Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512261-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09 Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190751482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 16:23:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,942,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (ĐẦU TƯ MỚI – CÓ ĐO ĐỘ MẶN VÀ MỰC NƯỚC)
1 Container chuyên dụng trạm quan trắc: Mục II. Chương V 4 Bộ
2 Máy đo pH và nhiệt độ Mục II. Chương V 4 Bộ
3 Đầu dò DO Mục II. Chương V 4 Bộ
4 Máy đo Amoni Mục II. Chương V 4 Bộ
5 Máy đo COD và TSS Mục II. Chương V 4 Bộ
6 Đầu dò độ dẫn Mục II. Chương V 4 Bộ
7 Đầu dò độ đục Mục II. Chương V 4 Bộ
8 Thiết bị đo mực nước Mục II. Chương V 4 Bộ
9 Đầu dò độ mặn Mục II. Chương V 4 Bộ
10 Bộ lưu mẫu tự động Mục II. Chương V 4 Bộ
11 Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm Mục II. Chương V 4 Bộ
12 Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên Mục II. Chương V 4 Trạm
13 Hệ thống lấy mẫu (gồm 2 bơm) Mục II. Chương V 4 HT
14 Phí kiểm định hiệu chuẩn Mục II. Chương V 4 Trạm
15 Đóng kiện và vận chuyển Mục II. Chương V 4 Trạm
16 Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống Mục II. Chương V 4 Trạm
17 Hệ thống báo cháy báo khói Mục II. Chương V 4 HT
18 Hệ thống chống sét Mục II. Chương V 4 HT
19 Camera giám sát Mục II. Chương V 8 Cái
B TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (KHÔNG ĐO ĐỘ MẶN – MỰC NƯỚC)
1 Container chuyên dụng trạm quan trắc: Mục II. Chương V 3 Bộ
2 Máy đo pH và nhiệt độ Mục II. Chương V 3 Bộ
3 Đầu dò DO Mục II. Chương V 3 Bộ
4 Máy đo Amoni Mục II. Chương V 3 Bộ
5 Máy đo COD và TSS Mục II. Chương V 3 Bộ
6 Đầu dò độ dẫn Mục II. Chương V 3 Bộ
7 Đầu dò độ đục Mục II. Chương V 3 Bộ
8 Bộ lưu mẫu tự động Mục II. Chương V 3 Bộ
9 Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm Mục II. Chương V 3 Bộ
10 Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên Mục II. Chương V 3 Trạm
11 Hệ thống lấy mẫu (gồm 2 bơm) Mục II. Chương V 3 HT
12 Phí kiểm định hiệu chuẩn Mục II. Chương V 3 Trạm
13 Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống Mục II. Chương V 3 Trạm
14 Hệ thống báo cháy báo khói Mục II. Chương V 3 HT
15 Hệ thống chống sét Mục II. Chương V 3 HT
16 Camera giám sát Mục II. Chương V 6 Cái
C TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (NÂNG CẤP) - ĐẦU DÒ VÀ HÓA CHẤT THAY THẾ
1 Đầu dò độ dẫn điện (Sensor EC) Mục II. Chương V 1 Cái
2 Đầu dò pH Mục II. Chương V 1 Cái
3 Ðầu đo chất rắn lơ lửng và độ đục Mục II. Chương V 1 Cái
4 Điện cực đo oxy Mục II. Chương V 1 Cái
5 Điện cực đo ORP Mục II. Chương V 1 Cái
6 Dây cáp truyền tín hiệu (30m) Mục II. Chương V 5 Cái
7 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện Mục II. Chương V 1 Chai
8 Dung dịch chuẩn độ pH (4,7,10) Mục II. Chương V 3 Chai
9 Dung dịch cầu muối Mục II. Chương V 4 Chai
10 Bộ chuẩn độ đục Mục II. Chương V 1 Chai
11 Dung dịch chuẩn ORP Mục II. Chương V 1 Chai
D TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (NÂNG CẤP) - ĐẦU DÒ VÀ HÓA CHẤT NÂNG CẤP MỚI CHO TRẠM
1 Đầu dò COD Mục II. Chương V 1 Cái
2 Máy đo Amoni Mục II. Chương V 1 Bộ
3 Bộ cáp sensor mở rộng dài 30m Mục II. Chương V 3 Bộ
4 Bộ điều khiển đa thông số Mục II. Chương V 1 Bộ
5 Chi phí lắp đặt thiết bị và phụ kiện Mục II. Chương V 1 Trạm
6 Bộ tích điện (UPS) Mục II. Chương V 1 Bộ
7 Máy điều hòa Mục II. Chương V 2 Cái
8 Bàn ghế làm việc Mục II. Chương V 1 Bộ
9 Bộ thu thập dữ liệu (datalogger) Mục II. Chương V 1 Bộ
10 Camera giám sát Mục II. Chương V 2 Cái
E TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH
1 Máy chủ Mục II. Chương V 2 Bộ
2 Hệ điều hành Window Server, SQL Server Mục II. Chương V 2 HT
3 Máy tính xách tay Mục II. Chương V 4 Cái
4 Máy in trắng đen Mục II. Chương V 1 Cái
5 Màn hình Mục II. Chương V 4 Cái
6 Tủ lưu điện Mục II. Chương V 1 Cái
7 Phần mềm thu dữ liệu và xử lý dữ liệu Mục II. Chương V 1 bộ
8 Máy điều hòa Mục II. Chương V 1 Cái
9 Tủ đựng tài liệu Mục II. Chương V 1 Cái
10 Model ADSL và Đường truyền internet 1 năm (gói 60 MB/s) Mục II. Chương V 1 Gói
11 Đầu ghi hình camera và ổ cứng Mục II. Chương V 1 Bộ
F HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG BÌNH THÀNH
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mục II. Chương V 0,805 100m2
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,44 100m
3 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) Mục II. Chương V -0,03 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 8 1 mối nối
5 Phá dỡ đầu cọc Mục II. Chương V 0,25 m3
6 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 2,121 m3
7 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,16 m3
8 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mục II. Chương V 0,03 m3
9 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 1,801 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,197 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can Mục II. Chương V 0,032 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,15 100m2
13 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,036 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,182 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,238 tấn
18 Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 3,2 m2
19 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 0,1 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 20,8 m2
22 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,088 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mục II. Chương V 13,12 m2
24 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 13,12 m2
25 CCLD bu long neo D10, dài 50mm Mục II. Chương V 20 bộ
26 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
27 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
28 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,42 100m
29 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,24 100m
30 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
32 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0150) Mục II. Chương V -0,015 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
34 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
35 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
36 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
37 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) Mục II. Chương V -0,03 100m
38 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
39 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
40 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
41 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
42 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
44 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
45 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
46 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
47 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
48 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
49 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
51 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
52 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,192 m3
53 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
54 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
55 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
56 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
57 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
58 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
59 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
60 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
64 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
67 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
68 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
72 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
74 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
75 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
76 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
77 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
78 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
79 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
G HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VỌNG THÊ
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mục II. Chương V 0,59 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
3 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
4 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
5 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
6 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,08 100m
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0570) Mục II. Chương V -0,057 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,08 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0320) Mục II. Chương V -0,032 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 12 1 mối nối
12 Phá dỡ đầu cọc Mục II. Chương V 0,24 m3
13 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 1,925 m3
14 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,192 m3
15 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 2,275 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,183 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can Mục II. Chương V 0,038 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,19 100m2
19 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,005 tấn
20 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,047 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,16 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,383 tấn
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 22,4 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 22,4 m2
26 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,109 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mục II. Chương V 15,36 m2
28 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 15,36 m2
29 CCLD bu long neo D10, dài 50mm Mục II. Chương V 40 bộ
30 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0200) Mục II. Chương V -0,02 100m
32 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
33 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
34 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
35 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
36 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) Mục II. Chương V -0,04 100m
37 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
38 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
39 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
40 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
41 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
43 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
44 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
45 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
46 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
47 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
48 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
50 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
51 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
52 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,128 m3
53 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
54 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
55 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
56 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
57 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
58 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
59 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
63 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
64 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
65 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
66 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
67 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
68 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
71 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
72 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
73 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
74 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
75 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
76 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
77 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
78 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
H HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LƯƠNG AN TRÀ
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mục II. Chương V 0,303 100m2
2 Đào đất móng Mục II. Chương V 15,798 m3
3 Đóng cừ tràm D80-100, L=4.7m Mục II. Chương V 6,768 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mục II. Chương V 0,784 m3
5 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mục II. Chương V 0,814 m3
6 Bê tông móng, dầm thang đá 1x2, M200 Mục II. Chương V 1,549 m3
7 Bê tông đà kiềng, dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 2,684 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,866 m3
9 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 2,435 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II. Chương V 0,038 100m2
11 Ván khuôn đà kiềng Mục II. Chương V 0,08 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,167 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Mục II. Chương V 0,144 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,186 100m2
15 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mục II. Chương V 0,15 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục II. Chương V 0,07 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,018 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,182 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,057 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,338 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,238 tấn
22 Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 2,56 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 22,6 m2
25 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,088 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 14,6 m2
27 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 14,6 m2
28 CCLD bu long neo D10, dài 50mm Mục II. Chương V 36 bộ
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
30 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
31 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
32 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
33 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
34 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
35 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0200) Mục II. Chương V -0,02 100m
36 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
37 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
38 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
39 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
40 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
41 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) Mục II. Chương V -0,04 100m
42 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
43 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
44 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
45 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 M2
47 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
48 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
49 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
50 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
51 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
52 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
53 Đào đất đặt đường ống Mục II. Chương V 1,936 m3
54 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II. Chương V 0,019 100m3
55 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,387 m3
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
57 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
58 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
59 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,192 m3
60 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
61 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
62 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
63 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
64 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
65 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
66 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
70 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
72 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
73 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
74 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
75 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
78 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
79 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
80 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
81 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
82 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
83 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
84 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
85 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
I HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH GIA
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mục II. Chương V 0,4 100m2
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,44 100m
3 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0460) Mục II. Chương V -0,046 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 8 1 mối nối
5 Phá dỡ đầm cọc Mục II. Chương V 0,25 m3
6 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 2,051 m3
7 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,16 m3
8 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mục II. Chương V 0,03 m3
9 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 1,853 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,191 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can Mục II. Chương V 0,032 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,154 100m2
13 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,034 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,172 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,34 tấn
18 Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 3,2 m2
19 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 0,191 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 21,42 m2
22 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,088 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mục II. Chương V 12,16 m2
24 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 12,16 m2
25 CCLD bu long neo D10, dài 50mm Mục II. Chương V 20 bộ
26 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
27 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
28 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
29 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
30 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
32 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) Mục II. Chương V -0,03 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
34 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
35 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
36 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
37 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0600) Mục II. Chương V -0,06 100m
38 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
39 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
40 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
41 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
42 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
44 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
45 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
46 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
47 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
48 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
49 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
51 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
52 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,128 m3
53 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
54 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
55 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
56 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
57 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
58 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
59 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
60 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
64 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
67 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
68 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
72 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
74 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
75 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
76 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
77 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
78 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
79 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
J HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH XƯƠNG
1 Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu Mục II. Chương V 29 m2
2 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Mục II. Chương V 5 rọ
3 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mục II. Chương V 1,315 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 2,545 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 12,155 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 11,7 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II. Chương V 0,09 100m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 4 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mục II. Chương V 0,036 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nền, đường kính <=10 mm Mục II. Chương V 0,307 tấn
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 20,455 m2
13 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,042 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mục II. Chương V 10,08 m2
15 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 10,08 m2
16 CCLD bu long neo D10, dài 100mm Mục II. Chương V 100 bộ
17 Thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Mục II. Chương V 5 rọ
18 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
19 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
20 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
21 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
22 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) Mục II. Chương V -0,04 100m
25 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
26 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
27 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
28 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
29 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0500) Mục II. Chương V -0,05 100m
30 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
31 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
32 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
33 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
34 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
36 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
37 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
38 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
39 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
40 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
41 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
42 Đào đất đặt đường ống Mục II. Chương V 5,022 m3
43 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II. Chương V 0,05 100m3
44 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 1,004 m3
45 Lát gạch con sâu Mục II. Chương V 10,044 m2
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,5 100 m
47 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
48 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,7 100 m
49 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,704 m3
50 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
51 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
52 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
53 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
54 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
55 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
56 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
60 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
61 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
62 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12 mm2 Mục II. Chương V 20 m
63 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
64 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
65 Lắp đặt dây dẫn dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
68 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
69 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
70 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
71 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
72 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
73 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
74 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
75 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
K HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG PHÚ THÀNH
1 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
2 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
3 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
4 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
5 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,98 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,1650) Mục II. Chương V -0,165 100m
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 13 1 mối nối
10 Phá dỡ đầu cọc Mục II. Chương V 0,406 m3
11 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 3,233 m3
12 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,384 m3
13 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 4,319 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,357 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can Mục II. Chương V 0,077 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,36 100m2
17 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,009 tấn
18 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,095 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,059 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,381 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,499 tấn
22 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mục II. Chương V 0,438 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 38,19 m2
25 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,152 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 21,44 m2
27 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 21,44 m2
28 CCLD bu long neo D10, dài 100mm Mục II. Chương V 48 bộ
29 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
30 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
31 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
32 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0600) Mục II. Chương V -0,06 100m
33 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
34 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
35 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
36 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
37 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
39 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
40 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
41 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
42 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
43 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
44 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
46 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
48 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
49 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
50 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
51 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
52 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
53 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
54 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
58 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
59 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
60 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
61 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
62 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
63 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
66 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
67 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
68 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
69 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
70 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
71 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
72 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
73 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
L HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH AN
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mục II. Chương V 0,4 100m2
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 Mục II. Chương V 1,44 100m
3 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0440) Mục II. Chương V -0,044 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 8 1 mối nối
5 Phá dỡ đầm cọc Mục II. Chương V 0,25 m3
6 Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 Mục II. Chương V 2,051 m3
7 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 0,16 m3
8 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mục II. Chương V 0,03 m3
9 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 1,892 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn Mục II. Chương V 0,191 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can Mục II. Chương V 0,032 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục II. Chương V 0,158 100m2
13 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,034 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục II. Chương V 0,172 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục II. Chương V 0,346 tấn
18 Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 3,2 m2
19 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 0,208 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm , vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 0 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V 21,96 m2
22 Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 Mục II. Chương V 0,088 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mục II. Chương V 13,85 m2
24 Sơn sắt lan can sắt Mục II. Chương V 13,85 m2
25 CCLD bu long neo D10, dài 50mm Mục II. Chương V 20 bộ
26 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II. Chương V 4,268 tấn
27 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0,24 tấn
28 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
29 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0,44 100m
30 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0,149 tấn
31 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 Mục II. Chương V 0,36 100m
32 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0250) Mục II. Chương V -0,025 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II. Chương V 2 1 mối nối
34 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
35 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
36 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
37 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0500) Mục II. Chương V -0,05 100m
38 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
39 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
40 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
41 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
42 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
44 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
45 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
46 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
47 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
48 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
49 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
51 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
52 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,128 m3
53 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
54 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
55 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
56 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
57 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
58 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
59 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
60 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mục II. Chương V 3 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II. Chương V 3 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục II. Chương V 2 cái
64 CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) Mục II. Chương V 1 hộp
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng Mục II. Chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 Mục II. Chương V 20 m
67 CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh Mục II. Chương V 1 hộp
68 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 Mục II. Chương V 700 m
69 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 Mục II. Chương V 120 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 Mục II. Chương V 210 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm Mục II. Chương V 2 100 m
72 CCLĐ cút HPDE D63 Mục II. Chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống PVC D27 Mục II. Chương V 0,5 100m
74 Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) Mục II. Chương V 2 1 bộ
75 Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) Mục II. Chương V 1 hộp
76 Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm Mục II. Chương V 1 Lần
77 Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân Mục II. Chương V 0 bộ
78 Xô đựng nước (1>20 lít) Mục II. Chương V 0 cái
79 CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) Mục II. Chương V 0 bộ
M HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LONG BÌNH
1 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trong dưới nước Mục II. Chương V 0 tấn
2 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) Mục II. Chương V 0 tấn
3 Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0 100m
4 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước Mục II. Chương V 0 100m
5 Hao phí 4 cọc thép hình Mục II. Chương V 0 tấn
6 Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
7 Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 Mục II. Chương V 0,028 tấn
8 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước Mục II. Chương V 0,48 100m
9 Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) Mục II. Chương V -0,03 100m
10 CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm Mục II. Chương V 634,325 kg
11 CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 Mục II. Chương V 14,68 kg
12 CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 Mục II. Chương V 12,89 kg
13 Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 Mục II. Chương V 0,124 tấn
14 Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 Mục II. Chương V 0,004 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm Mục II. Chương V 11,47 m2
16 Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm Mục II. Chương V 0,47 m2
17 Phao composite 500x500x500 Mục II. Chương V 4 Cái
18 Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm Mục II. Chương V 0,015 tấn
19 Giá treo camera Mục II. Chương V 2 Bộ
20 Biển hiệu trạm Mục II. Chương V 1 Bộ
21 CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm Mục II. Chương V 2,6 m2
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm Mục II. Chương V 0,2 100 m
23 CCLD co HDPE D63 Mục II. Chương V 5 cái
24 Neo bê tông 400x400x400 Mục II. Chương V 0,32 m3
25 Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm Mục II. Chương V 0,3 100 m
26 CCLD ống nhựa pvc D27 Mục II. Chương V 0,08 100m
27 CCLD ống nhựa pvc D90 Mục II. Chương V 0,08 100m
28 CCLD van đồng 1 chiều D27 Mục II. Chương V 4 cái
29 CCLD co nhựa D27 Mục II. Chương V 6 cái
30 CCLD co nhựa D90 Mục II. Chương V 4 cái
31 CCLD Rắc co PVC D27mm Mục II. Chương V 4 cái
32 CCLD tê nhựa D27 Mục II. Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->