Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Xây dựng cơ bản theo Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:20:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1584 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9991 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,095 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6495 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3814 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2569 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3848 | 100M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7324 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9695 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3826 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6729 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3372 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6194 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8861 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,184 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5623 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6184 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3674 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3317 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6267 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8903 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3925 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1955 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2221 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1468 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8999 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5256 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3902 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6344 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3812 | Tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8166 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8413 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5479 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7903 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9389 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6781 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8169 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4843 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | Tấn |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,6 | M |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5473 | Tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3449 | 100M2 |
| 47 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, chiều dài 2,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bồn |
| 48 | CCLĐ Prima khung xương thép 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 361,68 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,84 | M2 |
| 52 | Lắp dựng khung nhôm kính cố định hệ 1000, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa lên mái khung sắt L30x30x3, ốp tole phẳng dày 1mmm (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | M2 |
| 54 | Lắp đặt ống STK đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống STK đường kính 49mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100M |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | 100M |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox phi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (sản suất theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,872 | M2 |
| 60 | CCLĐ sắt hộp 50x100x1,2 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | M |
| 61 | CCLĐ bảng tên phòng bằng Mika 100x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,736 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,315 | M2 |
| 64 | Lát đá hoa cương tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,54 | M2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Granit 500x600 (có mũi bậc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | M2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | M2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8375 | M2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4525 | M2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4525 | M2 |
| 70 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,453 | M2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4 | Mét |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7282 | M3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0003 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9102 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày>30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2786 | M3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7484 | M3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8469 | M3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2335 | M3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570,646 | M2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.257,207 | M2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 559,1615 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 686,672 | M2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,18 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.689,253 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.629,198 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 570,646 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.747,805 | M2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Lắp cầu chì âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | M |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | M |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | M |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | M |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | M |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| C | PHẦN PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | M |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | M |
| 10 | Khớp nối kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cáp lụa neo trụ 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | M |
| 12 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phểu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ90x5,0mm, L=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ60x2,8mm, L=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ34x2,0mm, L=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Þ21x1,6mm, L=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Þ90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Þ34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Þ34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Þ60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Þ34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Þ34/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Þ21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa bằng inox 1000L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt giếng thấm Þ1200, L=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi