Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553923-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200259197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 18:41:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,606,274,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính - Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,333 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
4 Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,735 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,655 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,592 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,836 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,736 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,863 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,826 tấn
38 Cung cấp thép C mạ kẽm 60x120x20x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 md
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,388 m2
B Hạng mục 2: Khối nhà chính - Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,337 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,843 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,18 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,656 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,72 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,66 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,46 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,8 m
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,75 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,006 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,24 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,75 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,246 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,98 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,206 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,35 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,65 m2
21 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
22 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,826 100m2
23 Gia công, cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng 50x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
24 Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm laminate dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
25 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,23 m2
26 Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,03 m2
27 Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 m2
28 Lắp dựng khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 m2
29 Gia công, cung cấp khung bảo vệ inox hộp 304 KT 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,86 m2
31 Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) (quét chống thấm 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,26 m2
32 Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,56 m2
33 Làm trần tấm thạch khung thép mạ kẽm đóng nổi 60x60cm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
34 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,234 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 100m3
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 100m2
C Hạng mục 3: Cấp điện
1 Lắp đặt Đèn LED 600x600 âm trần 3x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
6 Đômino Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
9 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
12 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
13 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.550 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
15 Lắp đặt ống đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
17 Lắp đặt MCB 2 cực 75A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
20 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Cung cấp, lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m3
24 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m3
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=32x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
5 Lắp đặt cút uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt tê uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt tê uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt van khóa đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt bể tách dầu 100L (600x400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
20 Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
22 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
23 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
27 Lắp đặt tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
28 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
29 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
30 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
32 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
34 Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
35 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
39 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Đào ống thoát nước bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
44 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
46 Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 m3
48 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,984 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
51 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
E Hạng mục 5: Cầu nối - Sân
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,271 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,95 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,01 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,77 m2
35 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
37 Quét Sika chống thấm mái, sê nô (T/C 1,5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m2
38 Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m3
39 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->