Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:39:00 đến ngày 2020-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP CHÍNH | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 2x1,mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,22 | m3 |
| 2 | Lắp ghép bê tông cục chắn sóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.006 | cái |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 :Dầm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,33 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2: Khóa đỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,67 | m3 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2: Dầm chân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,64 | m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2: - Dầm khóa cuối đoạn áp mái hạ lưu+ đổ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,65 | m3 |
| 7 | - Thép cấu kiện D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5006 | tấn |
| 8 | - Thép khóa đỉnh 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8678 | tấn |
| 9 | - Thép khóa đỉnh D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3703 | tấn |
| 10 | - Thép khóa chân 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,529 | tấn |
| 11 | - Thép khóa chân D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4029 | tấn |
| 12 | - Thép dầm ngang mái 10mm< D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1546 | tấn |
| 13 | - Thép dầm ngang mái D<=10mmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | tấn |
| 14 | - Cấu kiện (VK thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,085 | 100m2 |
| 15 | - Mái (VK thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8547 | 100m2 |
| 16 | - Móng (VK thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4759 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,7 | m2 |
| 18 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 461,8 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7625 | 100m3 |
| 20 | Rải đá dăm lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,68 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,43 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,4 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp chặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,26 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,087 | 100m2 |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4583 | 100m2 |
| 26 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7776 | 100m2 |
| 27 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0519 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0519 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 380,385 | m3 |
| 30 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,555 | 100m3 |
| C | Phần đất | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3232 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3232 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.198,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4604 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng =1,6 tấn/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,8031 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp ( sau khi tận dụng đất đào đập, đất đào tràn và đất thanh thải đường thi công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.096,7045 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| E | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2. | |||
| F | Thân tràn | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2: Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,38 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2: Bọc mặt tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m3 |
| G | Dốc nước đoạn 1: | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2: Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,09 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2:Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | m3 |
| H | Dốc tràn đoạn 2: | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2: Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,37 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2: Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,54 | m3 |
| I | Bể tiêu năng : | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2: Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,18 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2: Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,59 | m3 |
| J | Cầu qua tràn | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2: Sàn cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2: Dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2: Thành cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 4x6: lõi tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,9 | m3 |
| K | Bê tông thường M200, đá 1x2. | |||
| L | Cửa vào | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2:- Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,69 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 : Gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 : Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,77 | m3 |
| M | Tường hướng dòng | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 : Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,18 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2: Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,23 | m3 |
| N | Sân sau tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2:- Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,92 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 : Gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 : Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 : Dầm khóa đỉnh kè và chân kè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,08 | m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 1x2 : Gia cố nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,74 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,96 | m3 |
| 7 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,15 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,16 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3284 | 100m2 |
| O | Ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn Thân tràn (móng, tường, bọc ngưỡng tràn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3912 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn dốc nước đoạn 1 (móng, tường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2942 | 100m2 |
| 3 | Dốc nước đoạn 2 (móng, tường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6645 | 100m2 |
| 4 | Bể tiêu năng (móng, tường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,433 | 100m2 |
| 5 | Cầu qua tràn (sàn cầu, dầm ngang, dọc tràn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6188 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn Cửa vào (bản đáy, tường, gia cố mái ta luy phía tả) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Tường hướng dòng (bản đáy, tường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn Sân sau tiêu năng (bản đáy, tường, gia cố mái, dầm khóa đỉnh kè và chân kè) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9536 | 100m2 |
| 9 | ống PVC D21mm làm lỗ thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6645 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3284 | 100m2 |
| 11 | Rải đá dăm lót đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,48 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,57 | m3 |
| P | Thép tròn các lọai | |||
| Q | Thép bọc tràn và trụ pin | |||
| 1 | - Thép móng 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2666 | tấn |
| 2 | - Thép tường D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1667 | tấn |
| 3 | - Thép tường 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,866 | tấn |
| 4 | - Thép tường D>18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | tấn |
| R | Thép cầu qua tràn | |||
| 1 | - Thép bản sàn D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1955 | tấn |
| 2 | - Thép bản sàn D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1371 | tấn |
| 3 | - Thép dầm 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0944 | tấn |
| 4 | - Thép dầm D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1311 | tấn |
| 5 | - Thép dầm D>18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4126 | tấn |
| 6 | Thép lan can cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6246 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống kẽm, D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 298,46 | kg |
| 10 | Sơn lan can thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| S | Phần Đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5859 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5859 | 100m3 |
| 3 | Dđào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.044,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7662 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,926 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| U | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2- Lanh tô nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2- Trần nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2- Dầm trần nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2- Sàn nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2- Dầm sàn nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 7 | Bê tông M250, đá 1x2- Thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2- Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2- Tấm đan đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| V | Bê tông thường M200, đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 - Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2- Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 - Bệ đỡ van côn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 - Bậc thang lên xuống + đổ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 - Sân nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,23 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | m3 |
| W | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6894 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn Tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,444 | 100m2 |
| 3 | Ván khuônSàn nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuônTấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn Dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0729 | 100m2 |
| 6 | Ván khuônBậc lên xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1709 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn Bệ đỡ van côn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Ván khuônLanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0212 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn Sân nhà van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0197 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0875 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,81 | m2 |
| 12 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m |
| 13 | Xây gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài d= 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,355 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,355 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,53 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,27 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,01 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D50, thoát nước mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D21, thoát nước mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống gang f300, đoạn ống dài 6m, dày 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối nối |
| 23 | Quét sơn nhà van: Phía ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,71 | m2 |
| 24 | Quét sơn nhà van: Phía trong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,37 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ 12x12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 26 | Bulong đuôi cá d20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2792 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt van chặn côn, đường kính van d=300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Giăng cao su D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,3 | m2 |
| X | Thép tròn các loại | |||
| 1 | Thép tường D<10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 2 | Thép tường D>10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0234 | tấn |
| 3 | Thép móng D>10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2793 | tấn |
| 4 | Thép móng D<10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2798 | tấn |
| 5 | Thép trần cống D<10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | tấn |
| 6 | Thép trần cống D>10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | tấn |
| 7 | Thép dầm 10mm<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | tấn |
| 8 | Thép dầm D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | tấn |
| 9 | Thép thanh giằng 10<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0124 | tấn |
| 10 | Thép sàn D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1917 | tấn |
| 11 | Thép lanh tô D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | tấn |
| 12 | Thép lanh tô 10<D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | tấn |
| 13 | thép tấm nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0397 | tấn |
| 14 | Thang thép + thép đai ôm ống thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 15 | Thép hình+ tròn lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2723 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1709 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m2 |
| 20 | Khóa việt tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Lợp mái tôn sóng 0.4 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,76 | m |
| 23 | Bulong đuôi cá D18, L=30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5 m vào đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,935 | 100m |
| Y | Phần đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa+ bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6084 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3332 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0192 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,4642 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,65 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| AA | Dẫn dòng + thi công chân khay | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,885 | 100m |
| 2 | Tre làm đà ngang L=5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cây |
| 3 | Thép buộc 2 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,55 | kg |
| 4 | thép buộc 4 ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253,57 | kg |
| 5 | Phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215,6 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống UPVC D=315 mm, dày 7.7mm,PN5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| AB | Phần đất dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8085 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,5095 | m3 |
| AC | San sửa đường phục vụ thi công( đường lâm nghiệp) | |||
| 1 | San sửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| 2 | Bê tông M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bụi |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | gốc |
| 7 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,95 | 100m2 |
| AD | Phần đất đường phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất đường thi công phạm vi trước cửa vào tràn, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0803 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,5921 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp đường TC phạm vi trước cửa vào tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0803 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi