Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 20:32:00 đến ngày 2020-05-30 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,087,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 18,43 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 5,38 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 172,28 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 858,32 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 858,32 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 858,32 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 858,32 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 858,32 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.675,18 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.675,18 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.675,18 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.675,18 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 5,69cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.675,18 | m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C19 dày 5cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 387,06 | m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 387,06 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 387,06 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp bù vênh dày 1,23cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 387,06 | m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 387,06 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1.211,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 261,64 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 390,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 17.226,04 | kg |
| 5 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 106,83 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75 chèn mối nối rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 3,95 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D27 thân rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 712,2 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 142,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 12.510,98 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D >10 mm (Sửa chữa rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 8.676,97 | kg |
| 11 | Đào bóc lớp móng đá dăm (Hoàn trả mặt đường ngang sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ khối bê tông (Hoàn trả mặt đường ngang sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 9,89 | m3 |
| 13 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Hoàn trả mặt đường ngang sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 65,92 | m2 |
| 14 | Đào bóc lớp móng đá dăm (Hoàn trả bê tông nhà dân sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 47,3 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Hoàn trả bê tông nhà dân sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 47,3 | m3 |
| 16 | Rải đá dăm cát đệm móng (Hoàn trả bê tông nhà dân sau khi thi công rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 23,65 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu <=10cm (nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 78 | lỗ khoan |
| 18 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 26,67 | kg |
| 19 | Bê tông M200 gờ chắn cống đổ tại chỗ (nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 0,61 | m3 |
| 20 | Phá dỡ khối bê tông (Sửa chữa rãnh cũ) | Phần 2 - Chương V | 89,97 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường đất) | Phần 2 - Chương V | 14,89 | m3 |
| 2 | Rải thảm BTN C19 dày 3cm (vuốt nối đường BTXM , nhựa) | Phần 2 - Chương V | 268,34 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 (vuốt nối đường BTXM , nhựa) | Phần 2 - Chương V | 268,34 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn cọc H tận dụng | Phần 2 - Chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Sơn sửa cọc Km | Phần 2 - Chương V | 0,89 | m2 |
| 3 | Đào đắp thi công móng, di dời cọc Km, cọc H tận dụng | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Phần 2 - Chương V | 14 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 30,9 | m2 |
| 7 | Đào đắp thi công móng biển báo tận dụng | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi