Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515235-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200515046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:39:00 đến ngày 2020-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH
B Phần kết cấu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 2x1,mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,22 m3
2 Lắp ghép bê tông cục chắn sóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.006 cái
3 Bê tông M250, đá 1x2 :Dầm mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,33 m3
4 Bê tông M250, đá 1x2: Khóa đỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,67 m3
5 Bê tông M250, đá 1x2: Dầm chân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,64 m3
6 Bê tông M200, đá 1x2: - Dầm khóa cuối đoạn áp mái hạ lưu+ đổ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,65 m3
7 - Thép cấu kiện D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5006 tấn
8 - Thép khóa đỉnh 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8678 tấn
9 - Thép khóa đỉnh D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3703 tấn
10 - Thép khóa chân 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,529 tấn
11 - Thép khóa chân D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4029 tấn
12 - Thép dầm ngang mái 10mm< D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1546 tấn
13 - Thép dầm ngang mái D<=10mmm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0191 tấn
14 - Cấu kiện (VK thép) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,085 100m2
15 - Mái (VK thép) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8547 100m2
16 - Móng (VK thép) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4759 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,7 m2
18 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 461,8 m2
19 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7625 100m3
20 Rải đá dăm lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145,68 m3
21 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,43 m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,4 m3
23 Đá hộc xếp chặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,26 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật ART-15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,087 100m2
25 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,4583 100m2
26 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7776 100m2
27 Bóc phong hóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0519 100m3
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0519 100m3
29 Mua đất về đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 380,385 m3
30 Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,555 100m3
C Phần đất
1 Vét hữu cơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3232 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3232 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.198,81 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4604 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng =1,6 tấn/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,8031 100m3
6 Mua đất về đắp ( sau khi tận dụng đất đào đập, đất đào tràn và đất thanh thải đường thi công) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.096,7045 m3
D HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
E Bê tông cốt thép M250, đá 1x2.
F Thân tràn
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2: Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,38 m3
3 Bê tông M250, đá 1x2: Bọc mặt tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7 m3
G Dốc nước đoạn 1:
1 Bê tông M250, đá 1x2: Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,09 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2:Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,74 m3
H Dốc tràn đoạn 2:
1 Bê tông M250, đá 1x2: Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,37 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2: Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,54 m3
I Bể tiêu năng :
1 Bê tông M250, đá 1x2: Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,18 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2: Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,59 m3
J Cầu qua tràn
1 Bê tông M250, đá 1x2: Sàn cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,22 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2: Dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,19 m3
3 Bê tông M250, đá 1x2: Thành cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,82 m3
4 Bê tông M200, đá 4x6: lõi tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,9 m3
K Bê tông thường M200, đá 1x2.
L Cửa vào
1 Bê tông M200, đá 1x2:- Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,69 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 : Gia cố mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,84 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 : Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,77 m3
M Tường hướng dòng
1 Bê tông M200, đá 1x2 : Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,18 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2: Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,23 m3
N Sân sau tiêu năng
1 Bê tông M200, đá 1x2:- Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,92 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 : Gia cố mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,66 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 : Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,84 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 : Dầm khóa đỉnh kè và chân kè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,08 m3
5 Bê tông M150, đá 1x2 : Gia cố nền Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,74 m3
6 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,96 m3
7 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,15 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,16 m2
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3284 100m2
O Ván khuôn:
1 Ván khuôn Thân tràn (móng, tường, bọc ngưỡng tràn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3912 100m2
2 Ván khuôn dốc nước đoạn 1 (móng, tường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2942 100m2
3 Dốc nước đoạn 2 (móng, tường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6645 100m2
4 Bể tiêu năng (móng, tường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,433 100m2
5 Cầu qua tràn (sàn cầu, dầm ngang, dọc tràn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6188 100m2
6 Ván khuôn Cửa vào (bản đáy, tường, gia cố mái ta luy phía tả) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5432 100m2
7 Ván khuôn Tường hướng dòng (bản đáy, tường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,054 100m2
8 Ván khuôn Sân sau tiêu năng (bản đáy, tường, gia cố mái, dầm khóa đỉnh kè và chân kè) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9536 100m2
9 ống PVC D21mm làm lỗ thoát nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6645 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật ART-15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3284 100m2
11 Rải đá dăm lót đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,48 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,57 m3
P Thép tròn các lọai
Q Thép bọc tràn và trụ pin
1 - Thép móng 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,2666 tấn
2 - Thép tường D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1667 tấn
3 - Thép tường 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,866 tấn
4 - Thép tường D>18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,236 tấn
R Thép cầu qua tràn
1 - Thép bản sàn D>10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1955 tấn
2 - Thép bản sàn D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1371 tấn
3 - Thép dầm 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0944 tấn
4 - Thép dầm D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1311 tấn
5 - Thép dầm D>18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4126 tấn
6 Thép lan can cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6246 tấn
7 Lắp dựng lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2 m2
8 Lắp đặt ống kẽm, D110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 100m
9 Ống thép mạ kẽm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 298,46 kg
10 Sơn lan can thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,72 m2
S Phần Đất
1 Bóc phong hóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5859 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5859 100m3
3 Dđào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.044,27 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7662 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,926 100m3
T HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
U Bê tông cốt thép M250, đá 1x2
1 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,76 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2- Lanh tô nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
3 Bê tông M250, đá 1x2- Trần nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,09 m3
4 Bê tông M250, đá 1x2- Dầm trần nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,55 m3
5 Bê tông M250, đá 1x2- Sàn nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,95 m3
6 Bê tông M250, đá 1x2- Dầm sàn nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,43 m3
7 Bê tông M250, đá 1x2- Thanh giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
8 Bê tông M250, đá 1x2- Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,25 m3
9 Bê tông M250, đá 1x2- Tấm đan đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 m3
10 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
V Bê tông thường M200, đá 1x2
1 Bê tông M200, đá 1x2 - Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,82 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2- Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,28 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 - Bệ đỡ van côn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 - Bậc thang lên xuống + đổ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
5 Bê tông M200, đá 1x2 - Sân nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,23 m3
6 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,36 m3
W Ván khuôn
1 Ván khuôn Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6894 100m2
2 Ván khuôn Tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,444 100m2
3 Ván khuônSàn nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0225 100m2
4 Ván khuônTấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0161 100m2
5 Ván khuôn Dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0729 100m2
6 Ván khuônBậc lên xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1709 100m2
7 Ván khuôn Bệ đỡ van côn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0266 100m2
8 Ván khuônLanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0212 100m2
9 Ván khuôn Sân nhà van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0197 100m2
10 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0875 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,81 m2
12 Khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,76 m
13 Xây gạch bê tông, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,24 m3
14 Trát tường ngoài d= 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,355 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,355 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,53 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,27 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7 m2
19 Nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,01 m2
20 Lắp đặt ống nhựa D50, thoát nước mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,006 100m
21 Lắp đặt ống nhựa D21, thoát nước mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,006 100m
22 Lắp đặt ống gang f300, đoạn ống dài 6m, dày 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 mối nối
23 Quét sơn nhà van: Phía ngoài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,71 m2
24 Quét sơn nhà van: Phía trong Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,37 m2
25 Hoa sắt cửa sổ 12x12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
26 Bulong đuôi cá d20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2792 100m
28 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 300 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5 cặp bích
30 Lắp đặt van chặn côn, đường kính van d=300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Giăng cao su D300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,3 m2
X Thép tròn các loại
1 Thép tường D<10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0104 tấn
2 Thép tường D>10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0234 tấn
3 Thép móng D>10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2793 tấn
4 Thép móng D<10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2798 tấn
5 Thép trần cống D<10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0247 tấn
6 Thép trần cống D>10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0262 tấn
7 Thép dầm 10mm<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1225 tấn
8 Thép dầm D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0546 tấn
9 Thép thanh giằng 10<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0124 tấn
10 Thép sàn D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1917 tấn
11 Thép lanh tô D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0064 tấn
12 Thép lanh tô 10<D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0188 tấn
13 thép tấm nắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0397 tấn
14 Thang thép + thép đai ôm ống thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0401 tấn
15 Thép hình+ tròn lưới chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2723 tấn
16 Lắp dựng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3124 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1709 tấn
18 Sản xuất cửa đi, cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1389 tấn
19 Lắp dựng cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,44 m2
20 Khóa việt tiệp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
21 Lợp mái tôn sóng 0.4 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,172 100m2
22 Tôn úp nóc dày 0.42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,76 m
23 Bulong đuôi cá D18, L=30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5 m vào đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,935 100m
Y Phần đất
1 Bóc phong hóa+ bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,109 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,109 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6084 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3332 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0192 100m3
6 Mua đất về đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,4642 m3
7 Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,65 m3
Z HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
AA Dẫn dòng + thi công chân khay
1 Đóng cọc tre Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,885 100m
2 Tre làm đà ngang L=5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 cây
3 Thép buộc 2 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,55 kg
4 thép buộc 4 ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 253,57 kg
5 Phên nứa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 215,6 m2
6 Nhổ cọc tre Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
7 Lắp đặt ống UPVC D=315 mm, dày 7.7mm,PN5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,31 100m
AB Phần đất dẫn dòng thi công
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8085 100m3
2 Mua đất về đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,5095  m3
AC San sửa đường phục vụ thi công( đường lâm nghiệp)
1 San sửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
2 Bê tông M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m3
4 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bụi
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 gốc
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65 gốc
7 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,95 100m2
AD Phần đất đường phục vụ thi công
1 Đắp đất đường thi công phạm vi trước cửa vào tràn, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0803 100m3
2 Mua đất về đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,5921  m3
3 Thanh thải đất đắp đường TC phạm vi trước cửa vào tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0803 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->