Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534836-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200217332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:03:00 đến ngày 2020-05-31 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,135,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1 Đào móng chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,005 100m3
2 Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,148 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,756 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 tấn
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,754 m3
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,094 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,288 m3
9 Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,203 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
13 Bê tông bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,987 m3
14 Bê tông tường sạn ngang, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,338 m3
15 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,814 100m3
16 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m3
17 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,141 100m3
18 Đào đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 100m3
19 Bê tông bê tông nền sạn ngang, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 tấn
22 Bê tông thương phẩm cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,932 m3
23 Bê tông bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,307 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,424 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 tấn
27 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,17 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,518 tấn
29 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 (bê tông Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,948 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,721 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 tấn
35 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,156 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,123 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
43 Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
44 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,067 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,08 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,485 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,06 m2
48 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,9 m2
50 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,563 m2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,244 m2
52 Quét chống thấm sê nô ( kova ct11A + nước Xi măng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,856 m2
53 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,04 m
54 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép kích thước 40x80x2mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,155 tấn
55 Vít chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.904,075 cái
56 Sản xuất Thanh thép V50x50 dày 5 ly đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
57 Máng thu nước Inox304 Kích thước 400x400 dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m
58 Máng thu nước Inox304 Kích thước 150x150 dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,615 m
59 Lợp mái tôn dày 0,4ly, màu đỏ (Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,105 100m2
60 lắp đặt ống xả tràn Fi32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,964 m3
62 Bê tông bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,964 m3
63 Xây bậc cấp bằng Blo (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,636 m3
65 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,567 m2
67 Đắp gờ KT110x30, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,082 m
68 Đắp gờ KT110x110, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,863 m
69 Đắp gờ KT110x50, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,724 m
70 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,616 m2
71 Lát đá bậc tam cấp màu đen (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,33 m2
72 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, cắt tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
75 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,55 m2
77 Đắp vữa chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,694 m2
78 Kẻ chỉ rộng 10 sâu 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m
79 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,846 m2
80 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,951 m2
81 Gia công và lắt đặt tay vịn gỗ KT 70x40 vuốt góc D15 (Gổ Kiền kiền hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,065 m
82 Sơn PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,334 m2
83 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 m3
84 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,973 m2
85 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,946 m2
86 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 m3
87 Lát đá bậc cầu thang (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,08 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,574 m2
89 Bả bằng matít bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,574 m2
90 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót, 2 nước phủ(Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K771 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,574 m2
91 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,299 m2
92 Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ KT 70x40 vuốt góc D15 (Gổ Kiền kiền hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,676 m
93 Sơn PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,569 m2
94 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,846 m3
95 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,617 m3
96 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,56 m2
98 Công tác ốp đá vào chân tường KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,785 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,422 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,339 m2
101 Lắp đặt Nẹp tròn bo góc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 md
102 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,806 m2
103 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,828 m2
104 Lát đá bậu cửa đá granite đen tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,518 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (Viglacera ECOM601+ECOM605 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,717 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,862 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,303 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera UGS303-Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,668 m2
109 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
110 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m2
112 Thi công lắp dựng tấm compact màu ghi làm vách ngăn tiểu (bao gồm chân inox L150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,774 m2
113 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,652 m2
114 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, Sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,541 m2
115 Bả bằng matít vào tường (KOVA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,422 m2
116 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (KOVA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.136,004 m2
117 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn KOVA Sơn lót K209, sơn phủ K771 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.592,425 m2
118 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm (Hoa sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,035 m2
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,613 m2
120 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,74 m2
121 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
122 Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,864 m2
123 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,681 m2
124 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
125 Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
126 Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,045 m2
128 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,66 m2
129 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 tấn
130 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,877 m2
131 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,719 m3
132 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,957 m3
133 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m3
134 Kẹp răng hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 (Thăng Long hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
136 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Đào rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,48 m3
138 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
139 Rải gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910 viên
140 Rải ống nhựa xoắn HDPE65/50 (Thăng Long hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
141 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m3
142 Đóng cọc ống đồng d=16; L2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần C50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
144 Mối hàn hóa nhiệt (Calliwell hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
145 Hóa chất giảm điện trở (Gem hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
146 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led (Rạng đông BD LT01 T8/18W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
147 Lắp đặt các loại đèn ốp led vuông (Rạng đông D LN08L 23x23/18W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
148 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn (Rạng đông D LN05L 220/14W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
149 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 51W (Panasonic F409QGO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
150 Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Panasonic FV20AL9 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
151 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tròn dẹt 3 chấu ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
152 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
154 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút điều khiển quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
158 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-70A/10KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-3P-40A/10KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
162 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
163 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
164 Lắp đặt tủ điện chứa 36 modul EM36PL (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
165 Lắp đặt tủ điện chứa 18 modul EM18PL (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Vcmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VCMo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 CVV(Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 CVV/DSTA (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CV (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
177 Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
178 Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC10x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
179 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 CVV (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
181 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1W( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
182 Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT 2x1W (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
183 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
184 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VCmo (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 VCm( Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
186 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
188 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
189 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
190 Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
191 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kim
192 Lắp đặt kim thu sét loại kim chiều dài 0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kim
193 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ống
194 Chân bật thép CT3 fi12, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
195 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=24mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
196 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
197 Gia công và đóng cọc chống sét (L63x63x6, dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
198 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
199 Tấm chì 40x2ly đệm giữa 2 mối nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
200 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
201 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
202 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
203 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9ly (Đệ nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly (Đệ nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
205 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
206 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
207 Lắp đặt van 1 chiều D32mm -MHD32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
209 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
213 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
214 Lắp đặt Lavabol (CAESAR LF5253 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa Lavabol + cụm xả + dây cấp (Vòi Lavabo Caesar B170C Lạnh + Dây Cấp Nước Bằng Xi CAESAR BF422+Bộ Xả Nhấn Lavabo CAESAR BF602 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Sơn hà hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
217 Van phao điện (MIHA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
218 Máy bơm nước sinh hoạt (Pentax CM100 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
219 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Vòi sen nóng lạnh Caesar S360CP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
220 Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 4,2ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
221 Lắp đặt ống cứng UPVC D75 dàyy 3,6ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
222 Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dàyy 3,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
223 Lắp đặt tê Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
224 Lắp đặt tê Y nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
225 Lắp đặt tê Y nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
226 Lắp đặt côn nhựa D110x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
227 Lắp đặt côn nhựa D110x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
228 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
229 Lắp đặt cút nhựa chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
230 Lắp đặt cút nhựa chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
231 Lắp đặt cút nhựa chếch D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
232 Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng trẻ em một khối (Bàn Cầu CAESAR C1352 Trẻ Em Một Khối Vòi xịt Caesar BS306 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
233 Lắp đặt chậu tiểu nam men sứ trắng (CAESAR U0210+Van Xả Nhấn Bồn Tiểu CAESAR BF410 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
234 Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi (CAESAR hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
235 Đào móng chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
236 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
237 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,475 m3
238 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
239 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
240 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
241 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,448 m3
242 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,608 m3
243 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m2
244 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (LỚP 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m2
245 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (LỚP 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m2
246 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,104 m2
247 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,121 m2
248 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,26 m2
249 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
250 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
251 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
252 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
253 Ép và nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 100m
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m2
D HÀNG RÀO
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
7 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
8 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,468 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,868 m3
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ KOVA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->