Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 17:57:00 đến ngày 2020-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 02 PHỒNG HỌC & CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,8888 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | 38,0933 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,8926 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,6616 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 35,9097 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 216,0925 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 46,8597 | m3 | |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 27,3578 | m3 | |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 4,3729 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,564 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 16,422 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,5539 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,4488 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,7405 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6351 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,5032 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,308 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,6655 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,898 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,168 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,4122 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 19,5244 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,2438 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3168 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,3926 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền máihắt, máng nước, tấm đan | 0,5381 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 1,1261 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 2,1408 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,1964 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 2,0362 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,3562 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,9817 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,5366 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,4159 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,8687 | tấn | |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,4256 | m3 | |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 3,904 | m3 | |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 2,955 | m3 | |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 76,247 | m3 | |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 8,8976 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 8,463 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 12,9956 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,8 | m2 | |
| 44 | Cửa đi nhựa lõi thép trên kính cường lực dày 8 ly, dưới panô | 46,12 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ kính cường lực dày 8 ly, không chia ô | 36,68 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | 33,32 | m2 | |
| 47 | Hoa sắt bảo vệ cửa | 33,32 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,95 | tấn | |
| 49 | Xà gồ, thanh kèo, dầm trần thép hộp mạ kẽm | 1.949,99 | kg | |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 1,153 | tấn | |
| 51 | Bu long M14-300 | 32 | cái | |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,153 | tấn | |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1577 | 100m2 | |
| 54 | Máng nước inox | 4,55 | m | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 56 | Lan can thép hộp mạ kẽm | 19,6 | m2 | |
| 57 | Đóng trần tôn lạnh | 237,33 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 0,909 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | 36 | Cái | |
| 60 | Ống thoát qua dầm đk 60 | 42 | cái | |
| 61 | Cầu chắn rác bằng inox đk 90 | 36 | cái | |
| 62 | Kẹp giữ ống thoát nước bằng inox | 120 | cái | |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 344,61 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,68 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,56 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 707,466 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,42 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 131,68 | m2 | |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 166,4196 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 194,83 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 151,2 | m | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 180,68 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 5,535 | m2 | |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 236,78 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 15,4803 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 317,22 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 37,42 | m2 | |
| 78 | Quét nước ximăng 2 nước | 236,78 | m2 | |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 236,78 | m2 | |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 404,4816 | m2 | |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | 1.118,34 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.022,9716 | m2 | |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 499,85 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 357,8291 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | 0,18 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 1,25 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,45 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,95 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | 10 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | 19 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | 17 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | 27 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 22 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | 24 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa rút đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | 27 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | 12 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt nối giảm 60-34 mm bằng phương pháp dán keo | 14 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | 35 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | 8 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt gương soi | 9 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | Bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 10 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu D50 | 11 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 9 | Bộ | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | 1 | Bể | |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | 1 | Bể | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu>1 m, đất cấp II | 41,0551 | m3 | |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầuK = 0,85 | 10,1866 | m3 | |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | 18 | cái | |
| 114 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 6,7716 | m3 | |
| 115 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 2,0556 | m3 | |
| 116 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 2,502 | m3 | |
| 117 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | 0,9126 | m3 | |
| 118 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0786 | tấn | |
| 119 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | 55,8 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 55,8 | m2 | |
| 121 | Lát gạch thẻ | 8,7 | m2 | |
| 122 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | 9,45 | m2 | |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước. | 55,8 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,09 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | 6 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 41 | cái | |
| 132 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cầu chì âm tường | 23 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 375 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 123 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 100 | m | |
| 139 | Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 1 | cọc | |
| 140 | Kéo rải dây cáp đồng trần Cu-25mm2 | 10 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 156 | m | |
| 142 | Nối ống nhựa fi 20 | 25 | cái | |
| 143 | Co nhựa fi 20 | 20 | cái | |
| 144 | Tủ điện nhựa 2 module | 2 | cái | |
| 145 | Box nhựa chia ngã loại tròn fi 20 | 44 | cái | |
| 146 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | 43 | hộp | |
| 147 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí co2-MT5 | 2 | bình | |
| 148 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-MFZL8 | 2 | bình | |
| 149 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 150 | Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke) | 4 | cái | |
| 151 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0752 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | 3,2211 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 11,12 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,0559 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 6,5948 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 3,677 | m3 | |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 21,8925 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,44 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,03 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,656 | m3 | |
| 12 | Chông sắt | 10,1 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,488 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3535 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,0902 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0622 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,4042 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0578 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,3768 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,4 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 50,5 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,4 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,7 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 3,03 | m2 | |
| C | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | 4,3303 | 100m3 | |
| 2 | Đất cát san nền | 433,029 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,2192 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 0,4023 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,762 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 20,108 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 11,76 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,604 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,604 | m2 | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa móc lỗ 3 đai | - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,4 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | 1 | cái |
| 4 | Ghế tựa móc lỗ 3 đai | - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,4 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. | 2 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m | 2 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng thuốc | - Kích thước (DxRxC): (2,4 x 0,4 x 0,9)m. | 1 | cái |
| 8 | Giường y tế | - Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,4 x 0,5)m. | 1 | cái |
| 9 | Ghế tựa móc lỗ 3 đai | - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,4 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | 1 | cái |
| 12 | Ghế tựa móc lỗ 3 đai | - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,4 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. | 3 | cái |
| 13 | Bàn làm việc | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m | 3 | cái |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ | - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | 2 | cái |
| 15 | Bộ bàn, ghế học sinh lớp lá (có tựa) 1 bàn và 2 ghế | - Kích thước bàn (DxRxC): (0,9 x 0,4 x 0,53)m; Kích thước ghế (DxRxC): (0,9 x 0,4 x 0,53)m | 36 | cái |
| 16 | Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) | - Kích thước bàn (DxRxC): (1,0 x 0,5 x 0,68)m; Kích thước ghế (DxRxC): (0,4 x 0,4 x 0,53)m | 2 | cái |
| 17 | Bảng quay 2 mặt | Kích thước 1,2x1,2 | 2 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ cửa gỗ | Kích thước (DxRxC): (1,2x0,42x1,85)m | 2 | cái |
| 19 | Kệ đồ chơi | Kích thước (DxRxC): (1,2x0,3x0,9)m | 10 | cái |
| 20 | Kệ để chiếu, mùng mềm | Kích thước (DxRxC): (2,4x0,5x1,2)m | 2 | cái |
| 21 | Kệ để dép | Kích thước (DxRxC): (1,2x0,3x0,9)m | 2 | cái |
| 22 | Giá treo khăn | Kích thước (DxRxC): (0,8x0,3x0,8)m | 2 | cái |
| 23 | Tủ để cặp nón đồ dùng cá nhân | Kích thước (DxRxC): (2,4x0,3x1,2)m | 4 | cái |
| 24 | Ti vi 32 in (màn hình LED, giá treo, công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 25 | Mùng tập thể (50 m2) | 2 | cái | |
| 26 | Giường ngủ lưới cho bé | Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,1)m. | 72 | cái |
| 27 | Thùng rác cá chép | Đường kính 500mm, cao 800mm. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi