Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522921-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200510616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:06:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Đoàn Đào
1 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 công
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0392 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0072 tấn
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,747 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 171,66 m2
8 Phá dỡ hàng rào Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 89,351 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 71,4 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4655 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,2854 m3
12 Phá dỡ móng xây gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9903 m3
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 195,3524 m2
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,2654 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,5472 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1908 m3
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7392 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 899,6235 m2
19 Phá dỡ láng vữa xi măng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60,841 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.769,9158 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 879,6731 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 377,9266 m2
23 Phá lớp vữa cột, trụ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 162,045 m2
24 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 107,3675 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,495 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,4728 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 333,2392 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 114,9661 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 114,9661 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5899 m3
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,9248 m2
32 Quét dung dịch chống thấm sika topseal Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,9248 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,629 m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0019 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0103 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0801 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,017 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0204 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1619 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1298 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2782 m3
42 Gia công lan can inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,132 tấn
43 Lắp dựng lan can inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,3648 m2
44 Xây tường thẳng, cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,2667 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0449 tấn
46 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,075 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,071 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0034 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1099 m3
50 Xây tường móng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7658 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0101 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0025 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,012 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1115 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,061 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0784 tấn
57 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6195 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,3423 m3
59 Trát thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,3772 m2
60 Gia công lan can inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1162 tấn
61 Gia công lan can sắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0091 tấn
62 Lắp dựng lan can inox Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,757 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,0793 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,3772 m2
65 Láng granitô cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,0793 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,49 m
67 Lấp đất chân móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,071 m3
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,7671 m2
69 Láng granitô cầu thang Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,7671 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77,85 m
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 975,331 m2
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.817,5797 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 879,6731 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 377,7066 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 242,565 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 107,5875 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 406,82 m
78 Đắp chữ nổi cao 300, rộng 200, dày 15 nét chữ rộng 30: "Thi đua dạy tốt học tốt" Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 chữ
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.030,1749 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.232,988 m2
81 Gia công lam chắn nắng thép hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8132 tấn
82 Sơn tĩnh điện khung chắn nắng thép hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 813,2 kg
83 Lắp dựng lam chắn nắng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,6404 m2
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4234 100m3
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,1909 m3
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 922,5718 m2
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100,772 m2
88 Ốp Đá bóc chân móng, KT 100x200mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,537 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,1289 m2
90 Màng sika chống thấm nền WC Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,1289 m2
91 Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,3702 m2
92 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51,6 m2
93 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4781 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 62,7936 1m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95,04 m2
96 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74,88 m2
97 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26 bộ
98 Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,71 m2
99 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
100 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95,04 m2
101 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ liên doanh: khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 54 bộ
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 174,63 m2
103 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,435 m2
104 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ NH-76, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,64 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,64 m2
106 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,2893 m3
107 Lưới an toàn quây xung quanh dàn giáo để đảm bảo an toàn thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 628,93 m2
108 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 200x300x150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
109 Lắp đặt hộp cài automat 4-6MCB Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 40x60mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 hộp
111 Lắp đặt cầu chì 220/5A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
112 Đèn báo pha neon màu đỏ 220v Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bóng
113 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
115 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A-250V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
116 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-250V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
117 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m; 2x18W Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72 bộ
118 Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m; 1x18W Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
119 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300; bóng 24W/220V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 bộ
120 Lắp đặt đèn tường, đèn Led bóng tròn 12W/220V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu cắm 250V, 10A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28 cái
122 Lắp đặt quạt trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38 cái
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
126 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
127 Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51 hộp
128 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
129 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 130 m
130 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.250 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 882 m
137 Thanh thép dẹt 40x3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
138 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cọc
139 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,4 m3
140 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,4 m3
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 m
143 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 cái
144 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 cái
145 Mối nối kiểm tra Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 mối
146 Kiểm tra điện trở Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 điểm
147 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cọc
148 Nậm sứ với kim thu sét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
149 Bật thép d=8mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 kg
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm - Class 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1199 100m
152 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 cái
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
154 Lưới chắn rác sắt D140 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
155 Đai thép giữ ống D110 khoảng cánh 1m + vít Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120 cái
156 Vít nở 5x80 ( nở nhựa) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 240 cái
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,3881 m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,2238 m3
159 Xâythành rãnh, hố ga gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,4456 m3
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2277 100m2
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1805 tấn
162 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,5147 m3
163 Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0cm,VXM 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,296 m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,6 m2
165 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 130 1cấu kiện
166 Gối đỡ cống D300 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
167 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
168 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 đoạn
169 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 mối nối
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,3881 m3
171 Rải nilon chống thấm bê tông cho công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 86,6 m2
172 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,226 m3
173 Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hôp
174 Bình chữa cháy MFZ8 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hộp
175 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bình
176 Tiêu lệnh PCCC Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hộp
177 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,24 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,03 100m
180 Lắp đặtcút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
182 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
183 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
184 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
185 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
186 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
187 Lắp đặt tê nhựa CB nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
188 Lắp đặt cút PPR ren trong , D25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa ren trong , D20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
190 Lắp đặt Tê nhựa ren trong , D25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
191 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
192 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
193 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
194 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
195 Lắp đặt van phao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
196 Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C117 VA) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
197 Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
198 Lắp đặt hộp (móc giấy vệ sinh H-486V) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
199 Lắp đặt Tiểu nam (U-117V) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
200 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
201 Lắp đặt gương soi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
202 Lắp đặt kệ kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
203 Lắp đặt giá treo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
204 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
205 Dây cấp nước tiểu nam Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
206 Dây cấp nước xí bệt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
207 Lắp đặt vòi tường Inox D25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - Class 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,06 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34mm - Class 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
213 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
214 Lắp đặt côn nhựa D90/48 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
216 Lắp đặt cút nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
217 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
218 Lắp đặt cút nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-42mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
219 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-42mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
222 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
223 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
224 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->