Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:36:00 đến ngày 2020-05-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,166,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | Nền hè phố | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu nền bê tông xi măng, xúc vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,308 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, xúc vẫn chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5 | m |
| 3 | Đào nền, đào khuôn hè phố đất cấp 3, xúc vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,54 | m3 |
| 4 | Đắp, đầm lu lèn nền hè phố sau khi đào, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,51 | m3 |
| D | Bó vỉa hè phố: | |||
| 1 | Đào, đắp móng bó vỉa hè phố; Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + bê tông lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ + lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng L=0,9m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 2 | Đào, đắp móng bó vỉa hè phố; Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + bê tông lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ + lắp đặt bó vỉa đoạn công L=0,45m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,5 | m |
| E | Rãnh biên: | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ mặt đường bê tông nhựa vận chuyển đi đổ; Ván khuôn thép đúc tấm đan; bê tông tấm rãnh thu nước đúc sẵn M200 đá 1x2 +Đào móng băng công trình, lót vữa xi măng M100 đá 1x2, lắp đặt tấm đan rãnh nước (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,5 | m |
| F | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lu lèn nền hè phố, Lót bạt nilon đổ bê tông nền hè phố M150 đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn); Lát gạch Terrazzo hè phố KT gạch (30x30x3)cm (Thiên Tân hoặc tương đương), theo thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.269,219 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,56 | m2 |
| G | Bù mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông củ, đất đá vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ; Đệm cát, lót bạt nilon + Đổ bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày ≤25cm (theo hồ sơ đã được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,036 | m2 |
| H | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Xây dựng Hố trồng cây loại 1 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | Hố |
| 2 | Xây dựng Hố trồng cây loại 2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hố |
| 3 | Xây dựng Hố trồng cây loại 3 (đổ bê tông) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| I | Trồng cây xanh: | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh, vận chuyển cây xanh đi đổ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào di dời cây xanh đến vị trí mới, đừng kính <30cm; bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 3 tháng (theo hồ sơ được duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 3 | Trồng mới và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 3 tháng kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (cây Bằng Lăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cây |
| J | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện rãnh loại 1 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022 | m |
| 2 | Xây dựng hoàn thiện rãnh loại 2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 3 | Xây dựng hoàn thiện rãnh loại 3 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện hệ thống rãnh, thoát nước băng qua đường theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 5 | Tháo dỡ các khấu kiện bê tông đúc sẵn (Tháo dỡ tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cấu kiện |
| 6 | Xây dựng hoàn thiện hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTLT ĐK 0.80m (H30) băng qua đường, theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt…………………. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 7 | Xây dựng hoàn thiện hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTLT ĐK 0.80m đi trên vỉa hè theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 8 | Làm mới lớp cấp phối đá dăm, tưới lớp thảm bám mặt đường + rải thảm mặt đường Carbonnat Asphalt. Theo HS thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,69 | m2 |
| K | Cải tạo hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Sữa chữa, cải tạo hố thu nước theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| 2 | Sửa chữa, cải tạo hố ga Viễn thông; Hố ga thoát nước theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Hố |
| 3 | Sửa chữa bệ móng trạm biến áp KT (0.7x3.2x0.4)m; đổ bù bê tông M150 đá 4x6 ngoài bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,999 | m2 |
| 4 | Đào hố móng KT (70x70x30)cm; Hạ, di dời cột viễn thông và cột đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| L | Cải tạo đường giao | |||
| 1 | Nâng cấp và cải tạo đường hiện trạng thấp hơn vỉa hè theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (tại Km0+435; Km0+510) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Nâng cấp và cải tạo đường hiện trạng cao hơn vỉa hè theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (tại Km0+487) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Nâng cấp và cải tạo đường BTXM bị hư hỏng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (tại Km0+354,50; Km0+583; Km0+588; Km0+628; Km0+622; Km0+658) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Vị trí |
| 4 | Nâng cấp và cải tạo đường BTXM bị hư hỏng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (tại Km1+066) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| M | Cải tạo lối vào nhà dân | |||
| 1 | Xây dựng vuốt lối lên nhà dân. Nhà cao hơn vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | nhà |
| 2 | Xây dựng vuốt lối lên nhà dân. Nhà thấp hơn vỉa hè (theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 3 | Xây dựng đường lên xuống nhà dân trường hợp nhà dân rộng (4-6)m. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | nhà |
| 4 | Xây dựng đường lên xuống nhà dân trường hợp nhà dân rộng (7-8)m. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | nhà |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi