Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544042-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200346285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:33:00 đến ngày 2020-05-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
B XÂY LẮP:
C Nền vỉa hè
D Đào đắp
1 Đắp nền hè phố bằng máy bằng đầm cóc và máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 100m3
2 Khai thác và vận chuyển đất để đắp đất cấp 3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,263 100m3
3 Đào bóc hữu cơ, đánh cấp và vận chuyển đổ bải thải đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
4 Đào nền, đào khuôn và vận chuyển đổ bải thải đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,176 100m3
5 Phá dở và vận chuyển đổ bải thải vỉa hè củ, hố trồng cây bằng thủ công và cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,716 m3
6 Lu lèn khuôn vỉa hè đạt K95 bằng đầm cóc và máy lu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,415 100m2
7 Tháo dở bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 viên
8 Bóc dở đưa ra bải thải (khối lượng bị hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 100tấn
9 Bóc dở vận chuyển bó vỉa còn tốt về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,408 Tấn
E Tường chắn đất
1 Bê tông tường chắn đất M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,83 m3
2 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
3 Đào móng công trình bằng máy và thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,72 m3
4 Đắp đất hoàn móng bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,853 100m2
F Vuốt nối đường ngang và bậc lên xuống nhà dân
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m3
2 Lớp bạt lót sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
3 Lớp đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,675 m3
4 Bê tông nền M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
5 Bê tông tường M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
6 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Lát gạch Terrazzo KT (30x30x3)cm (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,54 m2
8 Xây bậc cấp bằng blô KT (12x20x30)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
10 Ván khuôn thép thi công BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
11 Đào hố móng đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
12 Đắp trả hố móng đầm chặt K95 (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
G Bó vỉa, rảnh thoát nước, lát gạch và cây xanh
1 Lắp đặt bó vỉa loại A L=0,9m vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497 viên
2 Lắp đặt bó vỉa loại B L=0,45m vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 viên
3 Lắp đặt tấm đan rãnh vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 tấm
4 Bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh thu nước M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,215 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,134 m3
6 Ván khuôn thép đúc bó vỉa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,593 100m2
7 Cắt mặt đường BTN cũ để thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
8 Lát gạch Terrazzo hè phố KT gạch (30x30x3)cm (Công ty Cổ phần Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.101,78 m2
9 Bê tông nền M200 đá 0,5x1 dày 5cm đổ tại chỗ tại các vị trí hè phố bị khuyết không lát được gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
10 Bê tông nền hè phố M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (BT thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,55 m3
11 Lót 1 lớp bạt nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,944 100m2
12 Bê tông bó gáy hè phố M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (BT thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,918 m3
13 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 m3
14 Ván khuôn thép thi công BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
15 Đào hố móng bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,571 m3
16 Đắp trả hố móng (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,653 m3
17 Xây bồn bằng đá chẽ KT viên đá (10x18x20)cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,77 m3
18 Bê tông bồn M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,514 m3
19 Ván khuôn thép thi công BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,503 m2
20 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,214 m3
21 Trồng và bảo dưởng cây lộc vừng đường kính 10-12cm, cao 3-3,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cây
22 Chặt bỏ, đào gốc các loại cây xanh ĐK <=30cm dọc trên hè phố do không phù hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
23 Đào gốc cây ĐK <=30cm các loại cây do dân tự trồng đã tính đền bù GPMB: tràm, trứng cá, nhãn, bàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
H Hệ thống thoát nước
I Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Xây dựng mới các cửa thu nước ( bao gồm mua và lắp đặt tấm chắn rác, Bê tông M200, cốt thép hố ga, cốt thép tấm đan, thép hình… đào đắp đất C3, đắp cát , ván khuôn …. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Xây dựng mới bổ sung các giếng thăm (bao gồm mua và lắp đặt tấm chắn rác composite, Bê tông M200, cốt thép, thép hình… đào đắp đất C3, đắp cát , ván khuôn ….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác, đường kính cống ngầm D=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 md
J Xây dựng mới hệ thống thoát nước dọc
1 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan + BT rảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,083 m3
2 Bê tông M250 đá 1x2 xà mủ , tấm đan+ bó vỉa đúc liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,79 m3
3 Cốt thép tường, xà mủ , tấm đan, bó vỉa đúc liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,681 Tấn
4 Ván khuôn thép rảnh + Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,503 100m2
5 Lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,285 m3
6 Lắp đặt các tấm đan + bó vỉa đúc liền bằng nhân công và cần cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.506 Cấu kiện
7 Đào móng đất C3 thủ công và máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,533 100m3
8 Đắp hoàn móng đất C3, K95 tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 100m3
9 Cắt mặt đường BTN/BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.736 m
10 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,441 m3
11 Hoàn trả đường ngang bằng BT M250 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,765 m3
12 Vận chuyển đổ bải thải đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,169 100m3
K Hố ga, cửa xả
1 Hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->