Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, ngân sách huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:14:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,568,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,993 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,21 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,554 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,508 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,089 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,461 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,397 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,893 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,647 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,216 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Phần tường dày xây thêm 110) (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,061 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Phần tường dày xây thêm 110) (70% gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,466 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75(70% gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,087 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,748 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,485 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m |
| 51 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196 | cái |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,81 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,81 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,491 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân gạch terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,43 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,288 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,281 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 7.5x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,428 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,543 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,299 | m2 |
| 64 | SXLD Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,736 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,43 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,433 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,178 | m2 |
| 69 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,108 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,216 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,9 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,74 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,14 | m |
| 74 | SXLD quốc huy kim loại mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,599 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,718 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,935 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,718 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.810,534 | m2 |
| 80 | Cửa đi pa nô đặc gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,27 | m2 |
| 81 | Bàn lề cửa Việt Tiệp inox 08075 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 82 | Khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 83 | Chốt cửa Việt Tiệp 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 84 | Cremon cửa Việt Tiệp hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Nẹp inox khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 86 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,52 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 90 | SXLD hoa sắt đặc vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,04 | m2 |
| 91 | SXLD hoa sắt thép hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 92 | SXLD lan can cầu thang song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,562 | m2 |
| 93 | SXLD thanh tay vịn cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | md |
| 94 | SXLD trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | SXLD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 97 | SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 98 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,369 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,086 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,648 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 2-4 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 142 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 144 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren, PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa inox INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Gương soi inax KF-5075VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Van xả kiểu nút nhấn INAX UF-7V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nữ INAX VG700 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Vòi xịt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| B | PHÒNG CÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,148 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,295 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,699 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,344 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Quét phụ gia chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,524 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn chi dẫn thoát nạn có bộ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu ADE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi ngoài trời 500xx700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65 có đầu nối TQ D65 10at dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 47 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZ8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax liên doanh CM 50-200B có P = 11kw có H = 21-32 mcn, Q = 24-72 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Hãng NNC - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt crephin D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt y lọc mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Gause - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | SÂN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,313 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,13 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,392 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,392 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| D | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,272 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,576 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 10 tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,204 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,973 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 10 tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,516 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi