Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:15:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,202,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG XỬ LÝ THẤM VỆ SINH KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 1+2 | Theo chương V cũa E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V cũa E-HSMT | 157,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V cũa E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày tường <=11cm | Theo chương V cũa E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 100mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 32mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Xây gạch đất nung 4x8x19, xây tường thẳng dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM M75 | Theo chương V cũa E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V cũa E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | ốp tường trụ cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V cũa E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 167,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 167,76 | m2 |
| 13 | Đóng trần tôn tráng kẽm chiều dài bất kỳ, sử dụng lại tole cũ | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,8816 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 88,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK100 | Theo chương V cũa E-HSMT | 16 | bộ |
| B | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 6m | Theo chương V cũa E-HSMT | 174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V cũa E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V cũa E-HSMT | 355,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Tàu cũ | Theo chương V cũa E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400 | Theo chương V cũa E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm vữa M75 (Phần trên trần cũ chưa trát) | Theo chương V cũa E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 336,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V cũa E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 504,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V cũa E-HSMT | 1,0264 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V cũa E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG SỬA CHỮA VỆ SINH KHU BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 6m | Theo chương V cũa E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V cũa E-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V cũa E-HSMT | 151,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V cũa E-HSMT | 24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 159,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 159,48 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh có khung xương | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 25mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK côn, cút 27mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK100 | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V cũa E-HSMT | 4 | cái |
| D | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG LAM NHÔM CHE NẮNG ĐƯỜNG HUỲNH NGỌC HAY | |||
| 1 | Lam nhôm che nắng khu vực phòng học | Theo chương V cũa E-HSMT | 156 | m2 |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V cũa E-HSMT | 1,0818 | tấn |
| E | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG THAY 30 TẤM ĐAN MƯƠNG HỞ BỊ VỠ | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm,h<=4m | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,75 | m3 |
| F | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG HỆ PCCC, MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cũ | Theo chương V cũa E-HSMT | 430 | m |
| 2 | Tháo dỡ tủ PCCC | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Phá dỡ đan bêtông nền sân | Theo chương V cũa E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 4 | Đào mương, rãnh đặt ống PCCC R<=3m,sâu <=1m đất C IV,đào thủ công | Theo chương V cũa E-HSMT | 64 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V cũa E-HSMT | 48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, M250 | Theo chương V cũa E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 80mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 70mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn, cút 80mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng PP hàn, đk =50mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng PP hàn, đk =75mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk =50mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng PP hàn, đk =60mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk =75mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đk =80mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép nối bằng PP hàn, đk =70mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép nối bằng PP hàn, đk =60mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy Q=22m3/h; H=36m | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đk=70mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chung PCCC, đk=40mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 89,8668 | m2 |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, ĐK ống d<100mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 24 | Lăng phun | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Vòi chữa cháy L51m, có 2 đầu nối | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy | Theo chương V cũa E-HSMT | 32 | bộ |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo chương V cũa E-HSMT | 9 | bộ |
| G | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG HỆ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V cũa E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kẹp định vị dây thoát sét | Theo chương V cũa E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Gia công các mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V cũa E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Chân đế Kim thu sét | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Gia công giá đỡ kim thu sét | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo không trên Kim thu sét AMC02DL | Theo chương V cũa E-HSMT | 2 | cái |
| H | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 6m | Theo chương V cũa E-HSMT | 25,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V cũa E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (02 mặt) | Theo chương V cũa E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V cũa E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,2573 | 100m2 |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh có khung xương | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=40x50mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V cũa E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V cũa E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa ximăng trên sê nô bị bong tróc | Theo chương V cũa E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V cũa E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V cũa E-HSMT | 15,2 | m2 |
| I | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG THAY KÍNH CỬA VỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kính vỡ | Theo chương V cũa E-HSMT | 137,8125 | m2 |
| 2 | Lắp dựng kính vào cửa | Theo chương V cũa E-HSMT | 137,8125 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V cũa E-HSMT | 41 | cái |
| J | MẦM NON PHƯỚC HIỆP XỬ LÝ THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần bị nứt và thấm nước | Theo chương V cũa E-HSMT | 1.005,694 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa ximăng trên sê nô bị bong tróc | Theo chương V cũa E-HSMT | 494,45 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V cũa E-HSMT | 494,45 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V cũa E-HSMT | 494,45 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 1.022,488 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 1.282,972 | m2 |
| K | MẦM NON PHƯỚC HIỆP 'THAY PHAO CẤP NƯỚC, DÂY CẤP, VÒI XỊT CHO BỒN CẦU TRẺ EM | |||
| 1 | Tháo dỡ phao cấp nước bồn cầu trẻ em | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao cấp nước bồn cầu | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây cấp nước bồn cầu trẻ em | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước bồn cầu trẻ em | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh,chậu tiểu đẻ sửa chữa | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V cũa E-HSMT | 60 | bộ |
| L | MẦM NON PHƯỚC HIỆP 'LÁT NỀN GẠCH TAZZERO SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V cũa E-HSMT | 152,63 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75 | Theo chương V cũa E-HSMT | 226,28 | m2 |
| 3 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chương V cũa E-HSMT | 22,628 | 100m2 |
| M | MẦM NON PHƯỚC HIỆP 'SƠN MỚI BỒN CÂY SÂN CHƠI TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất nung 4x8x19, xây tường thẳng dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM M75 | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V cũa E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V cũa E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V cũa E-HSMT | 5,4 | m2 |
| N | MẦM NON PHƯỚC HIỆP CẤP THÊM BỒN RỬA TAY INOX | |||
| 1 | SXLD bồn rửa tay inox | Theo chương V cũa E-HSMT | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 25mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ĐK côn, cút 25mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V cũa E-HSMT | 100 | bộ |
| O | MẦM NON PHƯỚC HIỆP XỬ LÝ NƯỚC CẤP KHÔNG LÊN 02 PHÒNG CUỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 32mm | Theo chương V cũa E-HSMT | 1,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi