Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550646-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200550634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân hiến đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 21:48:00 đến ngày 2020-05-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,533,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 4,635 m3
4 Tháo dỡ cống tròn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0554 100m3
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km, đổ bỏ cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,1172 10tấn/km
7 Đắp đất sau đào cống máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7921 100m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 652,086 m3
9 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 93,7198 m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 20,064 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế 113,856 m3
12 Lắp đặt gối cống đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 353 cái
13 Cung cấp Gối cống Theo hồ sơ thiết kế 353 Cái
14 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,368 100m
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3697 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4,7244 100m2
17 Bê tông hố ga, đá 1x2,, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,183 m3
18 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 732,038 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,3072 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 1,4246 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,656 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
24 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 30,316 m3
25 Bê tông móng cống ngang chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,208 m3
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm,vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,552 100m
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,2117 100m3
28 Ván khuôn máng thu, máng lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 29,808 1m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông máng thu, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1554 tấn
30 Sản xuất bê tông máng thu, lưỡi hầm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,máng thu, lưỡi hầm bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
32 Lắp đặt thay thế lưỡi chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
C Hạng mục 3: Nền mặt đường 
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,6294 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 25,5873 100m2
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 2,5801 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 309,5728 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế 17,2983 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,0362 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 46,4492 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 403,395 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->