Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:10:00 đến ngày 2020-05-28 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,522,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,993 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,142 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,356 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,427 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,011 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,675 | m3 |
| 16 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền sạn ngang, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,925 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,148 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,021 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông, sàn mái, mác 250 (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,35 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,931 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,148 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,494 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,588 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,222 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sê nô (bằng kova ct11A + nước Xi măng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,222 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,18 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,18 | m |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,857 | tấn |
| 56 | Vít chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,667 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn màu đỏ dày 0,4ly (Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | 100m2 |
| 59 | lắp đặt ống xả tràn Fi32 L400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,249 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp bằng Blo (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,665 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp granite tự nhiên màu vàng (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,967 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm lát bậc cấp thang (Vigracera Viglacera ECOM605 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,351 | m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,238 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 68 | Đắp vữa, tạo hình trang trí logo sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,736 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,091 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,176 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA Lót K109, sơn phủ K771 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,651 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt Lam gỗ nhựa (Tecwood TW57 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,816 | m |
| 75 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt hộp (Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,152 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 78 | Sản xuất, Lắp dựng lan can inox 304 D65, dày 3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,578 | m2 |
| 79 | Kẻ chỉ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,256 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,871 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,797 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,555 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,865 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,282 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,718 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,573 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (Viglacera ECOM605 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,47 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,39 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm (Viglacera UGS303 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,981 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (Viglacera F3600 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,685 | m2 |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | m3 |
| 97 | Thi công lắp dựng tấm compact màu ghi làm vách ngăn tiểu (bao gồm chân inox L150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,715 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,557 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K109, sơn phủ K261 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,727 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (KOVA sơn lót K109, sơn phủ K771 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.692,878 | m2 |
| 101 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt vuông rỗng 14x14mm (Hoa sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec 2 thành phần hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,307 | m2 |
| 103 | Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 104 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,278 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm(Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính trắng an toàn 5 mm(Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 107 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm (Kính Đại Dương Kính hoặc tương đương, Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,25 | m2 |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,888 | m2 |
| 113 | San gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 114 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 115 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 117 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 118 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 119 | Rải gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | viên |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 121 | Đóng cọc ống đồng d=16; L2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 123 | Mối hàn hóa nhiệt (Calliwell hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối |
| 124 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bao |
| 125 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led (BD M26L 120/36W Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn (D LN05L 220/14W Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 51W ( Panasonic F409QGO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (BD M26L 60/18W Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tròn dẹt 3 chấu (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 100A (10KA) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 50A (10KA) (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-32A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-2P-6A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 modul (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x25mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D40/30 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Đầu cos M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CVV1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 157 | Kéo rải cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/SC2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 161 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT 2x1W( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 163 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Horing hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Horing hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đầu báo cháy quang( Horing hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị phòng (Horing hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn (chuông báo cháy; đèn báo cháy; nút ấn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 169 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 170 | Bình chữa cháy khí CO2 MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 171 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 173 | Gia công, lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kim |
| 174 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 175 | Chân bật thép CT3 fi12, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=24mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét (L63x63x6, dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 179 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9ly (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F20 dày 2,3ly (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25; D32x20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D25 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D32 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D25 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D20 (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm (SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm -(MHD32 MIHA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm -(MHD25 MIHA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van nhựa PPR D20mm (MHD20 MIHA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000L (Sơn hà hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 204 | Lắp đặt Lavabo (CAESAR L2360+P2437 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol + cụm xả + dây cấp (Vòi Lavabo Caesar B076C Lạnh + Dây Cấp Nước Bằng Xi CAESAR BF422 + Bộ Xả Nhấn Lavabo CAESAR BF602 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 206 | Van phao điện (MIHA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống cứng UPVC D150 dày 4,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 4,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 4,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 3,5ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dàyy 2,1ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê Y nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê Y nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê Y nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa chếch D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa D90 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa D42 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 224 | Lắp đặt xiphong D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa D110 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa D60 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (Bàn Cầu CAESAR C1352 Trẻ Em Một Khối Vòi xịt hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 228 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi (CAESAR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 230 | Colie thép neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (Bàn cầu 2 khối Caesar CTS1338 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 232 | Đào móng chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 234 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 235 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 237 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 238 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (gạch không nung Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,667 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,222 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,222 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 244 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 (láng 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 246 | Sản xuất, Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=110mm thông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi