Gói thầu: Xây lấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Qúy Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao bằng |
| Tên gói thầu | Xây lấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:50:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT (tuyến mương 1,2,3,5) | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,51 | m3 |
| C | Các công trình trên kênh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,07 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả trụ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6 | m3 |
| D | XÂY LẮP MƯƠNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Tuyến mương 1,2,3,5) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,78 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5 | m2 |
| 4 | Bạt dứa lót đáy mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 492,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,2 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 11 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D50 lấy nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| E | Các công trình trên kênh | |||
| 1 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <=10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình L63x63x5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cửa ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,53 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính <=10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác, đ.kính > 10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (Bỏ vật liệu) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m |
| 13 | Ống thép D200m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | m |
| 14 | Mặt bích nối ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 15 | Bu lông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 16 | Zoăng D200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| F | biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Biển khắc chữ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ốp đá granit | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| G | CÔNG TÁC ĐẤT (tuyến mương 4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,42 | m3 |
| H | XÂY LẮP MƯƠNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Tuyến mương 4) | |||
| 1 | Bạt dứa lót đáy mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,62 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,58 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D50 lấy nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| I | Các công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <=10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi