Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534574-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200232482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:10:00 đến ngày 2020-05-28 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,522,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1 Đào móng chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,993 100m3
2 Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 tấn
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,142 m3
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,356 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,427 m3
9 Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,107 m3
10 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,011 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,179 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
15 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,675 m3
16 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,451 100m3
18 Bê tông nền sạn ngang, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,925 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462 tấn
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,148 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,236 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 tấn
26 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,71 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,021 tấn
28 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông, sàn mái, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,35 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,931 m3
35 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
36 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
37 Sản xuất, lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,943 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,148 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
44 Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 m3
45 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,494 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,588 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
49 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,222 m2
52 Quét chống thấm sê nô (bằng kova ct11A + nước Xi măng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,222 m2
53 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,18 m
54 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,18 m
55 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,857 tấn
56 Vít chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.846,667 cái
57 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
58 Lợp mái bằng tôn màu đỏ dày 0,4ly (Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,238 100m2
59 lắp đặt ống xả tràn Fi32 L400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
60 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,249 m3
61 Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m3
62 Xây bậc cấp bằng Blo (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,665 m3
63 Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu vàng (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,967 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm lát bậc cấp thang (Vigracera Viglacera ECOM605 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,351 m2
65 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,238 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
68 Đắp vữa, tạo hình trang trí logo sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,736 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,091 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m
72 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,176 m2
73 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA Lót K109, sơn phủ K771 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,651 m2
74 Gia công, lắp đặt Lam gỗ nhựa (Tecwood TW57 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,816 m
75 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt hộp (Hoa Sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,152 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
77 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,54 m2
78 Sản xuất, Lắp dựng lan can inox 304 D65, dày 3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,578 m2
79 Kẻ chỉ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5 m
80 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,256 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7 m3
82 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,988 m3
83 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,871 m3
84 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,797 m3
85 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 m3
86 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,555 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,865 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,282 m2
90 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,718 m2
91 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,573 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (Viglacera ECOM605 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,47 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,39 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm (Viglacera UGS303 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,981 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,685 m2
96 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
97 Thi công lắp dựng tấm compact màu ghi làm vách ngăn tiểu (bao gồm chân inox L150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,715 m2
98 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,557 m2
99 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K109, sơn phủ K261 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,727 m2
100 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K109, sơn phủ K771 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.692,878 m2
101 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt vuông rỗng 14x14mm (Hoa sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec 2 thành phần hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,307 m2
103 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
104 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,278 m2
105 Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm(Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
106 Cửa sổ 2 cánh mở hất kính trắng an toàn 5 mm(Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m2
107 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,25 m2
108 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
109 Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
110 Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
111 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
112 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,888 m2
113 San gạt tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
114 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
115 Đào san đất tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m3
116 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
117 Đào rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
118 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
119 Rải gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 viên
120 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
121 Đóng cọc ống đồng d=16; L2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần C50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
123 Mối hàn hóa nhiệt (Calliwell hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mối
124 Kẹp cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bao
125 Đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led (BD M26L 120/36W Rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn (D LN05L 220/14W Rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
128 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 51W ( Panasonic F409QGO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (BD M26L 60/18W Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tròn dẹt 3 chấu (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 100A (10KA) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 50A (10KA) (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-6A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
141 Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 modul (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x25mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
152 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D40/30 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
153 Đầu cos M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
157 Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
161 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1W (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
162 Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT 2x1W( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
163 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Horing hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
164 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
165 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Horing hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt đầu báo cháy quang( Horing hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
167 Lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị phòng (Horing hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
168 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn (chuông báo cháy; đèn báo cháy; nút ấn báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
169 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
170 Bình chữa cháy khí CO2 MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
171 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
172 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
173 Gia công, lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kim
174 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ống
175 Chân bật thép CT3 fi12, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=24mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
177 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
178 Gia công và đóng cọc chống sét (L63x63x6, dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
179 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
180 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
183 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9ly (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F20 dày 2,3ly (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
186 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25; D32x20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
192 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D25 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
194 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
195 Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D32 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
196 Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D25 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
197 Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D20 (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
198 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm (SP hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Lắp đặt van 1 chiều D32mm -(MHD32 MIHA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
201 Lắp đặt van 1 chiều D25mm -(MHD25 MIHA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
202 Lắp đặt van nhựa PPR D20mm (MHD20 MIHA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000L (Sơn hà hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
204 Lắp đặt Lavabo (CAESAR L2360+P2437 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa Lavabol + cụm xả + dây cấp (Vòi Lavabo Caesar B076C Lạnh + Dây Cấp Nước Bằng Xi CAESAR BF422 + Bộ Xả Nhấn Lavabo CAESAR BF602 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
206 Van phao điện (MIHA hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
207 Đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
208 Lắp đặt ống cứng UPVC D150 dày 4,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
209 Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
210 Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 4,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
211 Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 4,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
212 Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 3,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
213 Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dàyy 2,1ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
214 Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
215 Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
216 Lắp đặt tê nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
217 Lắp đặt tê Y nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
218 Lắp đặt tê Y nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
219 Lắp đặt tê Y nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
220 Lắp đặt cút nhựa chếch D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
221 Lắp đặt cút nhựa D90 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
222 Lắp đặt cút nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
223 Lắp đặt cút nhựa D42 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
224 Lắp đặt xiphong D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
225 Lắp nút bịt nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
226 Lắp nút bịt nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
227 Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (Bàn Cầu CAESAR C1352 Trẻ Em Một Khối Vòi xịt hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
228 Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi (CAESAR hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
229 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
230 Colie thép neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
231 Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (Bàn cầu 2 khối Caesar CTS1338 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
232 Đào móng chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m3
233 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
234 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
235 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,493 m3
236 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
237 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
238 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,667 m3
239 Trát tường trong, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
240 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
241 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,222 m2
242 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,222 m2
243 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
244 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 (láng 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
245 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
246 Sản xuất, Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
247 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
248 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->