Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình thuộc kế hoạch SCL đợt 2 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công các công trình thuộc kế hoạch SCL đợt 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 10:57:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,914,663,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A CẤP | |||
| B | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và công tơ các TBA: Bạch Đằng 2, La Văn Cầu 3, La Văn Cầu 4 | |||
| 1 | Đầu cốt ép M25 | Theo Chương V | 694 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép M50 | Theo Chương V | 31 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo Chương V | 82,31 | kg |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo Chương V | 5 | cột |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo Chương V | 301 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo Chương V | 1.855 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo Chương V | 82 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo Chương V | 1.380 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo Chương V | 273 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo Chương V | 1.996 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 95mm2 | Theo Chương V | 37 | m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo Chương V | 3.805 | m |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo Chương V | 39 | hòm |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo Chương V | 2 | hòm |
| 16 | Hòm 2 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo Chương V | 7 | hòm |
| 17 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo Chương V | 263 | hòm |
| 18 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo Chương V | 76 | hộp |
| 19 | Áp tô mát - MCB 1 cực ( loại 40A) | Theo Chương V | 998 | cái |
| 20 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo Chương V | 924 | cái |
| 21 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo Chương V | 264 | cái |
| C | Công trình Đại tu các trạm biến áp Hàng Bát, Đặng Thái Thân, Cửa Nam, Chả Cá 1, Nhà Chung | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-1600A(630A+4x400A+160A+25A) | Theo Chương V | 7 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-1000A(4x400A+100A+25A) | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DATA/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 31,5 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M1x50 | Theo Chương V | 5 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV M1x50 | Theo Chương V | 6 | Bộ (1 pha) |
| D | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| E | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và công tơ các TBA: Bạch Đằng 2, La Văn Cầu 3, La Văn Cầu 4 | |||
| F | TBA Bạch Đằng 2 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo Chương V | 264 | cái |
| 2 | Sứ quả bàng | Theo Chương V | 258 | quả |
| 3 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo Chương V | 129 | m |
| 4 | Thít nhựa 5x300mm (250 cái/túi) | Theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) : XK-CT | Theo Chương V | 91,08 | kg |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ): XH4-3-1 | Theo Chương V | 86,73 | kg |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ): XH4-4-2 | Theo Chương V | 122,58 | kg |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ): XH4-6-2 | Theo Chương V | 71,56 | kg |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 6m loại C | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo Chương V | 715,2 | kg |
| 12 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo Chương V | 177,24 | kg |
| 13 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo Chương V | 85,24 | kg |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Tên Biển lộ đường dây | Theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo Chương V | 100,31 | kg |
| 17 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo Chương V | 14,97 | kg |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f40/30 | Theo Chương V | 21 | m |
| 19 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Đầu cốt ép M35 | Theo Chương V | 96 | cái |
| G | TBA La Văn Cầu 3 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo Chương V | 268 | cái |
| 2 | Sứ quả bàng | Theo Chương V | 261 | quả |
| 3 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo Chương V | 131 | m |
| 4 | Thít nhựa 5x300mm (250 cái/túi) | Theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) : XK-CT | Theo Chương V | 55,66 | kg |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ): XH4-3-1 | Theo Chương V | 24,78 | kg |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ): XH4-4-2 | Theo Chương V | 68,1 | kg |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ): XH4-6-2 | Theo Chương V | 107,34 | kg |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ): XH3F-2-1 | Theo Chương V | 48,4 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo Chương V | 321,84 | kg |
| 13 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo Chương V | 177,24 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo Chương V | 85,24 | kg |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo Chương V | 36 | Cái |
| 16 | Tên Biển lộ đường dây | Theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo Chương V | 71,65 | kg |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f40/30 | Theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Đầu cốt ép M35 | Theo Chương V | 84 | cái |
| H | TBA La Văn Cầu 4 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo Chương V | 507 | cái |
| 2 | Sứ quả bàng | Theo Chương V | 503 | quả |
| 3 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo Chương V | 252 | m |
| 4 | Thít nhựa 5x300mm (250 cái/túi) | Theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) : XK-CT | Theo Chương V | 116,38 | kg |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ): XH4-3-1 | Theo Chương V | 86,73 | kg |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ): XH4-4-2 | Theo Chương V | 136,2 | kg |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ): XH4-6-2 | Theo Chương V | 196,79 | kg |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ): XH3F-2-1 | Theo Chương V | 96,8 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 6m loại C | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo Chương V | 715,2 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo Chương V | 88,62 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo Chương V | 85,24 | kg |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo Chương V | 48 | Cái |
| 17 | Tên Biển lộ đường dây | Theo Chương V | 65 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo Chương V | 100,31 | kg |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f40/30 | Theo Chương V | 21 | m |
| 20 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo Chương V | 12 | m |
| 21 | Đầu cốt ép M35 | Theo Chương V | 156 | cái |
| I | Công trình Đại tu các trạm biến áp Hàng Bát, Đặng Thái Thân, Cửa Nam, Chả Cá 1, Nhà Chung | |||
| J | TBA Hàng Bát 1 | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tụ bù hạ áp (16,32kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M240 | Theo Chương V | 22 | Cái |
| 7 | Nở rút sắt 10x100 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | Theo Chương V | 4,4 | m |
| 9 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | Theo Chương V | 30,2 | m |
| 10 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 | Theo Chương V | 34 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Theo Chương V | 10 | Cọc |
| 12 | Bulông M12x30 | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Theo Chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo Chương V | 4 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| K | TBA Đặng Thái Thân | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | Theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | Theo Chương V | 25,5 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| L | TBA Cửa Nam | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | Theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | Theo Chương V | 19,5 | m |
| 7 | Bulông M12x30 | Theo Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V | 4 | Cái |
| M | TBA Chả Cá 1 | |||
| 1 | Biển tên trạm biến áp | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (18,91kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tụ bù hạ áp (16,32kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M240 | Theo Chương V | 22 | Cái |
| 7 | Nở rút sắt 10x100 | Theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | Theo Chương V | 3,2 | m |
| 9 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | Theo Chương V | 16,2 | m |
| 10 | Bulông M12x30 | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Theo Chương V | 14 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V | 4 | Cái |
| N | TBA Nhà Chung | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2 | Theo Chương V | 49 | m |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | Theo Chương V | 4,2 | m |
| 6 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | Theo Chương V | 17,5 | m |
| 7 | Bulông M12x30 | Theo Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 | Theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| O | PHẦN XÂY LẮP B THỰC HIỆN | |||
| P | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và công tơ các TBA: Bạch Đằng 2, La Văn Cầu 3, La Văn Cầu 4 | |||
| Q | TBA Bạch Đằng 2 | |||
| R | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 | Theo Chương V | 0,705 | km |
| 2 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 400mm2 | Theo Chương V | 0 | km |
| 3 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 | Theo Chương V | 0,034 | km |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 32 | hộp |
| 6 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 56 | hộp |
| 7 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 14 | hộp |
| 8 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 392 | m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 259 | cái |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 5 | cái |
| S | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 71 | hộp |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 24 | hộp |
| 7 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 474 | m |
| 8 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 259 | cái |
| 9 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Chương V | 54 | bộ |
| 11 | Thay sứ các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 258 | sứ |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo Chương V | 34 | bộ |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Chương V | 4 | bộ |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN CỘT VÀ DỤNG CỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 2,99 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 2 | tấn/km |
| U | PHẦN NHÂN CÔNG ÉP ĐẦU CỐT | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo Chương V | 16,2 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 10,6 | 10 cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Theo Chương V | 3,6 | 10 cái |
| V | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN XÀ | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 1,3496 | tấn/km |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG KÉO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Theo Chương V | 0,0235 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Theo Chương V | 1,1506 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo Chương V | 0,518 | km |
| X | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 0,1362 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo Chương V | 2,1 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo Chương V | 0,3584 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo Chương V | 0,7 | 10cọc |
| Y | PHẦN NHÂN CÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Chương V | 5,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo Chương V | 4,69 | m3 |
| Z | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,224 | m3 |
| AA | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V | 7 | Vị trí |
| AB | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | Theo Chương V | 2 | ca |
| AC | TBA La văn Cầu 3 | |||
| AD | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 | Theo Chương V | 0 | km |
| 2 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 400mm2 | Theo Chương V | 0,957 | km |
| 3 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 | Theo Chương V | 0,012 | km |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 48 | hộp |
| 6 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 52 | hộp |
| 7 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 12 | hộp |
| 8 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 466 | m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 260 | cái |
| 10 | Thay máy biến dòng điện hạ thế (bộ 3 pha) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 7 | cái |
| AE | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 0 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 67 | hộp |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 511 | m |
| 8 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 260 | cái |
| 9 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Chương V | 40 | bộ |
| 12 | Thay sứ các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 261 | sứ |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo Chương V | 22 | bộ |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Chương V | 6 | bộ |
| AF | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN CỘT VÀ DỤNG CỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 1,554 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 2 | tấn/km |
| AG | PHẦN NHÂN CÔNG ÉP ĐẦU CỐT | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo Chương V | 16,8 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 9,3 | 10 cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Theo Chương V | 3,6 | 10 cái |
| AH | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN XÀ | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 0,8886 | tấn/km |
| AI | PHẦN NHÂN CÔNG KÉO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Theo Chương V | 0,0143 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Theo Chương V | 1,1434 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo Chương V | 0,52 | km |
| AJ | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 0,0973 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo Chương V | 0,256 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo Chương V | 0,5 | 10cọc |
| AK | PHẦN NHÂN CÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo Chương V | 2,59 | m3 |
| AL | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,16 | m3 |
| AM | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V | 5 | Vị trí |
| AN | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | Theo Chương V | 2 | ca |
| AO | TBA La văn Cầu 4 | |||
| AP | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 500mm2 | Theo Chương V | 0 | km |
| 2 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 400mm2 | Theo Chương V | 1,244 | km |
| 3 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ≤ 240mm2 | Theo Chương V | 0,028 | km |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 5 | cột |
| 5 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 71 | hộp |
| 6 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 107 | hộp |
| 7 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 24 | hộp |
| 8 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 800 | m |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 479 | cái |
| 10 | Thay máy biến dòng điện hạ thế (bộ 3 pha) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 27 | cái |
| AQ | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m hoàn toàn bằng thủ công | Theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thay hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 31 | hộp |
| 5 | Thay hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo Chương V | 125 | hộp |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo Chương V | 38 | hộp |
| 7 | Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo Chương V | 969 | m |
| 8 | Thay công tơ 1 pha | Theo Chương V | 479 | cái |
| 9 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | Theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo Chương V | 65 | bộ |
| 12 | Thay sứ các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 503 | sứ |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Chương V | 11 | bộ |
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN CỘT VÀ DỤNG CỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 1,836 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 2 | tấn/km |
| AS | PHẦN NHÂN CÔNG ÉP ĐẦU CỐT | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo Chương V | 36,4 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 16,8 | 10 cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Theo Chương V | 4,8 | 10 cái |
| AT | PHẦN NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN XÀ | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 1,522 | tấn/km |
| AU | PHẦN NHÂN CÔNG KÉO CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Theo Chương V | 1,5106 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo Chương V | 0,958 | km |
| AV | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Theo Chương V | 0,1362 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo Chương V | 2,1 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo Chương V | 0,3584 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo Chương V | 0,7 | 10cọc |
| AW | PHẦN NHÂN CÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo Chương V | 3,62 | m3 |
| AX | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP TIẾP ĐỊA RRL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, PC30, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,224 | m3 |
| AY | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V | 7 | Vị trí |
| AZ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (Cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | Theo Chương V | 2 | ca |
| BA | Công trình Đại tu dãy nhà làm việc phía sau, nhà kho vật tư Công ty Điện lực Hoàn Kiếm và Nhà trạm biến áp Phan Huy Chú 1 | |||
| BB | NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 51,9705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các phần phụ trợ mái (nhân công 3,5/7) | Theo Chương V | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Theo Chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo Chương V | 2,88 | 1m2 |
| 8 | Bu lông móng M16 mạ kẽm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 1,4086 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn phần thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,5333 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 1,9419 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 0,3369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,3369 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V | 0,8339 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V | 0,8339 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép cột dầm khung nhà kho | Theo Chương V | 53,136 | 1m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng | Theo Chương V | 66,622 | 1m2 |
| 18 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo Chương V | 36,525 | 1m2 |
| 19 | Máng thu nước, úp nóc sườn | Theo Chương V | 57,54 | m |
| 20 | Cửa sổ nan chớp dẹt | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 22 | Làm mặt sàn gỗ | Theo Chương V | 41,724 | 1m2 |
| 23 | Sàn gỗ chịu lực dày 18 mm | Theo Chương V | 20,862 | m2 |
| 24 | Sàn gỗ trang trí dày 8 mm | Theo Chương V | 20,862 | m2 |
| 25 | Nẹp chân tường | Theo Chương V | 19,49 | m |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V | 20,862 | 1m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn tấm panel tôn 2 mặt cách nhiệt | Theo Chương V | 72,955 | m2 |
| 28 | Gia công cầu thang sắt lên mái | Theo Chương V | 6,65 | m |
| 29 | Lan can sắt hộp mạ tĩnh điện uốn nan mỹ thuật | Theo Chương V | 5,8 | m |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 14,85 | m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 4,67 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Theo Chương V | 15 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 6-8 ATM | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải dây mạng cat5 | Theo Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 48 | Đánh gỉ cửa sắt | Theo Chương V | 14,7 | 1m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,7 | 1m2 |
| 50 | Cửa phòng kho vật tư | Theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,0054 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 18,231 | m2 |
| BC | DÃY NHÀ LÀM VIỆC PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 168,4865 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V | 71,808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 22,7925 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 95,375 | m |
| 5 | Trát khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V | 95,375 | m |
| 6 | Phá dỡ lan can bê tông | Theo Chương V | 3,6975 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 565,626 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V | 129,2252 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 129,2252 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V | 129,2252 | 1m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 39,1902 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 39,1902 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2000 tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 39,1902 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 39,1902 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 39,1902 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 129,2252 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo Chương V | 129,2252 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 163,7985 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 25,798 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 416,715 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,08m2, vữa XM M75 | Theo Chương V | 8,8176 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V | 34,122 | 1m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo Chương V | 127,591 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( phần tận dụng lại khung xương) | Theo Chương V | 40,8955 | 1m2 |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V | 11,2925 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 31 | Vách kính liền cửa đi khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm | Theo Chương V | 87,368 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V | 87,368 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V | 59,2 | m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 25,3925 | m2 cấu kiện |
| 35 | Dán decal cửa vách kính | Theo Chương V | 90,2084 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Theo Chương V | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây 4x16 mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 350 | m |
| 41 | Đục tường trần chôn dây điện | Theo Chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V | 25 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 6-8 ATM | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng chôn tường | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Theo Chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mạng internet CAT 5 | Theo Chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lan can sắt hộp mạ tĩnh điện uốn nan mỹ thuật | Theo Chương V | 29 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 24,65 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo Chương V | 14 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Làm sạch bề mặt tường nhà | Theo Chương V | 150,845 | m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 688,4189 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 446,4799 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 241,939 | 1m2 |
| 70 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V | 31 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V | 31 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 2000m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V | 31 | m3 |
| 73 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 9,3 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 9,3 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 9,3 | tấn |
| 76 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 2000m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 2000 m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 3,7556 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 1,6502 | 100m2 |
| 84 | Bảng tin kính từ cường lực | Theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 85 | Vách gỗ công nghiệp | Theo Chương V | 18,216 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn | Theo Chương V | 18,216 | m2 |
| 87 | Vách che bàn bảo vệ | Theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 88 | Vách ngăn kính cường lực bàn bảo vệ | Theo Chương V | 1,764 | m2 |
| 89 | Trụ inox | Theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Bộ lô gô | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Chữ inox mạ đồng căt CNC | Theo Chương V | 21 | ký tự |
| 92 | Chữ mi ca cắt CNC | Theo Chương V | 26 | Ký tự |
| BD | TBA PHAN HUY CHÚ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 64,4247 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 19,076 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 35,7675 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 25,1056 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V | 25,1056 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 5,2885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 5,2885 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2000m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 5,2885 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 5,2885 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 5,2885 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 17,1627 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 47,262 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 19,076 | m2 |
| 15 | Thi công tấm ngăn trần | Theo Chương V | 32,9175 | 1m2 |
| 16 | Thi công tấm vách ngăn | Theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 98,4397 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 166,1645 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 38,3135 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 38,0395 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 166,4385 | 1m2 |
| 22 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Theo Chương V | 7,525 | m2 |
| 23 | Mô tơ cửa cuốn | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ lưu điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1,81 | m2 |
| 29 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo Chương V | 4,875 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 32 | Tẩy rỉ cửa sắt | Theo Chương V | 8,1 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 8,1 | 1m2 |
| 34 | Sửa chữa các bộ cửa đi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Máng thu nước | Theo Chương V | 30,36 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 25,1056 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 39,2056 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Đục tường trần chôn dây điện | Theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V | 19 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| BE | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT, ĐẶNG THÁI THÂN, CỬA NAM, CHẢ CÁ 1, NHÀ CHUNG | |||
| BF | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| BG | TBA Hàng Bát | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| BI | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 6-35kV | Theo Chương V | 0,6 | 1Mvar |
| 2 | Di chuyển chống sét van <=35kV | Theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Di chuyển máy biến áp phân phối 3 pha, 35(22)/0,4kV, >=750KVA | Theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Vận chuyển | Theo Chương V | 1,404 | ca |
| BJ | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| BK | Phần vật liệu | |||
| BL | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tụ bù hạ áp (25kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Di chuyển hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | Theo Chương V | 0,2 | 1Mvar |
| 6 | Di chuyển cầu chì tự rơi 22kV | Theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Di chuyển cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2 (cáp tận dụng) | Theo Chương V | 1,54 | 100 mét |
| 8 | Di chuyển cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,33 | 100 mét |
| 9 | Di chuyển giá đỡ cầu chì tự rơi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Di chuyển giá đỡ tụ bù trung áp và chống sát van | Theo Chương V | 1 | bộ |
| BM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | Theo Chương V | 0,22 | 100 mét |
| 2 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,09 | 100 mét |
| 3 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1600A | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo Chương V | 0,03 | 100 mét |
| 5 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M35mm2 | Theo Chương V | 0,07 | 100 mét |
| 6 | Thu hồi aptomat 125A | Theo Chương V | 1 | cái |
| BN | Phần lắp mới | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo Chương V | 1 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo Chương V | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Theo Chương V | 2,2 | 10đầu |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo Chương V | 1 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V | 6,86 | 10m |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| BO | Vận chuyển | |||
| BP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| BQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| BR | TBA Đặng Thái Thân | |||
| BS | Phần thiết bị | |||
| BT | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Di chuyển máy biến áp phân phối 3 pha, 35(22)/0,4kV, >=750KVA | Theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Vận chuyển | Theo Chương V | 0,702 | ca |
| BU | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| BV | Phần vật liệu | |||
| BW | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,315 | 100 mét |
| 2 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| BX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,18 | 100 mét |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1600A | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo Chương V | 0,01 | 100 mét |
| 4 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M35mm2 | Theo Chương V | 0,02 | 100 mét |
| BY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo Chương V | 2 | đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V | 3,15 | 10m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| BZ | Phần vận chuyển | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CC | TBA Cửa Nam | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| CE | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| CF | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| CG | Phần vật liệu | |||
| CH | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| CI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1600A | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo Chương V | 0,03 | 100 mét |
| 3 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M35mm2 | Theo Chương V | 0,07 | 100 mét |
| CJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Theo Chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V | 2,35 | 10m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| CK | Vận chuyển | |||
| CL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CN | TBA Chả Cá 1 | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| CP | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Di chuyển máy biến áp phân phối 3 pha, 35(22)/0,4kV, >=750KVA | Theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Vận chuyển thiết bị | Theo Chương V | 1,404 | ca |
| CQ | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 2 | tủ |
| CR | Phần vật liệu | |||
| CS | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) | Theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (63,97kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tụ bù hạ áp (25kg/bộ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Di chuyển hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | Theo Chương V | 0,14 | 1Mvar |
| 9 | Di chuyển hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | Theo Chương V | 0,06 | 1Mvar |
| 10 | Di chuyển cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2 (cáp tận dụng) | Theo Chương V | 0,77 | 100 mét |
| 11 | Di chuyển cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,33 | 100 mét |
| CT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | Theo Chương V | 0,11 | 100 mét |
| 2 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo Chương V | 0,03 | 100 mét |
| 3 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1600A | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo Chương V | 0,03 | 100 mét |
| 5 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M35mm2 | Theo Chương V | 0,07 | 100 mét |
| CU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo Chương V | 2 | đầu |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Theo Chương V | 0,4 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Theo Chương V | 2,2 | 10đầu |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V | 1,94 | 10m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| CV | Vận chuyển | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| CY | TBA Nhà Chung | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| DA | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| DB | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo Chương V | 1 | tủ |
| DC | Phần vật liệu | |||
| DD | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2 (cáp thay thế) | Theo Chương V | 0,49 | 100 mét |
| 2 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp | Theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| DE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | Theo Chương V | 0,21 | 100 mét |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-1000A | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo Chương V | 0,01 | 100 mét |
| 4 | Thu hồi dây đồng mềm nhiều sợi M35mm2 | Theo Chương V | 0,04 | 100 mét |
| DF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Theo Chương V | 1,4 | 10đầu |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo Chương V | 0 | 10cọc |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V | 2,17 | 10m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V | 10,88 | m3 |
| DG | Vận chuyển | |||
| DH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| DI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo Chương V | 0,5 | ca |
| DJ | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| DK | TBA Hàng Bát | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 28,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 70,393 | m2 |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Theo Chương V | 135 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 220,686 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 119,804 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 35,023 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 29,951 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 78,7398 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo Chương V | 41,8964 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V | 5,4465 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 41,8964 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V | 0,4749 | m3 |
| 14 | Đào đất xây hào cáp | Theo Chương V | 1,8997 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 20,5885 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 20,5885 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 20,5885 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 46,5644 | 1m2 |
| 20 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 46,5644 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V | 70,393 | 1m2 |
| 24 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | Theo Chương V | 36,02 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,272 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai ôm ống nước ômega | Theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 220,686 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 119,804 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 35,023 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 339,649 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 102,0988 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 191,446 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 250,3018 | 1m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo Chương V | 0,4749 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,7583 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 8,5792 | m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,1548 | 100kg |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 10,0366 | 1m2 |
| 43 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,544 | 1m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,2292 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 13 | cái |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0724 | 100kg |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Chương V | 0,5114 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,752 | 1m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,25 | 1m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 29,24 | 1m2 |
| 55 | Ốp chân tường bằng gạch 6x24cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,63 | 1m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,3923 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 7,11 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | Theo Chương V | 0,4235 | tấn |
| 59 | Gia công cửa lưới thép inox | Theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng thanh chắn MBA | Theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 61 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm tôn | Theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 16,172 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 20,93 | m2 cấu kiện |
| 64 | Khóa cửa Minh Khai | Theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Bản lề | Theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 2,4208 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,5871 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 0,5871 | 100m2 |
| 79 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Theo Chương V | 49,3 | 1m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Theo Chương V | 1,684 | 1m3 |
| 81 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | Theo Chương V | 99,3 | m2 |
| DL | TBA Đặng Thái Thân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 21,395 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | Theo Chương V | 66,156 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên mái | Theo Chương V | 48,1195 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo Chương V | 48,1195 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V | 18,2854 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 77,4813 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 61,727 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 75,1074 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 22,321 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 50,0716 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 72,9415 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 21,5535 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 21,5535 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 21,5535 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 48,1195 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,5055 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V | 14,584 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 1,0027 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,9823 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 30,3854 | m2 |
| 22 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 57,4534 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm bảo vệ lớp sơn chống thấm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 12,642 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 44,8114 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V | 38,5008 | 1m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | Theo Chương V | 30,99 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,171 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đai ôm ống nước ômega | Theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 47,301 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 76,8674 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 22,321 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 162,716 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 78,6738 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 35,777 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 205,6128 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 29,3618 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 11,524 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | Theo Chương V | 0,3588 | tấn |
| 45 | Gia công cửa lưới thép inox | Theo Chương V | 12,5975 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng thanh chắn MBA | Theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V | 6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 26,511 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 20,3825 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa Minh Khai | Theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bản lề | Theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Theo Chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 0,7867 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,5122 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 0,5122 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,8377 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,8377 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,8377 | m3 |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,623 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,623 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,623 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 73 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Theo Chương V | 43,05 | 1m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Theo Chương V | 1,184 | 1m3 |
| 75 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU | Theo Chương V | 68,05 | m2 |
| DM | TBA Cửa Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 97,204 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 63,2496 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 39,2455 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 42,1664 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 72,6837 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | Theo Chương V | 30,906 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo Chương V | 54,438 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V | 17,1566 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 64,69 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 21,4893 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 21,4893 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 21,4893 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 54,438 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 62,942 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 62,942 | 1m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V | 0,2945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V | 0,2945 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,3384 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,3384 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V | 57,97 | 1m2 |
| 27 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | Theo Chương V | 35,78 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,272 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai ôm ống nước ômega | Theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,6489 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 113,9682 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 72,2521 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 39,2455 | m2 |
| 37 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo Chương V | 27,12 | m |
| 38 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo Chương V | 27,12 | m |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 209,7096 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 111,9292 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 92,9362 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 226,6466 | 1m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0262 | 100kg |
| 44 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V | 0,1452 | 100kg |
| 45 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,968 | 1m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,0968 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,0135 | m3 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 17,264 | 1m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng thanh chắn MBA | Theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 51 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | Theo Chương V | 0,2516 | tấn |
| 52 | Gia công cửa lưới thép inox | Theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm tôn | Theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 23,544 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo Chương V | 9,8 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 20,815 | m2 cấu kiện |
| 57 | Khóa cửa Minh Khai | Theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bản lề | Theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Bu lông M18x160 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 60 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 1,3776 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 73 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Theo Chương V | 49,3 | 1m2 |
| 74 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Theo Chương V | 1,384 | 1m3 |
| 75 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU | Theo Chương V | 99,3 | m2 |
| DN | TBA Chả Cá 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 21,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 32,041 | m2 |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 59,1515 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 106,6675 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 15,8863 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 106,6675 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 100,9903 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo Chương V | 36,2309 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V | 1,0869 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 36,2309 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V | 0,2604 | m3 |
| 13 | Đào đất xây hào cáp | Theo Chương V | 1,0416 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 5,1145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 5,1145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 5,1145 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 36,2309 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 36,2309 | 1m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V | 32,041 | 1m2 |
| 20 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | Theo Chương V | 25,06 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,2763 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 59,1515 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 110,6975 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 15,8863 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 265,839 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 88,5085 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 52,504 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 301,8435 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo Chương V | 0,2604 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,4554 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 5,152 | m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0856 | 100kg |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,4768 | 1m2 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,84 | 1m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,0724 | 100kg |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Chương V | 0,5114 | 100kg |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,752 | 1m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,3506 | m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,6475 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | Theo Chương V | 0,4674 | tấn |
| 51 | Gia công cửa lưới thép inox | Theo Chương V | 15,685 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng thanh chắn MBA | Theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 24,49 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 21,045 | m2 cấu kiện |
| 55 | Khóa cửa Minh Khai | Theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Bản lề | Theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Bu lông M18x160 | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 0,6265 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,4312 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,4312 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 9,4312 | m3 |
| 74 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo Chương V | 0,454 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo Chương V | 0,454 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo Chương V | 0,454 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Theo Chương V | 67,7 | 1m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | Theo Chương V | 2,026 | 1m3 |
| 82 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU | Theo Chương V | 117,7 | m2 |
| DO | TBA Nhà Chung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công | Theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V | 0,8237 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Chương V | 0,2826 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 68,5574 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 32,5927 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V | 19,2208 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 32,5927 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 67,6048 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | Theo Chương V | 37,5144 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo Chương V | 37,5144 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V | 18,0069 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V | 73,5776 | m2 |
| 15 | Đào hót phế thải ra bãi thải | Theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 27,4303 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 27,4303 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 27,4303 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 40,26 | 1m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,4118 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,0665 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V | 12,444 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V | 0,8562 | 100kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,8369 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo Chương V | 54 | m |
| 27 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 58,52 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 44,72 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,3185 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,3185 | tấn |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V | 29,052 | 1m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | Theo Chương V | 26,96 | md |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đai ôm ống nước ômega | Theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 68,5574 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 34,9897 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V | 19,2208 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V | 112,0228 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V | 70,6976 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 46,8374 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 135,883 | 1m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 33,3176 | 1m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 21,72 | 1m2 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình sơn tĩnh điện, nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | Theo Chương V | 0,2062 | tấn |
| 50 | Gia công cửa lưới thép inox | Theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 53 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo Chương V | 9,4 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm tôn | Theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 19,145 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo Chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V | 20,69 | m2 cấu kiện |
| 58 | Khóa cửa Minh Khai | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bản lề | Theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Bu lông M18x160 | Theo Chương V | 16 | Cái |
| 61 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 10,579 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 10,579 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 10,579 | m3 |
| 74 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,562 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,562 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo Chương V | 1,562 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,15 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,15 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 3,15 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | Theo Chương V | 43,05 | 1m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | Theo Chương V | 1,184 | 1m3 |
| 82 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | Theo Chương V | 68,05 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,4026 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi