Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530600-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200529129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:12:00 đến ngày 2020-05-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6115 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,704 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6205 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8839 100m3
5 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,108 100m3
6 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2199 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0753 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,208 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5627 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0645 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0645 100m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,97 m3
13 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0959 100m2
14 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5734 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5734 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 100m2
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
22 Mặt bích thép D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
23 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
24 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,19 m2
27 Tô lá làm đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,89 kg
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy đào 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6447 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,56 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5019 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2758 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,93 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7402 100m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7863 100m2
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
D CẦU BẢN L=6M
1 Bao tải đựng đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 cái
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy đào 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9969 100m3
4 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4747 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,89 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,36 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,71 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9766 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4193 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6278 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4073 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8743 tấn
18 Sơn tường cột tiêu, lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5 m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 100m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m3
24 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,01 m3
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->