Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553428-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200448278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:06:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,300,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng cơ bản
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2  73,3496 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  5,9578 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  28,8711 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  12,6527 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  9,2 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4152 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4152 100m3
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mục III, chương V, phần 2  3,0558 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  2,5971 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  2,94 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0565 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0565 100m3
13 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mục III, chương V, phần 2  73,216 m3
14 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  136,1724 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,0939 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,0939 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III, chương V, phần 2  136,1724 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,3617 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,3617 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  523,4 m3
21 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  261,7 m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mục III, chương V, phần 2  177 m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  5,7036 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  6,274 m3
25 đổ đất màu bổ sung vào bồn cây Mục III, chương V, phần 2  68,091 m3
26 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,137 100m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,3504 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  11,2128 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  10,7923 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  35,2678 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,8544 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  37,8993 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,758 100m3
34 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,758 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  11,5632 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  22,2632 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  3,237 m3
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  767,0192 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  389,92 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1.054,4 m
41 Lắp đặt gạch hoa chanh màu xanh Mục III, chương V, phần 2  350 viên
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  767,0192 m2
B Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  2.440 m2
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  4,074 m3
C Nhà khách số 1 – Xây dựng cơ bản
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4852 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,391 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0785 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  9,937 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,1841 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  1,1809 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,6363 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  16,0119 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  9,7694 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,9204 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,116 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,4447 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,0939 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0252 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,2267 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  100,804 m2
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  23,5103 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0187 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0945 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1637 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,9002 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  17,9152 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,3775 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,0756 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0194 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,2075 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,8316 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  92,041 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  101,5768 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  5,902 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  13,2 m
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  17,9699 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,3594 100m3
34 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,3594 100m3
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  101,5768 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  92,041 m2
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục III, chương V, phần 2  200 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mục III, chương V, phần 2  1 m
39 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mục III, chương V, phần 2  2 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  25 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  95 m
43 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  6 cái
45 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mục III, chương V, phần 2  3 cái
46 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
47 Tủ điện vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  1 cái
48 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
49 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mục III, chương V, phần 2  3 bình
50 Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
D Nhà khách số 1 – chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  2,526 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  52,368 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  31,32 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mục III, chương V, phần 2  2,105 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  83,16 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V, phần 2  2,752 m2
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  1,993 m3
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục III, chương V, phần 2  0,568 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,555 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,387 m3
11 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,637 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,549 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,238 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  6,323 m2
15 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,209 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  4,24 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,273 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,2 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,188 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  8,67 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  10,222 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  5,713 m3
23 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  1,185 100m2
24 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  0,525 100m2
E Nhà khách số 1 – phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  11,838 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  4,475 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  46,022 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  419,108 m2
F Nhà khách số 2 – Xây dựng cơ bản
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,3656 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,0624 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0867 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  10,0708 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,1797 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  1,0736 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,5952 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  15,7713 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  9,646 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,8889 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1332 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,6533 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,1598 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0704 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,5365 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,7303 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,0616 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  17,8946 m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  22,6151 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,041 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0993 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1364 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,0253 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,9224 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  20,7109 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,6147 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,181 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0391 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,3393 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,1928 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,4375 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0415 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,8954 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  105,2985 m2
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  131,2428 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  8,9172 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  34,6466 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  10,8 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  13,92 m
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,4m2 Mục III, chương V, phần 2  57,0555 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mục III, chương V, phần 2  16,5 m2
42 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4062 100m3
43 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4062 100m3
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  82,9032 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  108,2187 m2
46 Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm composite chịu nước (bao gồm phụ kiện) Mục III, chương V, phần 2  16,5375 m2
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mục III, chương V, phần 2  200 m
48 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mục III, chương V, phần 2  1 m
49 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mục III, chương V, phần 2  2 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  95 m
53 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục III, chương V, phần 2  6 cái
55 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mục III, chương V, phần 2  4 cái
56 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
57 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Mục III, chương V, phần 2  4 cái
58 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
59 Tủ điện vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  1 cái
60 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
61 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mục III, chương V, phần 2  3 bình
62 Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2  2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 100m
65 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 cái
66 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
67 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
69 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
70 Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mục III, chương V, phần 2  4 100m
72 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
73 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2  2 cái
74 Lắp đặt giá treo Mục III, chương V, phần 2  2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm Mục III, chương V, phần 2  1 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục III, chương V, phần 2  0,017 100m
82 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  18 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  13 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
88 Rắc co ren ngoài D20 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
89 Rắc co ren ngoài D25 Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
90 Tê đều D25 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
91 Chếch D110 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
92 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
93 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
94 Tê đều PVC d = 90 = 90 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
95 Tê đều PVC d = 110 = 110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
96 Tê lệch PVC d = 110 = 110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
G Nhà khách số 2 – Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  2,389 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  35,724 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  27,7 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mục III, chương V, phần 2  2,105 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  76,594 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V, phần 2  1,376 m2
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  1,329 m3
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục III, chương V, phần 2  0,379 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,37 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  2,258 m3
11 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,93 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,366 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,158 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  4,008 m2
15 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,139 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  4,098 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,176 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,196 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,249 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  4,962 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  6,654 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  5,47 m3
23 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  1,158 100m2
24 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  0,525 100m2
H Nhà khách số 2 – Phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  11,658 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  4,411 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  28,883 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  347,793 m2
I Nghi môn – Xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,3382 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,0176 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,0282 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  1,0535 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0552 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  0,1511 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,1651 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,1969 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,7477 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  3,3344 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0231 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1632 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1798 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,9888 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  4,1339 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  2,0831 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,495 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,0112 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0085 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,103 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  27,6 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  42,643 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  91,7204 m2
24 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0667 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0667 100m3
J Nghi môn – Phần chuyên ngành
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  262,96 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  22,12 m
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mục III, chương V, phần 2  34 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V, phần 2  13,937 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V, phần 2  9,212 m2
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  1,469 100m2
K Nhà bia liệt sỹ - Xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,2297 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,112 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  0,392 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0243 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0861 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,1572 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,6032 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  4,3012 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  1,4099 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0282 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0282 100m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,123 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,1395 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,3885 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  3,7639 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  47,8621 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  8,2656 m2
18 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mục III, chương V, phần 2  11,235 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  17,79 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  18,724 m
21 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 Mục III, chương V, phần 2  21,5055 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  56,1177 m2
L Nhà bia liệt sỹ - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục III, chương V, phần 2  1,235 m2
M Nhà hóa vàng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,7743 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,01 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,325 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,0083 tấn
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,8243 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,693 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,01 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,11 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,99 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,1744 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4,614 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2,0322 m2
13 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mục III, chương V, phần 2  3,759 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->