Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553488-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200536397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:15:00 đến ngày 2020-06-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1
B Đào nền
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,82 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,58 m3
C Đào rãnh
1 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
D Đắp nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,05 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,4195 m3
3 Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,4195 m3
E Mặt đường
F Đào khuôn
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,85 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,01 m3
3 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,08 m2
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0008 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,008 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,08 m2
7 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
8 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
G Đoạn tránh xe
1 Đào thay đất yếu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
2 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m2
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
H Công trình thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,155 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,06 kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 kg
12 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
15 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
I Vận chuyển đất đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,82 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,13 m3
J ĐOẠN 2
K Đào nền
1 Đào thay đất yếu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,26 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,23 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 m3
L Đắp nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,7069 m3
3 Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,7069 m3
M Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,92 m3
2 Rải bạt dứa cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,98 m2
3 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8698 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,698 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,68 m2
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
7 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
N Đoạn tránh xe
1 Đào thay đất yếu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
2 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m2
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
O Cống tròn:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,655 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,31 m3
5 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,67 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->