Gói thầu: thi công xây dựng Ngầm Hin đăm 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Ngầm Hin đăm 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:15:00 đến ngày 2020-06-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3 | m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,52 | m3 |
| 5 | Đào cấp, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 12 | đào rãnh đá bằng thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 13 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,249 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,049 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,049 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,67 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,49 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,698 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,61 | m3 |
| 26 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 27 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m3 |
| 28 | Đào khuôn đá bằng thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 29 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày 16cm M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,424 | m3 |
| 31 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,6 | m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,832 | m3 |
| 33 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,81 | m |
| 34 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,41 | m2 |
| 36 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 39 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 42 | Đào móng băng, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 43 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 44 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 45 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,33 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 47 | Xây tường cánh bằng đá hộc xây XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,15 | m3 |
| 48 | Làm lớp đệm đá dăm bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất sét đỉnh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1500mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, D100cm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 58 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 59 | Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 60 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 61 | Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,87 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,06 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tối đa không quá 4% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi