Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:09:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,565,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẬU CUNG (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,4948 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,8526 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4847 | m3 |
| 5 | Gia công cột tròn bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4085 | m3 |
| 6 | Gia công thượng lương bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | m3 |
| 7 | Gia công hoành, xà thế hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6242 | m3 |
| 8 | Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 9 | Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0859 | m3 |
| 10 | Gia công các loại xà vuông, chữ nhật bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6694 | m3 |
| 11 | Gia công các loại kẻ, bẩy bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6002 | m3 |
| 12 | Gia công câu đầu, quá giang bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8721 | m3 |
| 13 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong day 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1449 | m2 |
| 15 | Gia công ván sàn, ván đố lụa khám thờ dày 30mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4555 | m2 |
| 16 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | m3 |
| 17 | Gia công các loại bạo cửa, quang cửa dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5194 | m3 |
| 18 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,1965 | m2 |
| 19 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2911 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 21 | Gia công rui mái, lá mái bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5241 | m3 |
| 22 | Chạm khắc gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5609 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,241 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1643 | m3 |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5373 | 100m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4219 | 100m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mặt thú |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,4948 | m2 |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,744 | m2 |
| 33 | Đá tảng, tám cấp... bằng đá khối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,645 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 36 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0124 | m2 |
| 37 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420,8621 | m2 |
| C | HẬU CUNG ( XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,2495 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1197 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2999 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,4377 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,731 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7052 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2998 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7991 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4285 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,4999 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,018 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,994 | m |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,3797 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,4999 | m2 |
| 21 | Tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 30 | Lắp dựng bình bọt cứu hoả loại 5kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 31 | Lắp các bảng chỉ dẫn PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,868 | m3 |
| 33 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,268 | m3 |
| 34 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,991 | m2 |
| D | ỐNG MUỐNG (XDCN) | |||
| 1 | Gia công cột tròn bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5283 | m3 |
| 2 | Gia công thượng lương bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2183 | m3 |
| 3 | Gia công hoành, xà thế hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,164 | m3 |
| 4 | Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2224 | m3 |
| 5 | Gia công các loại xà vuông, chữ nhật bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4348 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9729 | m3 |
| 7 | Gia công câu đầu, quá giang bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5614 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7152 | m2 |
| 9 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,482 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 11 | Gia công rui mái, lá mái bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6803 | m3 |
| 12 | Chạm khắc gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0626 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4958 | m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3772 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5297 | 100m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,1 | m |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,32 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hiện vật |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,4436 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,8176 | m2 |
| 22 | Đá tam cấp, đá tảng... bằng đá khối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9135 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Tường bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7088 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3955 | m3 |
| 25 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9424 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290,3527 | m2 |
| E | ỐNG MUỐNG (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9658 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,2059 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2715 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6213 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5447 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3913 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 19 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,594 | m3 |
| 20 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,132 | m3 |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,9128 | m2 |
| F | TỔNG THỂ ( XDCN) | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 693,5 | m2 |
| 2 | Lát đá xẻ tự nhiên 30x60x3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 327 | m2 |
| G | TỔNG THỂ ( XDCB) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,2745 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0686 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6793 | m3 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá 15x25x90cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192,11 | m |
| 5 | Trồng cây Sưa đỏ đường kính gốc 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1425 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,043 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9667 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1805 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1279 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3544 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,6276 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6357 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9641 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | đoạn ống |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2979 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8358 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8179 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9204 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2666 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3478 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1357 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0075 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2227 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1625 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3423 | m3 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6613 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 282,55 | m |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,68 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,9141 | m2 |
| 35 | Đấu trụ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,914 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| H | NGHI MÔN ( XDCN) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,58 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi phượng đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | con |
| 3 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi nghê đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | con |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | mặt thú |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hiện vật |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đá tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3555 | m3 |
| I | NGHI MÔN ( XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0159 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2755 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2713 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8405 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,244 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4603 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4187 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6774 | m3 |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,375 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,8144 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,56 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,92 | m |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0842 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1377 | tấn |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,815 | m2 |
| J | NHÀ BẾP (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,296 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3346 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1439 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4569 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2925 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3068 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1611 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7499 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3384 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9137 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5298 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1948 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5088 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0137 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3894 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,263 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4627 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8263 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,777 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,9859 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,0055 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,27 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,456 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,63 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,612 | m |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,6298 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,9859 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235,3615 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| K | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0658 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,507 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6394 | tấn |
| 9 | Bu lông chân cột M16x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | tấn |
| 11 | Gia công giằng thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2551 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9175 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9175 | tấn |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188,7113 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,717 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi