Gói thầu: Gói số 5: Thi công Sửa chữa, cải tạo Nhà để xe CBCS và các phòng vệ sinh khối nhà làm việc chính, CQ CSĐT thuộc CATP. Dĩ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549748-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói số 5: Thi công Sửa chữa, cải tạo Nhà để xe CBCS và các phòng vệ sinh khối nhà làm việc chính, CQ CSĐT thuộc CATP. Dĩ An
Số hiệu KHLCNT 20200546393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 17:12:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,84 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu 4.0 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7424 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,0951 m2
4 SXLD máng xôi thu nước mái bằng tôn phẳng 4.5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,0951 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
9 Xoa mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,5 m2
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 10m
11 Lắp đặt đèn 4U 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,87 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,58 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,58 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,58 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,87 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,87 m2
25 SXLD cửa nhôm kính khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m2
26 Ổ khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,13 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0065 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,13 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,13 m2
63 SXLD cửa nhôm kính khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 m2
64 Ổ khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->