Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552401-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200535183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:09:00 đến ngày 2020-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,565,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẬU CUNG (XDCN)
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,5 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52,4948 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,8526 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4847 m3
5 Gia công cột tròn bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4085 m3
6 Gia công thượng lương bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1296 m3
7 Gia công hoành, xà thế hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6242 m3
8 Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,63 m3
9 Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0859 m3
10 Gia công các loại xà vuông, chữ nhật bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6694 m3
11 Gia công các loại kẻ, bẩy bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6002 m3
12 Gia công câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8721 m3
13 Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 3cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,43 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong day 6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,1449 m2
15 Gia công ván sàn, ván đố lụa khám thờ dày 30mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,4555 m2
16 Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,171 m3
17 Gia công các loại bạo cửa, quang cửa dày 6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5194 m3
18 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,1965 m2
19 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2911 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,21 m3
21 Gia công rui mái, lá mái bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5241 m3
22 Chạm khắc gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5609 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,241 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1643 m3
25 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5373 100m2
26 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4219 100m2
27 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,5 m
28 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 m2
29 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 hiện vật
30 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 mặt thú
31 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52,4948 m2
32 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 30x30x5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,744 m2
33 Đá tảng, tám cấp... bằng đá khối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,73 m3
34 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,645 m2
35 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 con
36 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0124 m2
37 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 420,8621 m2
C HẬU CUNG ( XDCB)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,2495 m3
2 Vận chuyển gạch đá, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1725 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6419 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,214 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1197 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2999 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,4377 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0596 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,174 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,731 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7052 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2998 100m3
13 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1227 100m3
14 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7991 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4285 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,4999 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,018 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 63,994 m
19 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,3797 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,4999 m2
21 Tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 hộp
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
29 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bảng
30 Lắp dựng bình bọt cứu hoả loại 5kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bình
31 Lắp các bảng chỉ dẫn PCCC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,868 m3
33 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,268 m3
34 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,991 m2
D ỐNG MUỐNG (XDCN)
1 Gia công cột tròn bằng gỗ lim, Đường kính D<=30cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5283 m3
2 Gia công thượng lương bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2183 m3
3 Gia công hoành, xà thế hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,164 m3
4 Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2224 m3
5 Gia công các loại xà vuông, chữ nhật bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4348 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9729 m3
7 Gia công câu đầu, quá giang bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5614 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7152 m2
9 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,482 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,294 m3
11 Gia công rui mái, lá mái bằng gỗ lim Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6803 m3
12 Chạm khắc gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,35 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0626 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4958 m3
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3772 100m2
16 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5297 100m2
17 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,1 m
18 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,32 m2
19 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 hiện vật
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,4436 m2
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,8176 m2
22 Đá tam cấp, đá tảng... bằng đá khối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9135 m3
23 Tu bổ, phục hồi Tường bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7088 m3
24 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ bằng đá xanh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3955 m3
25 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9424 m2
26 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 290,3527 m2
E ỐNG MUỐNG (XDCB)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,231 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,077 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9658 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,2059 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0367 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2715 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6213 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5447 100m3
9 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,3913 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,94 m2
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bảng
19 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,594 m3
20 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,132 m3
21 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,9128 m2
F TỔNG THỂ ( XDCN)
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 30x30x5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 693,5 m2
2 Lát đá xẻ tự nhiên 30x60x3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 327 m2
G TỔNG THỂ ( XDCB)
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,2745 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,0686 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,6793 m3
4 Bó vỉa bằng đá 15x25x90cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 192,11 m
5 Trồng cây Sưa đỏ đường kính gốc 10cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cây
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1425 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,043 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,9667 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1805 100m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1279 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,3544 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,6276 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,6357 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9641 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 100m2
16 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0445 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 đoạn ống
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2979 100m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8358 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,8179 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,9204 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,2666 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3478 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1357 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,68 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0075 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,2227 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,1625 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,3423 m3
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,6613 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 282,55 m
33 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,68 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 115,9141 m2
35 Đấu trụ tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 115,914 m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 120 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 150 m
H NGHI MÔN ( XDCN)
1 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, loại tô da Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,58 m2
2 Tu bổ, phục hồi phượng đầu trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 con
3 Lắp dựng rồng, phượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 con
4 Tu bổ, phục hồi nghê đầu trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 con
5 Lắp dựng các con thú khác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 con
6 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 mặt thú
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 hiện vật
8 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 m2
9 Lắp đặt đá tam cấp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3555 m3
I NGHI MÔN ( XDCB)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2958 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,0159 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2755 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2713 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,8405 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,244 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,4603 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4187 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6774 m3
12 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,375 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,8144 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 188,56 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,92 m
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1971 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0842 m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1377 tấn
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 109,815 m2
J NHÀ BẾP (XDCB)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4833 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,161 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,296 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3346 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1439 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4569 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,9221 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,112 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2925 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3068 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1611 100m3
12 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,7499 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,088 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3384 tấn
15 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,9137 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5298 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1948 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5088 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0898 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0137 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,3894 m3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,263 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4627 100m2
24 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8263 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21,777 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 98,9859 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 101,0055 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,27 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,456 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 82,63 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 97,612 m
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 82,6298 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 98,9859 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 235,3615 m2
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 100 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 hộp
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 bảng
K NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0658 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,507 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2028 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,033 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,022 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m3
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6394 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6394 tấn
9 Bu lông chân cột M16x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,593 tấn
11 Gia công giằng thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6621 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2551 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9175 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9175 tấn
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 188,7113 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,717 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->