Gói thầu: 09.XL: Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 2 tầng, rải thảm bêtông nhựa đường nội bộ; cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân bóng chuyền + cầu lông; Xây dựng sân nội bộ + kè đá theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | 09.XL: Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 2 tầng, rải thảm bêtông nhựa đường nội bộ; cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân bóng chuyền + cầu lông; Xây dựng sân nội bộ + kè đá theo hồ sơ TKBVTC được duyệt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:16:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 377,891 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 106,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 33,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 472,578 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 992,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 336,399 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 152,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả KT theo chương V | 36,371 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường (phòng lô gia các phòng) | Mô tả KT theo chương V | 222,528 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 45,518 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 367,05 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh) | Mô tả KT theo chương V | 61,999 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 43,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần, thủ công (khu vệ sinh) | Mô tả KT theo chương V | 61,999 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Công tác phá dỡ bản lề cũ cửa đi, cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 20 | Công tác tháo dỡ hệ thống điện, nước, dọn gường tủ… | Mô tả KT theo chương V | 20 | công |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống tấm lợp các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,784 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 21,867 | m3 |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển từ cao xuống cửa các loại | Mô tả KT theo chương V | 10,752 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 21,867 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 21,867 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 2,556 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,518 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 413,328 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 36,371 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite (Trung Đô hoặc tương đương) KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 61,999 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granite (Trung Đô hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 367,05 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 18,752 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 24,608 | m2 |
| 34 | Đóng lại trần khu vệ sinh bằng tôn sóng nhỏ khung thép tráng kẽm hộp 60x40x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 62 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.374,617 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 472,578 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thanh nhôm độ dày 1.6mm, hệ 450, kính trắng dày 6,38mm, bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 78,96 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, hệ 4400, kính trắng dày 5mm, bản lề chữ A, mở quay | Mô tả KT theo chương V | 26,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, cửa mở hất 0.5m, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, cửa mở trượt hệ 2600, khóa bán nguyệt, bánh xe trượt, kính trắng dày 5 ly | Mô tả KT theo chương V | 92,664 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Mô tả KT theo chương V | 7,48 | 0.0 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x20 | Mô tả KT theo chương V | 33,72 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 33,72 | m2 |
| 44 | Vệ sinh xà gồ và sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 135,432 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn Austnam hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,779 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 400 (tôn Austnam hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 43,02 | m |
| 47 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.511,6 | cái |
| 48 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn Ốp trần LED 18w, màu trắng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED búp A80N1/15w | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED BD M26L 120/36w, bán nguyệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường Midea FW40 - 7JR hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | máy |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2150 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Vòi rửa lavabo nóng lạnh Rossi R801 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt bồn cầu INAX C306-VT hoặc tương đương. | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí vòi xịt Caesar BS304; Inax CFV hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen vòi tắm hoa sen Inax BFV 903S, Caesar S360C hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi gương Đình Quốc hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo khăn Inox Sus 304 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng tiết kiệm điện 15l, hãng Ferroli hoặc tương đương. | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 96 | Điều hòa 9000BTU Inverter 1 chiều hãng Panasonic hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép và vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 37,84 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 17,19 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 31,648 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 137,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất đan rãnh bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 6,88 | m3 |
| 6 | Lát đan rãnh bê tông 50x20x5 | Mô tả KT theo chương V | 137,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 5,057 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 34,4 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả KT theo chương V | 688 | cái |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2.575,6 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 25,756 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả KT theo chương V | 3,057 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả KT theo chương V | 25,756 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 3,057 | 100tấn |
| C | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch Tezzaro | Mô tả KT theo chương V | 76,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 76,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 11,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 7,396 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ ống cống bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,283 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 28,334 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 23,224 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,69 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,651 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả KT theo chương V | 1,232 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,076 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả KT theo chương V | 38,714 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Mô tả KT theo chương V | 50,513 | m2 |
| 23 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 23,223 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,195 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,352 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,056 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Mô tả KT theo chương V | 9,02 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả KT theo chương V | 16 | m2 |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,598 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 37 | Ống cống bê tông ly tâm D300 | Mô tả KT theo chương V | 33,3 | m |
| 38 | Gối đỡ ống cống | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả KT theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,62 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 76,2 | m2 |
| D | SÂN BÓNG CHUYỀN + CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (sân bóng chuyền và sân cầu lông) | Mô tả KT theo chương V | 564 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,669 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,669 | 100tấn |
| 6 | Sơn phủ mặt sân: Tổng cộng 5 lớp. Lớp 1 và lớp 2: chất dẻo đặc biệt chống thấm và giảm chấn. Lớp 3: Lớp ACRYLIC RESURFACER - Mỹ, Tăng cướng chống thấm, chống bong tróc. Lớp 4+5: Lớp sơn màu chuyên dùng hiệu HAWKER (hoặc tương đương)kẻ li tắt 2 lớp | Mô tả KT theo chương V | 243,74 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cột sân bóng chuyền và sân cầu lông, ghế trọng tài | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lưới sân bóng chuyền và sân cầu lông | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN NỘI BỘ + KÈ BỜ AO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 và vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 39,369 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 5,011 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,211 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 58,94 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tazzero kích thướcgạch 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 589,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi