Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190751482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:23:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,942,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (ĐẦU TƯ MỚI – CÓ ĐO ĐỘ MẶN VÀ MỰC NƯỚC) | |||
| 1 | Container chuyên dụng trạm quan trắc: | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Máy đo pH và nhiệt độ | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu dò DO | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Máy đo Amoni | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Máy đo COD và TSS | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu dò độ dẫn | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu dò độ đục | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo mực nước | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Đầu dò độ mặn | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ lưu mẫu tự động | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mục II. Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên | Mục II. Chương V | 4 | Trạm |
| 13 | Hệ thống lấy mẫu (gồm 2 bơm) | Mục II. Chương V | 4 | HT |
| 14 | Phí kiểm định hiệu chuẩn | Mục II. Chương V | 4 | Trạm |
| 15 | Đóng kiện và vận chuyển | Mục II. Chương V | 4 | Trạm |
| 16 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mục II. Chương V | 4 | Trạm |
| 17 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mục II. Chương V | 4 | HT |
| 18 | Hệ thống chống sét | Mục II. Chương V | 4 | HT |
| 19 | Camera giám sát | Mục II. Chương V | 8 | Cái |
| B | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (KHÔNG ĐO ĐỘ MẶN – MỰC NƯỚC) | |||
| 1 | Container chuyên dụng trạm quan trắc: | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Máy đo pH và nhiệt độ | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Đầu dò DO | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Máy đo Amoni | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Máy đo COD và TSS | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Đầu dò độ dẫn | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu dò độ đục | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ lưu mẫu tự động | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Vật tư tiêu hao cho năm đầu tiên | Mục II. Chương V | 3 | Trạm |
| 11 | Hệ thống lấy mẫu (gồm 2 bơm) | Mục II. Chương V | 3 | HT |
| 12 | Phí kiểm định hiệu chuẩn | Mục II. Chương V | 3 | Trạm |
| 13 | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện và chạy thử hệ thống | Mục II. Chương V | 3 | Trạm |
| 14 | Hệ thống báo cháy báo khói | Mục II. Chương V | 3 | HT |
| 15 | Hệ thống chống sét | Mục II. Chương V | 3 | HT |
| 16 | Camera giám sát | Mục II. Chương V | 6 | Cái |
| C | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (NÂNG CẤP) - ĐẦU DÒ VÀ HÓA CHẤT THAY THẾ | |||
| 1 | Đầu dò độ dẫn điện (Sensor EC) | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu dò pH | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ðầu đo chất rắn lơ lửng và độ đục | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Điện cực đo oxy | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Điện cực đo ORP | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp truyền tín hiệu (30m) | Mục II. Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện | Mục II. Chương V | 1 | Chai |
| 8 | Dung dịch chuẩn độ pH (4,7,10) | Mục II. Chương V | 3 | Chai |
| 9 | Dung dịch cầu muối | Mục II. Chương V | 4 | Chai |
| 10 | Bộ chuẩn độ đục | Mục II. Chương V | 1 | Chai |
| 11 | Dung dịch chuẩn ORP | Mục II. Chương V | 1 | Chai |
| D | TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT (NÂNG CẤP) - ĐẦU DÒ VÀ HÓA CHẤT NÂNG CẤP MỚI CHO TRẠM | |||
| 1 | Đầu dò COD | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy đo Amoni | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cáp sensor mở rộng dài 30m | Mục II. Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển đa thông số | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mục II. Chương V | 1 | Trạm |
| 6 | Bộ tích điện (UPS) | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy điều hòa | Mục II. Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bàn ghế làm việc | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ thu thập dữ liệu (datalogger) | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Camera giám sát | Mục II. Chương V | 2 | Cái |
| E | TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Máy chủ | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ điều hành Window Server, SQL Server | Mục II. Chương V | 2 | HT |
| 3 | Máy tính xách tay | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy in trắng đen | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Tủ lưu điện | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Phần mềm thu dữ liệu và xử lý dữ liệu | Mục II. Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy điều hòa | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Mục II. Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Model ADSL và Đường truyền internet 1 năm (gói 60 MB/s) | Mục II. Chương V | 1 | Gói |
| 11 | Đầu ghi hình camera và ổ cứng | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG BÌNH THÀNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục II. Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) | Mục II. Chương V | -0,03 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầu cọc | Mục II. Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 2,121 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mục II. Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 1,801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can | Mục II. Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,238 | tấn |
| 18 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 3,2 | m2 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 20,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II. Chương V | 13,12 | m2 |
| 24 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 13,12 | m2 |
| 25 | CCLD bu long neo D10, dài 50mm | Mục II. Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,42 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0150) | Mục II. Chương V | -0,015 | 100m |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 34 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) | Mục II. Chương V | -0,03 | 100m |
| 38 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 39 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 40 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 41 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 42 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 44 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 45 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 51 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 52 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,192 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 54 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 58 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 59 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 67 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 72 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 77 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 78 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 79 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VỌNG THÊ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục II. Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,08 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0570) | Mục II. Chương V | -0,057 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,08 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0320) | Mục II. Chương V | -0,032 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ đầu cọc | Mục II. Chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 1,925 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,192 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 2,275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can | Mục II. Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,383 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 22,4 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 22,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II. Chương V | 15,36 | m2 |
| 28 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 15,36 | m2 |
| 29 | CCLD bu long neo D10, dài 50mm | Mục II. Chương V | 40 | bộ |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0200) | Mục II. Chương V | -0,02 | 100m |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 33 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 36 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) | Mục II. Chương V | -0,04 | 100m |
| 37 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 38 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 39 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 40 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 41 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 43 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 44 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 50 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 52 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,128 | m3 |
| 53 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 56 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 58 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 59 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 66 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 71 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 76 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 77 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 78 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LƯƠNG AN TRÀ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục II. Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng | Mục II. Chương V | 15,798 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D80-100, L=4.7m | Mục II. Chương V | 6,768 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II. Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mục II. Chương V | 0,814 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, dầm thang đá 1x2, M200 | Mục II. Chương V | 1,549 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 2,684 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,866 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 2,435 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II. Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Mục II. Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 15 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mục II. Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục II. Chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,238 | tấn |
| 22 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 2,56 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 22,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 14,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 14,6 | m2 |
| 28 | CCLD bu long neo D10, dài 50mm | Mục II. Chương V | 36 | bộ |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 33 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 34 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0200) | Mục II. Chương V | -0,02 | 100m |
| 36 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 37 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 39 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 40 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) | Mục II. Chương V | -0,04 | 100m |
| 42 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 43 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 44 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 45 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | M2 |
| 47 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 48 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 50 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 53 | Đào đất đặt đường ống | Mục II. Chương V | 1,936 | m3 |
| 54 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II. Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,387 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 57 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 59 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,192 | m3 |
| 60 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 64 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 65 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 66 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 70 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 73 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 78 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 83 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 84 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 85 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH GIA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục II. Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0460) | Mục II. Chương V | -0,046 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầm cọc | Mục II. Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 2,051 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mục II. Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 1,853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can | Mục II. Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,172 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 3,2 | m2 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 0,191 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 21,42 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II. Chương V | 12,16 | m2 |
| 24 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 12,16 | m2 |
| 25 | CCLD bu long neo D10, dài 50mm | Mục II. Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 30 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) | Mục II. Chương V | -0,03 | 100m |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 34 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0600) | Mục II. Chương V | -0,06 | 100m |
| 38 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 39 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 40 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 41 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 42 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 44 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 45 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 51 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 52 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,128 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 54 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 58 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 59 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 67 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 72 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 77 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 78 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 79 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH XƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu | Mục II. Chương V | 29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II. Chương V | 5 | rọ |
| 3 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mục II. Chương V | 1,315 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 2,545 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 12,155 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 11,7 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II. Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mục II. Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông nền, đường kính <=10 mm | Mục II. Chương V | 0,307 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 20,455 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II. Chương V | 10,08 | m2 |
| 15 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | CCLD bu long neo D10, dài 100mm | Mục II. Chương V | 100 | bộ |
| 17 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II. Chương V | 5 | rọ |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 19 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 20 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 22 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0400) | Mục II. Chương V | -0,04 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 26 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0500) | Mục II. Chương V | -0,05 | 100m |
| 30 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 31 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 32 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 33 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 34 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 36 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 37 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 42 | Đào đất đặt đường ống | Mục II. Chương V | 5,022 | m3 |
| 43 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II. Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 1,004 | m3 |
| 45 | Lát gạch con sâu | Mục II. Chương V | 10,044 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,5 | 100 m |
| 47 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,7 | 100 m |
| 49 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,704 | m3 |
| 50 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 53 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 54 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 55 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 56 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 60 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12 mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 63 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 68 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 73 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 74 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 75 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG PHÚ THÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,98 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,1650) | Mục II. Chương V | -0,165 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 13 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | Mục II. Chương V | 0,406 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 3,233 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 4,319 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can | Mục II. Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,381 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,499 | tấn |
| 22 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 | Mục II. Chương V | 0,438 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 38,19 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 21,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 21,44 | m2 |
| 28 | CCLD bu long neo D10, dài 100mm | Mục II. Chương V | 48 | bộ |
| 29 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0600) | Mục II. Chương V | -0,06 | 100m |
| 33 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 34 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 35 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 36 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 37 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 39 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 40 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 46 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 48 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 51 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 52 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 53 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 54 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 61 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 66 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 71 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 72 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 73 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG VĨNH AN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mục II. Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0440) | Mục II. Chương V | -0,044 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ đầm cọc | Mục II. Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm sàn, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II. Chương V | 2,051 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mục II. Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II. Chương V | 1,892 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | Mục II. Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ lan can | Mục II. Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục II. Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục II. Chương V | 0,172 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục II. Chương V | 0,346 | tấn |
| 18 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 3,2 | m2 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 0,208 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm , vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V | 0 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V | 21,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x30x1.5 | Mục II. Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II. Chương V | 13,85 | m2 |
| 24 | Sơn sắt lan can sắt | Mục II. Chương V | 13,85 | m2 |
| 25 | CCLD bu long neo D10, dài 50mm | Mục II. Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II. Chương V | 4,268 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0,44 | 100m |
| 30 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0,149 | tấn |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 | Mục II. Chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, cọc 250x250 (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0250) | Mục II. Chương V | -0,025 | 100m |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II. Chương V | 2 | 1 mối nối |
| 34 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0500) | Mục II. Chương V | -0,05 | 100m |
| 38 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 39 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 40 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 41 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 42 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 44 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 45 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 51 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 52 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,128 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 54 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 57 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 58 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 59 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II. Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục II. Chương V | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ tủ điện 400x300x150mm (sơn tỉnh điện) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mục II. Chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng tiếp địa 12mm2 | Mục II. Chương V | 20 | m |
| 67 | CCLĐ tủ điều khiển máy lạnh | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Mục II. Chương V | 700 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x2,5mm2 | Mục II. Chương V | 120 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn điện CXV 2x1,5mm2 | Mục II. Chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 63mm | Mục II. Chương V | 2 | 100 m |
| 72 | CCLĐ cút HPDE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II. Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đèn cảnh báo ban đêm (khu vực lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 2 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu điện inox (cho bơm lấy mẫu) | Mục II. Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Chi phí đấu nối cáp quang cho trạm | Mục II. Chương V | 1 | Lần |
| 77 | Chổi, cây lau sàn, thảm lau chân | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| 78 | Xô đựng nước (1>20 lít) | Mục II. Chương V | 0 | cái |
| 79 | CC bàn (01 bàn, 4 ghế xếp) | Mục II. Chương V | 0 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LONG BÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trong dưới nước | Mục II. Chương V | 0 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mục II. Chương V | 0 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II. Chương V | 0 | 100m |
| 5 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mục II. Chương V | 0 | tấn |
| 6 | Sản xuất trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ, giằng trụ Inox 304 | Mục II. Chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước | Mục II. Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Đóng trụ Inox 304 - D102x5.5mm dưới nước (Trừ phần cọc không ngập đất) (Khối lượng mời thầu ở đây là -0,0300) | Mục II. Chương V | -0,03 | 100m |
| 10 | CCLD trụ Inox 304 - D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 634,325 | kg |
| 11 | CCLD giằng trụ inox 304 - La 50x5 | Mục II. Chương V | 14,68 | kg |
| 12 | CCLD giằng trụ inox 304 - 40x80x2 | Mục II. Chương V | 12,89 | kg |
| 13 | Sản xuất lồng phao bơm bằng inox 30x60x2 | Mục II. Chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Sản xuất nắp lồng inox 304 - 30x30x1.8 | Mục II. Chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox dập D8 a12x12, dày 1mm | Mục II. Chương V | 11,47 | m2 |
| 16 | Tole dày 2mm làm cửa lồng bơm | Mục II. Chương V | 0,47 | m2 |
| 17 | Phao composite 500x500x500 | Mục II. Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Sản xuất trụ camera giám sát inox D102x5.5mm | Mục II. Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Giá treo camera | Mục II. Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Biển hiệu trạm | Mục II. Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | CCLD bảng báo hiệu đường sông (sơn phàn quang), kích thước 1300x500 mm | Mục II. Chương V | 2,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 110mm | Mục II. Chương V | 0,2 | 100 m |
| 23 | CCLD co HDPE D63 | Mục II. Chương V | 5 | cái |
| 24 | Neo bê tông 400x400x400 | Mục II. Chương V | 0,32 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa dẽo lõi thép, đường kính ống 34mm | Mục II. Chương V | 0,3 | 100 m |
| 26 | CCLD ống nhựa pvc D27 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | CCLD ống nhựa pvc D90 | Mục II. Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | CCLD van đồng 1 chiều D27 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 29 | CCLD co nhựa D27 | Mục II. Chương V | 6 | cái |
| 30 | CCLD co nhựa D90 | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 31 | CCLD Rắc co PVC D27mm | Mục II. Chương V | 4 | cái |
| 32 | CCLD tê nhựa D27 | Mục II. Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi