Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:18:00 đến ngày 2020-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | Đào, đắp: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ đất cấp 1+ vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn hè phố đất cấp 3 + vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,806 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền vỉa hè + vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,475 | m3 |
| 4 | Đầm, lu lèn khuôn vỉa hè sau khi đào, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.328,909 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông bồn hoa củ theo hồ sơ thiết kế + vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hố |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa củ + xúc vận chuyển bó vỉa sau khi phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| D | Vuốt nối cổng và lối vào nhà dân: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông củ, đất đá h=15cm; Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 2 | Đệm cát, lót bạt nilon + Đổ bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 3 | Xây dựng bậc cấp nhà dân theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | nhà |
| E | Bó vỉa hè phố, rãnh thu nước mặt đường: | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + bê tông lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ + lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng L=0,9m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,16 | m |
| 2 | Ván khuôn thép đúc bo vỉa; Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 + vữa lót móng bo vỉa M100 đá 1x2 đổ tại chổ + lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng L=0,45m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,36 | m |
| 3 | Ván khuôn thép đúc tấm đan; bê tông tấm rãnh thu nước đúc sẵn M200 đá 1x2 + lắp đặt tấm đan rãnh nước lót vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,52 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, phá dỡ bê tông nhựa + vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,09 | m |
| F | Lát gạch Terrazzo hè phố: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo hè phố KT gạch (30x30x3)cm (Thiên Tân hoặc tương đương), theo thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.312,91 | m2 |
| 2 | Lót bạt nilon đổ bê tông nền hè phố M150 đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,355 | m3 |
| 3 | Đệm cát, lót bạt nilon + Đổ bê tông bó gáy hè phố M150 đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,704 | m3 |
| G | Bồn trồng cây và cây xanh hè phố: | |||
| 1 | Xây bồn hoa theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | hố |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng 90 ngày cây sao đen ĐK (10-12) cm cao 1,5-2,0m. theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 3 | Di dời và bảo dưỡng cây xanh sau khi di dời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| H | Sửa chữa, cải tạo các hố ga: | |||
| 1 | Sửa chữa, cải tạo hố ga loại 1 theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hố |
| 2 | Sửa chữa, cải tạo hố ga loại 2 theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 3 | Sửa chữa, cải tạo hố ga Viễn thông theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| I | Cải tạo hệ thống thoát nước dọc hiện hữu | |||
| 1 | Xây dựng mới các hố thu nước theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hố |
| 2 | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,79 | m |
| 3 | Xây dựng tấm đan đậy trên rãnh thoát nước dọc KT(70x50x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | tấm |
| 4 | Nạo vét, thông tắc hệ thống cống dọc cũ bằng xe phun nước phản lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,79 | m |
| J | Hệ thống thoát nước dọc xây dựng mới: | |||
| 1 | Xây mới hệ thống thoát nước dọc theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 2 | Xây dựng giếng thăm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi