Gói thầu: 09.XL: Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 2 tầng, rải thảm bêtông nhựa đường nội bộ; cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân bóng chuyền + cầu lông; Xây dựng sân nội bộ + kè đá theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507252-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu 09.XL: Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ 2 tầng, rải thảm bêtông nhựa đường nội bộ; cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà, sân bóng chuyền + cầu lông; Xây dựng sân nội bộ + kè đá theo hồ sơ TKBVTC được duyệt.
Số hiệu KHLCNT 20200416484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:16:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 377,891 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 106,2 m2
3 Tháo dỡ hoa cửa sắt Mô tả KT theo chương V 33,72 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả KT theo chương V 4,62 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Mô tả KT theo chương V 472,578 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả KT theo chương V 992,7 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 336,399 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Khu vệ sinh Mô tả KT theo chương V 152,4 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả KT theo chương V 36,371 m2
10 Đục nhám mặt tường (phòng lô gia các phòng) Mô tả KT theo chương V 222,528 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 45,518 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 367,05 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh) Mô tả KT theo chương V 61,999 m2
14 Đục nhám mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 43,36 m2
15 Tháo dỡ trần, thủ công (khu vệ sinh) Mô tả KT theo chương V 61,999 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 12 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 12 bộ
18 Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công Mô tả KT theo chương V 12 cái
19 Công tác phá dỡ bản lề cũ cửa đi, cửa sổ Mô tả KT theo chương V 15 công
20 Công tác tháo dỡ hệ thống điện, nước, dọn gường tủ… Mô tả KT theo chương V 20 công
21 Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống tấm lợp các loại Mô tả KT theo chương V 3,784 100m2
22 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V 21,867 m3
23 Bốc xếp và vận chuyển từ cao xuống cửa các loại Mô tả KT theo chương V 10,752 10m2
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 21,867 m3
25 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 21,867 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 2,556 100m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 45,518 m2
28 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 413,328 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả KT theo chương V 36,371 m2
30 Lát nền, sàn gạch Granite (Trung Đô hoặc tương đương) KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 61,999 m2
31 Lát nền, sàn gạch Granite (Trung Đô hoặc tương đương) KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V 367,05 m2
32 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 18,752 m2
33 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 24,608 m2
34 Đóng lại trần khu vệ sinh bằng tôn sóng nhỏ khung thép tráng kẽm hộp 60x40x1.8 Mô tả KT theo chương V 62 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.374,617 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 472,578 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng thanh nhôm độ dày 1.6mm, hệ 450, kính trắng dày 6,38mm, bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 78,96 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, hệ 4400, kính trắng dày 5mm, bản lề chữ A, mở quay Mô tả KT theo chương V 26,4 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, cửa mở hất 0.5m, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, cửa mở trượt hệ 2600, khóa bán nguyệt, bánh xe trượt, kính trắng dày 5 ly Mô tả KT theo chương V 92,664 m2
41 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 5 ly Mô tả KT theo chương V 7,48 0.0
42 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x20 Mô tả KT theo chương V 33,72 m2
43 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả KT theo chương V 33,72 m2
44 Vệ sinh xà gồ và sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả KT theo chương V 135,432 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn Austnam hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 3,779 100m2
46 Tôn úp nóc rộng 400 (tôn Austnam hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 43,02 m
47 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V 1.511,6 cái
48 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả KT theo chương V 150 m
49 Lắp đặt đèn Ốp trần LED 18w, màu trắng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt đèn LED búp A80N1/15w Mô tả KT theo chương V 24 bộ
51 Lắp đặt đèn LED BD M26L 120/36w, bán nguyệt Mô tả KT theo chương V 24 bộ
52 Lắp đặt quạt treo tường Midea FW40 - 7JR hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 41 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 24 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
60 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả KT theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha <=15A Mô tả KT theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả KT theo chương V 12 máy
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2150 hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Vòi rửa lavabo nóng lạnh Rossi R801 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 bộ
65 Lắp đặt xí bệt bồn cầu INAX C306-VT hoặc tương đương. Mô tả KT theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa xịt xí vòi xịt Caesar BS304; Inax CFV hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen vòi tắm hoa sen Inax BFV 903S, Caesar S360C hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt gương soi gương Đình Quốc hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt giá treo khăn Inox Sus 304 Mô tả KT theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Mô tả KT theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt thùng đun nước nóng tiết kiệm điện 15l, hãng Ferroli hoặc tương đương. Mô tả KT theo chương V 12 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
77 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 0,32 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,32 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả KT theo chương V 4 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả KT theo chương V 40 m
96 Điều hòa 9000BTU Inverter 1 chiều hãng Panasonic hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 Cái
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + BÓ VỈA HÈ
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép và vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 37,84 m3
2 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 Mô tả KT theo chương V 17,19 m3
3 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 31,648 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 137,6 m2
5 Sản xuất đan rãnh bê tông, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 6,88 m3
6 Lát đan rãnh bê tông 50x20x5 Mô tả KT theo chương V 137,6 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 5,057 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 34,4 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả KT theo chương V 688 cái
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 2.575,6 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 25,756 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả KT theo chương V 3,057 100tấn
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả KT theo chương V 25,756 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 3,057 100tấn
C THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch, gạch Tezzaro Mô tả KT theo chương V 76,2 m2
2 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 76,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả KT theo chương V 11,848 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,35 m3
5 Phá dỡ đan bê tông Mô tả KT theo chương V 7,396 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 8,3 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn phá dỡ ống cống bê tông Mô tả KT theo chương V 0,283 m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 28,334 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 23,224 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,46 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,69 m3
13 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,651 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,238 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,231 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả KT theo chương V 1,232 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,052 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,131 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 1,076 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 16 cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả KT theo chương V 38,714 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong Mô tả KT theo chương V 50,513 m2
23 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,76 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 23,223 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,072 m3
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,195 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,039 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 0,352 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả KT theo chương V 16 cái
32 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,056 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Mô tả KT theo chương V 9,02 m2
34 Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn rác bằng sắt Mô tả KT theo chương V 16 m2
35 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4,598 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,414 100m3
37 Ống cống bê tông ly tâm D300 Mô tả KT theo chương V 33,3 m
38 Gối đỡ ống cống Mô tả KT theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Mô tả KT theo chương V 17 cấu kiện
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả KT theo chương V 16 cái
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,431 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,62 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 76,2 m2
D SÂN BÓNG CHUYỀN + CẦU LÔNG
1 Đục nhám mặt bê tông (sân bóng chuyền và sân cầu lông) Mô tả KT theo chương V 564 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 5,64 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả KT theo chương V 0,669 100tấn
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả KT theo chương V 5,64 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 0,669 100tấn
6 Sơn phủ mặt sân: Tổng cộng 5 lớp. Lớp 1 và lớp 2: chất dẻo đặc biệt chống thấm và giảm chấn. Lớp 3: Lớp ACRYLIC RESURFACER - Mỹ, Tăng cướng chống thấm, chống bong tróc. Lớp 4+5: Lớp sơn màu chuyên dùng hiệu HAWKER (hoặc tương đương)kẻ li tắt 2 lớp Mô tả KT theo chương V 243,74 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cột sân bóng chuyền và sân cầu lông, ghế trọng tài Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lưới sân bóng chuyền và sân cầu lông Mô tả KT theo chương V 2 cái
E CẢI TẠO SÂN NỘI BỘ + KÈ BỜ AO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 và vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả KT theo chương V 39,369 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 5,011 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 32,211 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 58,94 m3
5 Lát gạch Tazzero kích thướcgạch 400x400mm Mô tả KT theo chương V 589,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->