uPVC Þ90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
9 Co uPVC Þ90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
10 Co lệch uPVC Þ60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
11 Co uPVC Þ60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
12 Co uPVC Þ34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
13 Co uPVC Þ27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
14 Co uPVC Þ21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
15 Co răng ngoài uPVC Þ27/21 (răng ngoài 21 thau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
16 Co răng trong uPVC Þ21 (răng trong thau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
17 Tê uPVC Þ114 (bể tự hoại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Tê lệch giảm uPVC Þ114/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
19 Tê lệch giảm uPVC Þ114/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Tê lệch uPVC Þ90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
21 Tê lệch giảm uPVC Þ90/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
22 Tê lệch uPVC Þ60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
23 Tê giảm uPVC Þ34/27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
24 Tê giảm uPVC Þ27/21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
25 Tê răng ngoài uPVC Þ27/21 (răng ngoài thau) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
26 Giảm uPVC Þ114-60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
27 Giảm uPVC Þ90-60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
28 Giảm uPVC Þ60-34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
29 Giảm uPVC Þ34-27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
30 Khâu răng ngoài uPVC Þ34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
31 Khâu răng ngoài uPVC Þ27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
32 Nút bít uPVC Þ90 (thông tắt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
33 Nút bít uPVC Þ60 (thông tắt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
34 Van 2 chiều 34 thau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 Van 2 chiều 27 thau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
36 Van dừng chữ T inox 21mm (xí + vòi xịt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
37 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (liên doanh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
38 Lavabo sứ âm bàn + 1 vòi (liên doanh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
39 Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
40 Gương soi mặt + kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
41 Phểu thu nước sàn inox Þ60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
42 Giá treo khăn inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
43 Giá treo đồ inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
44 Hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
45 Tê kiểm tra Þ114/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
46 Hút hầm tự hoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->