Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:18:00 đến ngày 2020-06-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,341,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m³, máy ủi 110cv, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | 100m3 |
| 6 | Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,377 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại nền hạ sau cày xới bề dày tối thiểu 30cm đạt độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,377 | 100m2 |
| 8 | Thi công đắp đất sỏi đồi chọn lọc nền đường bằng máy đầm 9 tấn, K ≥ 0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,427 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,879 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260,65 | m3 |
| 11 | Thi công lớp cát bù vênh mặt đường cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 230,2 | m3 |
| 12 | Trải giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (1 lớp giấy dầu) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,053 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,948 | 100m2 |
| 14 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.327,422 | m3 |
| 15 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 859,5 | m |
| 16 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.201,18 | m |
| 17 | Thi công khe dãn mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 18 | Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 22 | Trồng cọc tiêu BTCT | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 23 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 24 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m2 |
| 25 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ76mm dày 2mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 11 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi