Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541780-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200500385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã bố trí năm 2020; NS tỉnh hỗ trợ; NS huyện hỗ trợ (bố trí ngân sách theo KH trường đạt chuẩn QG); Ngân sách xã, nguồn tài trợ giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:31:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,540,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,832 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,63 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,61 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,831 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,879 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,203 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,431 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,178 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,022 m3
18 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,701 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,601 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,607 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,317 m3
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,794 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,775 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,879 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,079 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,792 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,633 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,839 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,503 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,881 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,898 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,967 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,977 tấn
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,599 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,605 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cấu kiện
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,782 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,029 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,201 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,444 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,407 m3
76 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,017 100m2
79 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,265 m
80 Ke chống lật mái (6 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.412 cái
81 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,982 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,525 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.033,518 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,172 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,7 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,062 m2
89 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,839 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,685 m
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.964,615 m
92 đắp bậu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,648 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,353 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,118 m2
96 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,096 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.956,339 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.917,362 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.354,176 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,525 m2
101 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,348 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,328 m2
103 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
104 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
105 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 4 cánh mở quay (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 m2
106 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở trượt (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
107 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
108 Vách kính nhựa lõi thép gia cường (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
109 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 m2
110 Hộp Inox tạo ô thoáng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
111 Lan can cầu thang inox 1 trụ chính(cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 md
112 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 md
113 Tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3 md
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,913 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 100m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,017 100m2
117 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bảng
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
126 công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
128 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
136 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
140 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
141 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 m3
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
143 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
145 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
148 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
150 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
151 Lắp đặt ống nhựa PCV D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PCV D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PCV D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PCV D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PCV D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PCV D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
157 Lắp đặt cút, tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
158 Lắp đặt cút, tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
159 Lắp đặt cút, tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
160 Lắp đặt cút, tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
161 Lắp đặt cút, tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
162 Lắp đặt cút, tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
163 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
164 Vòi Ruvine Ren đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
165 van phao D34 (điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 van phao D27 (cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 van khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
168 máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
170 Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->