Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553416-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200552745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:11:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,12 m2
2 Tháo xà gồ gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5836 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9066 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,48 m2
7 Đào đất cấp III bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III cự ly TB 5,0Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5424 100m3
B PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
2 Tháo xà gồ gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6626 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5278 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
7 Đào đất cấp III bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III cự ly TB 5,0Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5783 100m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0551 100m3
2 Đào móng băng đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9232 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8124 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7791 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4566 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7776 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6996 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2557 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,891 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7538 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0736 tấn
15 Xây bậc gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0766 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2258 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6268 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III cự ly TB 5,0Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4796 m3
21 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6128 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,657 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7821 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5163 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2896 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9872 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4191 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0381 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1452 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4319 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8208 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7616 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2367 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1254 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6342 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2377 m3
50 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4738 m3
51 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3362 m3
52 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0376 m3
53 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4081 m3
54 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2997 100m2
57 Úp góc, úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9 md
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,2218 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,43 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,2456 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,3 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,81 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,67 m2
65 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
66 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
67 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
68 Chênh kính 6.38 ly với kính 5ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,16 m2
69 Lắp dựng cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,16 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9044 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 1m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
74 Sản xuất, lắp dựng lan can inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,8 kg
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6 m
76 Trát phào đơn, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m
77 Miết mạch tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m
78 Sản xuất - Sơn - lắp dựng tay vịn cầu thang  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 md
79 Đắp trang trí đỉnh cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Đắp trang trí nổi giáp sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.912,91 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,2026 m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng KT: 250x400x150 (Tôn 1ly vỏ sơn tĩnh điện)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 400Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
19 Đế nhựa âm tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
20 Băng cách điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG- CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
8 Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Hồ lô sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
10 Chân bật D12  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG- CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp tê PPR d = 32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp tê PPR d = 25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp tê PPR d = 20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt rắc co D32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt rắc co D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt rắc co D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN BỂ LẮNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,181 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5145 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5844 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5844 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 m3
15 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PCCC
1 Tủ để bình chữa cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy MT3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh Tính bằng 5% * Tổng chi phí xây dựng các mục từ A đến H ở trên 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->