Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:25:00 đến ngày 2020-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,708,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8688 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5721 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây rãnh XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,52 | m3 |
| 4 | Trát rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,1 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0527 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5175 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0606 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6756 | 100m3 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1766 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8812 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7193 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =16 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,5088 | m3 |
| 6 | Cắt khe co đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét cống ngang qua đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1698 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông nâng tai cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi