Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 15:06:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Đoàn Đào | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0072 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,747 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 171,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,351 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,4 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4655 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,2854 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9903 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 195,3524 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2654 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5472 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1908 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7392 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 899,6235 | m2 |
| 19 | Phá dỡ láng vữa xi măng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,841 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.769,9158 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 879,6731 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 377,9266 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 162,045 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,3675 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,495 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4728 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 333,2392 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,9661 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,9661 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5899 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,9248 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,9248 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,629 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0103 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0801 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,017 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0204 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1619 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1298 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2782 | m3 |
| 42 | Gia công lan can inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,132 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,3648 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng, cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,2667 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0449 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,075 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,071 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0034 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1099 | m3 |
| 50 | Xây tường móng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7658 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0101 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0025 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,012 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1115 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,061 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0784 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6195 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3423 | m3 |
| 59 | Trát thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,3772 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1162 | tấn |
| 61 | Gia công lan can sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0091 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,757 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,0793 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,3772 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,0793 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,49 | m |
| 67 | Lấp đất chân móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,071 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,7671 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,7671 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,85 | m |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 975,331 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.817,5797 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 879,6731 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 377,7066 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 242,565 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,5875 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 406,82 | m |
| 78 | Đắp chữ nổi cao 300, rộng 200, dày 15 nét chữ rộng 30: "Thi đua dạy tốt học tốt" | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | chữ |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.030,1749 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.232,988 | m2 |
| 81 | Gia công lam chắn nắng thép hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8132 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện khung chắn nắng thép hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 813,2 | kg |
| 83 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,6404 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4234 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,1909 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 922,5718 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,772 | m2 |
| 88 | Ốp Đá bóc chân móng, KT 100x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,537 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,1289 | m2 |
| 90 | Màng sika chống thấm nền WC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,1289 | m2 |
| 91 | Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,3702 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,6 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4781 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,7936 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,04 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,88 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,71 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: phụ kiên GQ liên doanh Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,04 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ liên doanh: khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 174,63 | m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,435 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ NH-76, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 106 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,2893 | m3 |
| 107 | Lưới an toàn quây xung quanh dàn giáo để đảm bảo an toàn thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 628,93 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 200x300x150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp cài automat 4-6MCB | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 40x60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | hộp |
| 111 | Lắp đặt cầu chì 220/5A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 112 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bóng |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A-250V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-250V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m; 2x18W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m; 1x18W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300; bóng 24W/220V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led bóng tròn 12W/220V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu cắm 250V, 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 127 | Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | hộp |
| 128 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.250 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 882 | m |
| 137 | Thanh thép dẹt 40x3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cọc |
| 139 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,4 | m3 |
| 140 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,4 | m3 |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 145 | Mối nối kiểm tra | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | mối |
| 146 | Kiểm tra điện trở | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | điểm |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cọc |
| 148 | Nậm sứ với kim thu sét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 149 | Bật thép d=8mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | kg |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm - Class 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm - Class 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1199 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 154 | Lưới chắn rác sắt D140 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 155 | Đai thép giữ ống D110 khoảng cánh 1m + vít | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | cái |
| 156 | Vít nở 5x80 ( nở nhựa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | cái |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,3881 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,2238 | m3 |
| 159 | Xâythành rãnh, hố ga gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,4456 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2277 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1805 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5147 | m3 |
| 163 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0cm,VXM 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,296 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,6 | m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130 | 1cấu kiện |
| 166 | Gối đỡ cống D300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | đoạn |
| 169 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | mối nối |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,3881 | m3 |
| 171 | Rải nilon chống thấm bê tông cho công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,6 | m2 |
| 172 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,226 | m3 |
| 173 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hôp |
| 174 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 175 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bình |
| 176 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 180 | Lắp đặtcút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa CB nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR ren trong , D25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong , D20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong , D25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van phao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C117 VA) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp (móc giấy vệ sinh H-486V) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tiểu nam (U-117V) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 205 | Dây cấp nước tiểu nam | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 206 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi tường Inox D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - Class 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75mm - Class2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34mm - Class 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa D90/48 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa CB miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48-42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi