Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu thôn Dín Tủng, xã Lầu Thí Ngài và Cầu qua suối Nậm Cáy thuộc tỉnh lộ 153 đường Pạc Kha, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu thôn Dín Tủng, xã Lầu Thí Ngài và Cầu qua suối Nậm Cáy thuộc tỉnh lộ 153 đường Pạc Kha, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:41:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,953,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU TỈNH LỘ 153 | |||
| B | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Ống nhựa bọc cáp (DUL dọc) | Trong hồ sơ dự thầu | 128 | m |
| 2 | Quét keo epoxy 2 lớp đầu dầm (sikadur 732) | Trong hồ sơ dự thầu | 11,448 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Trong hồ sơ dự thầu | 2,604 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Trong hồ sơ dự thầu | 57,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Trong hồ sơ dự thầu | 303,272 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính <= 18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 10,13 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,361 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D32 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,057 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm chốt thép D32- 333-CBLS/XD-TC | Trong hồ sơ dự thầu | 57,44 | kg |
| 10 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép | Trong hồ sơ dự thầu | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Trong hồ sơ dự thầu | 2,64 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống nhựa D200 | Trong hồ sơ dự thầu | 48 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Trong hồ sơ dự thầu | 23,052 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Trong hồ sơ dự thầu | 8,16 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,679 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 6,704 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Trong hồ sơ dự thầu | 12,43 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Trong hồ sơ dự thầu | 2,4 | m2 |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm | 1,539 | tấn | |
| 20 | Cốt thép mặt cầu, đường kính >10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,825 | tấn |
| 21 | Làm lớp chống thấm mặt cầu rạng phun Radcon #7 | Trong hồ sơ dự thầu | 144 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Trong hồ sơ dự thầu | 12,863 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn lan can | Trong hồ sơ dự thầu | 0,651 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Trong hồ sơ dự thầu | 1,386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Trong hồ sơ dự thầu | 1,386 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 1,374 | tấn |
| 27 | Bu lông U-M22x650 | Trong hồ sơ dự thầu | 68 | bộ |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,771 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Trong hồ sơ dự thầu | 4,18 | m3 |
| 30 | Vữa ximăng không co ngót C40 | Trong hồ sơ dự thầu | 2,31 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Trong hồ sơ dự thầu | 22 | m |
| 32 | Bu lông M20 | Trong hồ sơ dự thầu | 216 | bộ |
| 33 | Sản xuất thép bản lưới chắn rác | Trong hồ sơ dự thầu | 0,011 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Trong hồ sơ dự thầu | 0,011 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,064 | 100m |
| 36 | Cút nối | Trong hồ sơ dự thầu | 4 | bộ |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | Trong hồ sơ dự thầu | 403,766 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 4,742 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,072 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 10,085 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 14,417 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, 10Mpa | Trong hồ sơ dự thầu | 11,694 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Trong hồ sơ dự thầu | 410,7 | m2 |
| 8 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,078 | tấn |
| 9 | Vữa ximăng không co ngót C40 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,22 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 2,678 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 6,567 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 350 | Trong hồ sơ dự thầu | 61,85 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h | Trong hồ sơ dự thầu | 71,128 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 6m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,711 | 100m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 6,68 | m3 |
| 16 | Bơm vữa bịt ống | Trong hồ sơ dự thầu | 0,98 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Trong hồ sơ dự thầu | 1,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Trong hồ sơ dự thầu | 40 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Trong hồ sơ dự thầu | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 30 | m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,3 | 100m |
| 23 | Sản xuất ống vách dày 10mm(Khấu hao 3.5%/lần+1.17%/tháng=4.67%) | Trong hồ sơ dự thầu | 8,219 | tấn |
| 24 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 1000mm (Vận dụng) | Trong hồ sơ dự thầu | 35,1 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40KW (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | Trong hồ sơ dự thầu | 54,9 | m |
| 26 | Bơm dung dịch bentonit thổi rửa lỗ khoan trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 62,83 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Trong hồ sơ dự thầu | 0,619 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Trong hồ sơ dự thầu | 0,619 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 0,619 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa | Trong hồ sơ dự thầu | 28,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bản quá độ | Trong hồ sơ dự thầu | 0,11 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 2,812 | 1 tấn |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng | Trong hồ sơ dự thầu | 197,78 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Trong hồ sơ dự thầu | 0,88 | 100m2 |
| 35 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,25 | 100m3 |
| 36 | Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 0,028 | 100m3 |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,028 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,191 | 100m3 |
| 39 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 8,71 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 0,218 | 100m2 |
| 41 | Vữa XM M50 (mái dốc + chân khay) | Trong hồ sơ dự thầu | 0,363 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,23 | m3 |
| 43 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,086 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,014 | 100m |
| 45 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 16 | rọ |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,085 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 35,89 | m3 |
| 48 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 42,22 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 0,277 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Trong hồ sơ dự thầu | 0,758 | 100m2 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng | Trong hồ sơ dự thầu | 2,87 | m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Trong hồ sơ dự thầu | 0,287 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất sét bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,18 | 100m3 |
| 54 | Làm lớp đá 4x6 tầng lọc ngược | Trong hồ sơ dự thầu | 10,15 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,244 | 100m | |
| 56 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,643 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 17,178 | 100m3 |
| 58 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,0629 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,169 | 100m3 |
| 60 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Trong hồ sơ dự thầu | 15,253 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Trong hồ sơ dự thầu | 15,253 | 100m2 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Trong hồ sơ dự thầu | 2,884 | 100m3 |
| 63 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Trong hồ sơ dự thầu | 3,204 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 8,071 | m3 |
| 65 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Trong hồ sơ dự thầu | 1,517 | 100m2 |
| 66 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Trong hồ sơ dự thầu | 254,6 | m |
| 67 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 3,31 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 3,861 | m3 |
| 69 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Trong hồ sơ dự thầu | 0,205 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 3,836 | m3 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Trong hồ sơ dự thầu | 76,71 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 13,451 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 0,653 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Trong hồ sơ dự thầu | 1,496 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 240 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 4,153 | 100m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 21,858 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 2,018 | 100m3 |
| 79 | Vữa XM M50 | Trong hồ sơ dự thầu | 6,341 | m3 |
| 80 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 75,183 | m3 |
| 81 | Ván khuôn rãnh | Trong hồ sơ dự thầu | 9,464 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 10,809 | m3 |
| 83 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,501 | tấn |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,04 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 5,474 | m3 |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng | Trong hồ sơ dự thầu | 46,33 | m3 |
| 87 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 28,29 | m3 |
| 88 | Ván khuôn rãnh | Trong hồ sơ dự thầu | 0,984 | 100m2 |
| 89 | Vữa XM M50 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,722 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,535 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mũ mố | Trong hồ sơ dự thầu | 0,492 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,651 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 6,519 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 0,253 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 1,332 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm bản chịu lực | Trong hồ sơ dự thầu | 41 | cấu kiện |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,38 | 100m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,002 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,141 | 100m3 |
| 100 | Vữa XM M50# | Trong hồ sơ dự thầu | 0,538 | m3 |
| 101 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 10,71 | m3 |
| 102 | Ván khuôn hố ga bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 0,981 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép mũ mỗ hố ga | Trong hồ sơ dự thầu | 0,155 | tấn |
| 104 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,98 | m3 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,117 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,714 | m3 |
| 107 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Trong hồ sơ dự thầu | 0,039 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 14 | cấu kiện |
| 109 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước D<10 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,042 | tấn |
| 110 | Ván khuôn kim loại cửa thu nước | Trong hồ sơ dự thầu | 0,069 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 7 | m3 |
| 112 | Bê tông máng cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,147 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cửa thu nước | Trong hồ sơ dự thầu | 7 | cấu kiện |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,326 | 100m3 |
| 115 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,716 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,121 | 100m3 |
| 117 | Vữa XM M50# | Trong hồ sơ dự thầu | 0,461 | m3 |
| 118 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Trong hồ sơ dự thầu | 9,18 | m3 |
| 119 | Ván khuôn hố ga bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 0,841 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép mũ mỗ hố ga | Trong hồ sơ dự thầu | 0,133 | tấn |
| 121 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,84 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,1 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,612 | m3 |
| 124 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Trong hồ sơ dự thầu | 0,033 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Trong hồ sơ dự thầu | 12 | cấu kiện |
| 126 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước D<10 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,036 | tấn |
| 127 | Ván khuôn kim loại cửa thu nước | Trong hồ sơ dự thầu | 0,059 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,78 | m3 |
| 129 | Bê tông máng cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,126 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cửa thu nước | Trong hồ sơ dự thầu | 6 | cấu kiện |
| D | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,635 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,715 | 100m3 |
| 3 | Phá nền đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 0,735 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,735 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Phá rãnh đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,838 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 1,649 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 28 | rọ |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,149 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 4,2 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,064 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Trong hồ sơ dự thầu | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Trong hồ sơ dự thầu | 4 | cấu kiện |
| 18 | Ray P43 (Khấu hao vật tư luân chuyển 7%*1 lần + 2%*6 tháng thi công = 19%) | Trong hồ sơ dự thầu | 0,602 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tháo dỡ ray P43 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,014 | 1000m |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,6 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,029 | 100m3 |
| 22 | Khấu hao vật liệu chính thép hình (vật tư luân chuyển 7%*1 lần + 2%*6 tháng thi công = 19%) | Trong hồ sơ dự thầu | 8,794 | tấn |
| 23 | Sản xuất dầm thép | Trong hồ sơ dự thầu | 8,794 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 8,794 | tấn |
| 25 | Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Trong hồ sơ dự thầu | 4,05 | 1m3 cấu kiện |
| 26 | Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | Trong hồ sơ dự thầu | 0,27 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Tôn dày 2mm mặt cầu | Trong hồ sơ dự thầu | 423,9 | kg |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,066 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,658 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 0,658 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,904 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,259 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,647 | 100m3 |
| 35 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,864 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,864 | 100m2 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Trong hồ sơ dự thầu | 0,704 | 100m3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Trong hồ sơ dự thầu | 0,88 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 3,233 | m3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Trong hồ sơ dự thầu | 0,608 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Trong hồ sơ dự thầu | 102 | m |
| 42 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,326 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,539 | m3 |
| 44 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Trong hồ sơ dự thầu | 0,082 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,529 | m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Trong hồ sơ dự thầu | 30,57 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 5,143 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Trong hồ sơ dự thầu | 2,204 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 5,143 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Trong hồ sơ dự thầu | 2,204 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 7,347 | 100m3 |
| 52 | Đảm bảo an toàn giao thông | Trong hồ sơ dự thầu | 120 | công |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 4 | cái |
| 54 | Đèn nháy ban đêm | Trong hồ sơ dự thầu | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,0x1,2 (m) (vận dụng) | Trong hồ sơ dự thầu | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 2 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 350 | Trong hồ sơ dự thầu | 51,196 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 1,491 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Trong hồ sơ dự thầu | 12,448 | m3 |
| 60 | Thép hình (vật tư luân chuyển 7%*1 lần + 2%*2 tháng thi công) | Trong hồ sơ dự thầu | 4.977,93 | kg |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép ray và dầm dẫn (Tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt) | Trong hồ sơ dự thầu | 4,978 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 1,687 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,136 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,988 | tấn |
| 65 | Bơm nước hố móng | Trong hồ sơ dự thầu | 10 | ca |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,056 | 100m3 |
| 67 | Bao tải đất đắp bờ vây | Trong hồ sơ dự thầu | 288 | cái |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Trong hồ sơ dự thầu | 1,536 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Trong hồ sơ dự thầu | 1,536 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 9,818 | 100m3 |
| 71 | Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 1,091 | 100m3 |
| 72 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,091 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 5,108 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất kết cấu đà giáo (vật tư luân chuyển 7%*1 lần + 2%*4 tháng thi công) | Trong hồ sơ dự thầu | 12,57 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép đà giáo | Trong hồ sơ dự thầu | 12,57 | tấn |
| 76 | Gỗ kê chân đà giáo | Trong hồ sơ dự thầu | 7,68 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Trong hồ sơ dự thầu | 337,24 | m3 |
| 78 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | Trong hồ sơ dự thầu | 24 | dầm/ 10m |
| 79 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | Trong hồ sơ dự thầu | 24 | dầm |
| 80 | Ray P24 (Khấu hao vật tư luân chuyển 7%*1 lần + 2%*1 tháng thi công = 9%) | Trong hồ sơ dự thầu | 17,856 | tấn |
| 81 | Lắp dặt ray P24 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,744 | 1000m |
| 82 | Gỗ phục vụ thi công | Trong hồ sơ dự thầu | 7,65 | m3 |
| 83 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | Trong hồ sơ dự thầu | 24 | dầm |
| 84 | Khấu hao vật tư chính (7%x1 lần + 2%x1 tháng thi công = 9%) | Trong hồ sơ dự thầu | 15,09 | tấn |
| 85 | Sản xuất hệ giá pooctich | Trong hồ sơ dự thầu | 15,09 | tấn |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ giá pooctich | Trong hồ sơ dự thầu | 15,09 | tấn |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 7,964 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 7,964 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Trong hồ sơ dự thầu | 5,329 | 100m3 |
| 90 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 5,329 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CẦU DÍN TỦNG | |||
| F | PHẦN CẦU TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Trong hồ sơ dự thầu | 41,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Trong hồ sơ dự thầu | 1,563 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,94 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 3,646 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Trong hồ sơ dự thầu | 13,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 0,49 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 1,128 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,918 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 196,46 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Trong hồ sơ dự thầu | 3,976 | 100m2 |
| 11 | Đệm vữa XM M100 dày 10cm | Trong hồ sơ dự thầu | 4,88 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Trong hồ sơ dự thầu | 84,58 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 14,4 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Trong hồ sơ dự thầu | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Trong hồ sơ dự thầu | 0,89 | tấn |
| 17 | Đệm vữa XM M100 dày 10cm | Trong hồ sơ dự thầu | 3,324 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 129,449 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 39,33 | m3 |
| 20 | Đệm vữa XM M100 dày 10cm | Trong hồ sơ dự thầu | 47,083 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 1,943 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 68,731 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, cao <=16 m | Trong hồ sơ dự thầu | 1,49 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 48,894 | m3 |
| 25 | Đệm vữa XM M100 dày 10cm | Trong hồ sơ dự thầu | 4,889 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 0,71 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 90,276 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Trong hồ sơ dự thầu | 1,318 | 100m2 |
| 29 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Trong hồ sơ dự thầu | 11,638 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Trong hồ sơ dự thầu | 83,54 | m3 |
| 31 | Bơm nước hố móng | Trong hồ sơ dự thầu | 12 | ca |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,897 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 4,486 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Trong hồ sơ dự thầu | 2,991 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Trong hồ sơ dự thầu | 14,956 | m3 |
| 36 | Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 1,016 | 100m3 |
| 37 | Phá đá C3 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Trong hồ sơ dự thầu | 0,232 | 100m3 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,248 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,561 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất đê quai thi công | Trong hồ sơ dự thầu | 0,558 | 100m3 |
| 41 | Bao tải đắp đất | Trong hồ sơ dự thầu | 1.859 | bao |
| 42 | Đắp đất sét bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Trong hồ sơ dự thầu | 1,116 | 100m3 |
| 43 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,231 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,231 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 2,231 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 3,821 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 3,727 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 7,95 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 80,33 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Trong hồ sơ dự thầu | 4,017 | 100m2 |
| 7 | Làm móng đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 4,017 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Trong hồ sơ dự thầu | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Trong hồ sơ dự thầu | 4,9 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Trong hồ sơ dự thầu | 0,088 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Trong hồ sơ dự thầu | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Trong hồ sơ dự thầu | 0,007 | tấn |
| 14 | Sơn cọc thủy trí | Trong hồ sơ dự thầu | 1,28 | m2 |
| 15 | chôn cọc thủy chí | Trong hồ sơ dự thầu | 2 | cái |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Trong hồ sơ dự thầu | 42 | cái |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,844 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 2,844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Trong hồ sơ dự thầu | 1,248 | 100m3 |
| 20 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Trong hồ sơ dự thầu | 1,248 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Trong hồ sơ dự thầu | 8,413 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 16,396 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Trong hồ sơ dự thầu | 17,117 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 6,101 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 1,159 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Trong hồ sơ dự thầu | 49,5 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn | Trong hồ sơ dự thầu | 51,537 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Trong hồ sơ dự thầu | 274,864 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Trong hồ sơ dự thầu | 2,577 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Trong hồ sơ dự thầu | 17,179 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Trong hồ sơ dự thầu | 1,693 | 100m2 |
| I | THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc BT bằng phương pháp Siêu âm | Trong hồ sơ dự thầu | 3 | 3 mặt cắt /lần |
| 2 | Khoaan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | Trong hồ sơ dự thầu | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA đường kính cọc (mm)<=1000 | Trong hồ sơ dự thầu | 3 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi