Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:06:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,300,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 73,3496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9578 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 28,8711 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 12,6527 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 9,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4152 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4152 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0558 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5971 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 2,94 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0565 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 73,216 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 136,1724 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0939 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0939 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 136,1724 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3617 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3617 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 523,4 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 261,7 | m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 177 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7036 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,274 | m3 |
| 25 | đổ đất màu bổ sung vào bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 68,091 | m3 |
| 26 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,137 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3504 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,2128 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7923 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,2678 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8544 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 37,8993 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,758 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,758 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5632 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,2632 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,237 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 767,0192 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 389,92 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.054,4 | m |
| 41 | Lắp đặt gạch hoa chanh màu xanh | Mục III, chương V, phần 2 | 350 | viên |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 767,0192 | m2 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 2.440 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,074 | m3 |
| C | Nhà khách số 1 – Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,391 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0785 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,937 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1841 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1809 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6363 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,0119 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,7694 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9204 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0939 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0252 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2267 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 100,804 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 23,5103 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0187 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0945 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1637 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9002 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,9152 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3775 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0756 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2075 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8316 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 92,041 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 101,5768 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,902 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2 | m |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 17,9699 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3594 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3594 | 100m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 101,5768 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 92,041 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 39 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 43 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bình |
| 50 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| D | Nhà khách số 1 – chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,526 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 52,368 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 31,32 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,105 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 83,16 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2,752 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,993 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,568 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,555 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,387 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,637 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,549 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 6,323 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,209 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 4,24 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,273 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,188 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 8,67 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 10,222 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 5,713 | m3 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,185 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,525 | 100m2 |
| E | Nhà khách số 1 – phần chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 11,838 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 4,475 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 46,022 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V, phần 2 | 419,108 | m2 |
| F | Nhà khách số 2 – Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0867 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,0708 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1797 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0736 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5952 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,7713 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,646 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8889 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6533 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1598 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0704 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5365 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7303 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,0616 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8946 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6151 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0993 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1364 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0253 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9224 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7109 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6147 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,181 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0391 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3393 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1928 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4375 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0415 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8954 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,2985 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 131,2428 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9172 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,6466 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,92 | m |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,4m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,0555 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4062 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4062 | 100m3 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 82,9032 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 108,2187 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm composite chịu nước (bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5375 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 49 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 53 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điện vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bình |
| 62 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 88 | Rắc co ren ngoài D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 89 | Rắc co ren ngoài D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 90 | Tê đều D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 91 | Chếch D110 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 92 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 93 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 94 | Tê đều PVC d = 90 = 90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 95 | Tê đều PVC d = 110 = 110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 96 | Tê lệch PVC d = 110 = 110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| G | Nhà khách số 2 – Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,389 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 35,724 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 27,7 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,105 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 76,594 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,376 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,329 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,379 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,37 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,258 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,93 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,366 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,158 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 4,008 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,139 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 4,098 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,176 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,196 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,249 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 4,962 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 6,654 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 5,47 | m3 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,158 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,525 | 100m2 |
| H | Nhà khách số 2 – Phần chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 11,658 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 4,411 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 28,883 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V, phần 2 | 347,793 | m2 |
| I | Nghi môn – Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3382 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0535 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0552 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1511 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1651 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1969 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7477 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3344 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1632 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1798 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9888 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1339 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0831 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,495 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0085 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,103 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,643 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 91,7204 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0667 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0667 | 100m3 |
| J | Nghi môn – Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 262,96 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 22,12 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 13,937 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 9,212 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,469 | 100m2 |
| K | Nhà bia liệt sỹ - Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2297 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,392 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0861 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3012 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4099 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0282 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1395 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3885 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7639 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,8621 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2656 | m2 |
| 18 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,235 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,79 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,724 | m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,5055 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 56,1177 | m2 |
| L | Nhà bia liệt sỹ - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,235 | m2 |
| M | Nhà hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7743 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,325 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0083 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8243 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,99 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,1744 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,614 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0322 | m2 |
| 13 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mục III, chương V, phần 2 | 3,759 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi