Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 18:41:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,274,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối nhà chính - Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,333 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 4 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,735 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,655 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,592 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,836 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép C mạ kẽm 60x120x20x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | md |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,388 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà chính - Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,337 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,843 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,18 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,656 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,72 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,66 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,46 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,8 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,75 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,006 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,75 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,246 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,98 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,206 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,35 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,65 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | 100m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng 50x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm laminate dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,23 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,03 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,86 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) (quét chống thấm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,26 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,56 | m2 |
| 33 | Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,234 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED 600x600 âm trần 3x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 6 | Đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực 75A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=32x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể tách dầu 100L (600x400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 20 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 29 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 30 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 44 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,984 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cầu nối - Sân | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,01 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,77 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 37 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m2 |
| 38 | Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m3 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi