Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551203-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, ngân sách huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:14:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,993 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,268 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,21 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,554 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,508 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,089 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,248 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,461 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,397 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,259 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,893 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,183 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,749 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,291 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,647 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,216 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Phần tường dày xây thêm 110) (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,061 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Phần tường dày xây thêm 110) (70% gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,466 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75(70% gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,087 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,748 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,346 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,485 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100m2
50 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,74 m
51 Lắp đặt ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196 cái
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,81 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,81 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,491 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,44 m2
56 Lát gạch sân gạch terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,43 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,288 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,281 m2
59 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 m2
60 Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 7.5x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,428 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,543 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,299 m2
64 SXLD Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,364 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,736 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,43 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,433 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,178 m2
69 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,108 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,216 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,9 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,74 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,14 m
74 SXLD quốc huy kim loại mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402,599 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,718 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,935 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,718 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.810,534 m2
80 Cửa đi pa nô đặc gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề và khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,27 m2
81 Bàn lề cửa Việt Tiệp inox 08075 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
82 Khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
83 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
84 Cremon cửa Việt Tiệp hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Nẹp inox khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
86 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
87 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,52 m2
88 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
89 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
90 SXLD hoa sắt đặc vuông 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,04 m2
91 SXLD hoa sắt thép hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
92 SXLD lan can cầu thang song thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,562 m2
93 SXLD thanh tay vịn cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 md
94 SXLD trụ cầu thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 SXLD lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
96 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
97 SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
98 SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,369 100m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
102 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,086 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,648 m2
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m2
114 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
125 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
126 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 2-4 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
137 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
138 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
141 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
142 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
143 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
144 Máy đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
145 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
148 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
161 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa inox INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
167 Lắp đặt Gương soi inax KF-5075VA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
170 Van xả kiểu nút nhấn INAX UF-7V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Lắp đặt chậu tiểu nữ INAX VG700 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
172 Lắp đặt Vòi xịt tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Lắp đặt chậu xí bệt INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
178 Van phao tự động điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
179 Máy bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
185 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt côn nhựa PVC D110-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
B PHÒNG CÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,801 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,148 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,295 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,699 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,344 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
24 Quét phụ gia chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,524 m2
25 Lắp đặt đèn chi dẫn thoát nạn có bộ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu ADE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
27 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
33 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi ngoài trời 500xx700x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Sản xuất và lắp dựng hộp đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy D65 có đầu nối TQ D65 10at dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
47 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 2 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Bình cứu hỏa bột TQ MFZ8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
49 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax liên doanh CM 50-200B có P = 11kw có H = 21-32 mcn, Q = 24-72 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
50 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
51 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Hãng NNC - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt crephin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt y lọc mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt van khóa mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Gause - Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van khóa 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C SÂN HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,313 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,13 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,392 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,392 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m
D PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,272 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,576 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,657 m3
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 10 tấn
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,204 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,973 m3
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 10 tấn
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,516 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 m3
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->