Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:55:00 đến ngày 2020-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0567 | 100m2 |
| 2 | Dây điện kéo hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7623 | 100m3 |
| 5 | Phá đá rãnh, nền đường, chân khay bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2185 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, hoặc bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4814 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2686 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp nền đường, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2231 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá nền đường bằng máy ủi 320CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đường, chân khay bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0501 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8484 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5911 | 100m3 |
| 2 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5684 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4923 | 100m3 |
| 5 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4042 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1356 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2375 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối về XD bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9783 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7328 | m3 |
| 12 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 13 | Làm khe giãn, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4981 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, hoặc bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4134 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,23 | m3 |
| 5 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3152 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống cống |
| 18 | Lắp dựng ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Vận chuyển đá về xây dựng phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn (KL theo bảng PTVT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5987 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất trên và cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi