Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506586-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200506118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 15:29:00 đến ngày 2020-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,230,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ mức độ vừa (dạng M) trước khi thảm - Kết cấu 1 (đoạn Km1127+635 - Km1130+000, Km1146+000 - Km1148+582, Km1175+560 - Km1175+800)
1 Cào bóc BTN dày 6cm, vận chuyển đổ thải, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm Chương V E-HSMT 1.811,8 m2
C Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ mức độ nặng (dạng H) - Kết cấu 2 (đoạn Km1175+560 - Km1175+800)
1 Cào bóc BTN dày 12cm, vận chuyển đổ thải, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.3 lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 5cm. nt 731,55 m2
D Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ mức độ nặng (dạng H) - Kết cấu 3 (đoạn Km1127+635 - Km1130+000, Km1146+000 - Km1148+582)
1 Cào bóc BTN dày 12cm, vận chuyển đổ thải, lu lèn chặt móng đường, tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.3 lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 5cm nt 4.847,85 m2
E Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng sình lún - Kết cấu 4 (đoạn Km1146+000 - Km1148+582)
1 Cắt, đào bỏ kết cấu mặt đường dày 42cm, lu lèn chặt lớp móng đường cũ, hoàn trả lớp móng Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, hoàn trả lớp móng Cấp phối đá dăm loại I gia cố XM 5% (Dmax=25mm) dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.3 lít/m2, hoàn trả bằng đá dăm đen dày 5cm nt 279,75 m2
F Phần đắp lề, bù phụ lề trong các đoạn bảo trì mặt đường cũ
1 Đào hữu cơ, vận chuyển đổ thải nt 21,79 m3
2 Đắp phụ lề K95 nt 48,98 m3
3 Vuốt lề gia cố, rãnh biên bằng BTXM M200 nt 39,06 m3
G Thảm BTNC bảo trì mặt đường
1 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2, thảm bảo trì lớp BTN chặt hạt trung kết hợp bù vênh dày trung bình 5,69cm nt 7.198,32 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2, thảm bảo trì lớp BTN chặt hạt trung kết hợp bù vênh dày trung bình 5,52cm nt 11.046,93 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2, thảm bảo trì lớp BTN chặt hạt trung kết hợp bù vênh dày trung bình 5,76cm nt 2.822,01 m2
4 Vuốt nối về mặt đường cũ, cầu: Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 2.5cm, vận chuyển đổ thải, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2, thảm BTN chặt hạt trung vuốt nối về 2 đầu đoạn thảm, cầu dày 5cm nt 1.375,26 m2
H Sửa chữa lớp phủ mặt cầu hư hỏng
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm, vận chuyển đổ thải, tưới chống thấm Chemtec one 0.25 lít/m2, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2, thảm BTN chặt hạt trung dày 7cm nt 1.020,5 m2
I Vuốt nối đường ngang là đất
1 Đắp bằng vật liệu cào bóc đầm chặt K95 nt 1,27 m3
J Vuốt nối đường ngang là BTN, BTXM
1 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2, thảm BTN hạt trung dày 2.5cm (đoạn Km1127+635 - Km1130+000, Km1146+000 - Km1148+582) nt 1.322,1 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2, thảm BTN hạt trung dày 5cm (đoạn Km1175+560-Km1175+800) nt 81,4 m2
K Lề gia cố
1 Đào khuôn đất cấp 3, vận chuyển đổ thải nt 15,61 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 dày 18cm đổ tại chỗ nt 10,78 m3
3 Lớp ni lon chống mất nước nt 59,91 m2
4 Đá dăm đệm dày 10cm nt 5,99 m3
L Rãnh biên trong đoạn Km1175+560-Km1175+800
1 Đào khuôn đất cấp 3, vận chuyển đổ thải nt 11,07 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm đổ tại chỗ nt 8,43 m3
3 Lớp ni lon chống mất nước nt 56,2 m2
4 Đá dăm đệm dày 10cm nt 5,62 m3
M Bó vỉa thường KT(23x26x100)cm đúc sẵn trong đoạn Km1175+560-Km1175+800
1 Đào khuôn đất cấp 3, vận chuyển đổ thải nt 20,03 m3
2 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bó vỉa bằng BTXM M200 đá 1x2 KT(23x26x100)cm đúc sẵn nt 142 ck
3 BTXM móng M100 đá 2x4 dày 15cm nt 5,54 m3
4 Vữa XM M100 lót dày 2cm nt 0,71 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm nt 14,2 m3
N Bó vỉa hàm ếch KT (23x26x100)cm, bệ chắn rác, lưới chắn rác trong đoạn Km1175+560-Km1175+800
1 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện hàm ếch bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(23x26x100)cm đúc sẵn nt 5 ck
2 Bệ chắn rác bằng BTCT M250 đá 1x2 đổ tại chỗ nt 0,18 m3
3 Bê tông móng M150 đá 1x2 nt 0,34 m3
4 Đá dăm đệm dày 5cm nt 0,14 m3
5 Cũng cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mã kẽm nhúng nóng (96.15 kg) nt 5 cái
O Hoàn trả vỉa hè bằng BTXM trong đoạn Km1175+560-Km1175+800
1 Đào khuôn đất cấp 3, vận chuyển đổ thải (sau khi đã tận dụng để đắp) nt 19,79 m3
2 BTXM M200 đá 2x4 dày 10cm đổ tại chỗ nt 9,17 m3
3 Lớp ni lon chống mất nước nt 91,66 m2
4 Đá dăm đệm dày 10cm nt 9,17 m3
P Xây dựng rãnh hình chữ nhật KT(60x60)cm trong đoạn Km1175+560-Km1175+800
1 Đào đất rãnh dọc C3, vận chuyển đổ thải (sau khi đã tận dụng để đắp) nt 246,71 m3
2 Đắp đất rãnh dọc nt 52,97 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm nt 19,58 m3
4 Vữa XM M100 trát mối nối thân rãnh nt 0,56 m3
5 Sản xuất và lắp đặt thân rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn nt 173 Ck
6 Sản xuất và lắp đặt tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn nt 178 ck
7 Sản xuất và lắp đặt hố thu bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(60x90)cm đúc sẵn nt 5 ck
Q Sửa chữa, hoàn trả hệ thống an toàn giao thông
1 Thay biển báo hư hỏng tam giác A90 nt 2 biển
2 Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm nt 159 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quang KT (150x140x23)mm nt 16 cái
4 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 121,87 m2
5 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm nt 897,03 m2
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm nt 66 m2
R Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->