Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:03:00 đến ngày 2020-05-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,135,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,148 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,754 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,094 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,288 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,203 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 13 | Bê tông bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,987 | m3 |
| 14 | Bê tông tường sạn ngang, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m3 |
| 15 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,814 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m3 |
| 18 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bê tông nền sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,932 | m3 |
| 23 | Bê tông bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,307 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,17 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,518 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,948 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,721 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 43 | Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,067 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,08 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,485 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,563 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,244 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sê nô ( kova ct11A + nước Xi măng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,856 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép kích thước 40x80x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | tấn |
| 55 | Vít chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.904,075 | cái |
| 56 | Sản xuất Thanh thép V50x50 dày 5 ly đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 57 | Máng thu nước Inox304 Kích thước 400x400 dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 58 | Máng thu nước Inox304 Kích thước 150x150 dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,615 | m |
| 59 | Lợp mái tôn dày 0,4ly, màu đỏ (Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,105 | 100m2 |
| 60 | lắp đặt ống xả tràn Fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 62 | Bê tông bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 63 | Xây bậc cấp bằng Blo (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,636 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,567 | m2 |
| 67 | Đắp gờ KT110x30, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,082 | m |
| 68 | Đắp gờ KT110x110, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,863 | m |
| 69 | Đắp gờ KT110x50, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,724 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,616 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp màu đen (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, cắt tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,55 | m2 |
| 77 | Đắp vữa chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,694 | m2 |
| 78 | Kẻ chỉ rộng 10 sâu 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,846 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,951 | m2 |
| 81 | Gia công và lắt đặt tay vịn gỗ KT 70x40 vuốt góc D15 (Gổ Kiền kiền hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,065 | m |
| 82 | Sơn PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,334 | m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,973 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,946 | m2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,08 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,574 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,574 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót, 2 nước phủ(Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K771 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,574 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,299 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ KT 70x40 vuốt góc D15 (Gổ Kiền kiền hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,676 | m |
| 93 | Sơn PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,846 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,617 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,705 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,56 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá vào chân tường KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,785 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,422 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,339 | m2 |
| 101 | Lắp đặt Nẹp tròn bo góc cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| 102 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,806 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,828 | m2 |
| 104 | Lát đá bậu cửa đá granite đen tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,518 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (Viglacera ECOM601+ECOM605 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,717 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,862 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,303 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera UGS303-Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,668 | m2 |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m2 |
| 112 | Thi công lắp dựng tấm compact màu ghi làm vách ngăn tiểu (bao gồm chân inox L150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,774 | m2 |
| 113 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,652 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,541 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào tường (KOVA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,422 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (KOVA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,004 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, sơn phủ K771 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.592,425 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm (Hoa sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,035 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,613 | m2 |
| 120 | Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 121 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,864 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,681 | m2 |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 125 | Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,045 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,66 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,877 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,719 | m3 |
| 132 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,957 | m3 |
| 133 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| 134 | Kẹp răng hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 (Thăng Long hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 136 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m3 |
| 138 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 139 | Rải gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | viên |
| 140 | Rải ống nhựa xoắn HDPE65/50 (Thăng Long hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m3 |
| 142 | Đóng cọc ống đồng d=16; L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 144 | Mối hàn hóa nhiệt (Calliwell hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 145 | Hóa chất giảm điện trở (Gem hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led (Rạng đông BD LT01 T8/18W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ốp led vuông (Rạng đông D LN08L 23x23/18W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn (Rạng đông D LN05L 220/14W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 51W (Panasonic F409QGO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Panasonic FV20AL9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tròn dẹt 3 chấu ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút điều khiển quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-70A/10KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-40A/10KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện chứa 36 modul EM36PL (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện chứa 18 modul EM18PL (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Vcmo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VCMo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CVV(Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 CVV/DSTA (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 177 | Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 178 | Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC10x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 CVV (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 181 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1W( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT 2x1W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 VCm( Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 188 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 189 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 190 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 191 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kim |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét loại kim chiều dài 0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kim |
| 193 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ống |
| 194 | Chân bật thép CT3 fi12, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=24mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét (L63x63x6, dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 198 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 199 | Tấm chì 40x2ly đệm giữa 2 mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9ly (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 205 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm -MHD32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt Lavabol (CAESAR LF5253 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol + cụm xả + dây cấp (Vòi Lavabo Caesar B170C Lạnh + Dây Cấp Nước Bằng Xi CAESAR BF422+Bộ Xả Nhấn Lavabo CAESAR BF602 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Sơn hà hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 217 | Van phao điện (MIHA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Máy bơm nước sinh hoạt (Pentax CM100 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi sen nóng lạnh Caesar S360CP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 4,2ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống cứng UPVC D75 dàyy 3,6ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dàyy 3,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 223 | Lắp đặt tê Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê Y nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa chếch D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng trẻ em một khối (Bàn Cầu CAESAR C1352 Trẻ Em Một Khối Vòi xịt Caesar BS306 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam men sứ trắng (CAESAR U0210+Van Xả Nhấn Bồn Tiểu CAESAR BF410 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi (CAESAR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Đào móng chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 237 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | m3 |
| 238 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 241 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,608 | m3 |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (LỚP 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m2 |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (LỚP 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,104 | m2 |
| 247 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,121 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,26 | m2 |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 250 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 253 | Ép và nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,868 | m3 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi