Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541397-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200476266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã bố trí theo KH hàng năm và KH ĐT công trung hạn; Nguồn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư; Nguồn tài trợ giáo dục năm 2019-2021; Đề nghị NS tỉnh, huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:37:00 đến ngày 2020-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,126,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (Tận dụng lại gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m2
4 Phá dỡ lan can nhà 2 tầng để nối hành lang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4791 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0571 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4253 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,035 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6464 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0618 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9956 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8554 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6676 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,638 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3127 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7537 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4238 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6701 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0686 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,556 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7974 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6244 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6921 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1766 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3865 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2651 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4079 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0077 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4031 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5616 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9341 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6405 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9168 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3738 100m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3592 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0451 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5134 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3349 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,124 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,6542 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,574 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,7763 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,93 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 m
56 Đắp các chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Đắp chi tiết trụ sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Đăp phù điêu trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,762 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,7 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,679 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,679 m2
63 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8098 100m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,1308 m2
65 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7049 m3
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,5656 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3086 100m2
72 Tôn úp nóc dày 0,45 khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 m
73 Ke chống bão TT 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 Cái
74 SXLD tay vịn gỗ lim 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 md
75 SXLD trụ cầu thang trụ gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
76 SXLD lan can cầu thang băng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 md
77 SXLD tay vịn inox đường kính 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 md
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,23 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,22 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,69 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.759,03 m2
82 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,52 m2
83 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,92 m2
84 SXLD Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,86 m2
85 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,16 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
90 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
92 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
93 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x300x200mm, lắp âm, sơn tĩnh điện, CKR8 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
94 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2 - 4 module, V4FC 2/4LA Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây S18CO+S2157 cho kiểu mặt S18C, Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412 m
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
106 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
107 Mặt ổ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m3
120 Thép chân bật D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
121 Bê tông chèn vữa chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
122 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
123 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
124 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8431 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->