Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517451-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Đà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200503980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ và ngân sách xã nguồn thu từ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 18:08:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,973,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,525 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,72 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 tấn
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,109 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,109 m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ 1 CỬA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,016 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,797 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,913 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,509 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,891 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,796 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,707 m2
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,683 m2
46 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,702 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,669 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,877 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,71 m2
73 Sản xuất lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,116 kg
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,103 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
82 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,641 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 100m2
86 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 m
87 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 1 lỗ khoan
88 Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường và cột để chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,289 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,293 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,298 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,378 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,917 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 m3
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,738 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m2
102 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 1m2
103 Sản xuất lan can inox đường người khuyết tât Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 kg
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,974 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,356 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,076 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,7 m2
108 Thi công trần tôn vân giả gỗ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,694 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,103 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,705 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,705 m2
113 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
114 Sơn tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,244 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,974 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,08 m
118 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,912 m
119 Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,084 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,842 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,93 m2
123 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
124 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
125 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
126 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
127 SX cửa hắt chữ A, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
128 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m2
129 Nắp cửa lên mái chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 100m2
134 Aptomat MCCBB 2P-63A-50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Aptomat MCCBB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Aptomat MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Aptomat MCB 1P-2C-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Aptomat MCB 1P-2C-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Aptomat MCB 1P-2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
140 Aptomat MCB 1P-2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
141 Aptomat MCB 1P-2C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
142 Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
143 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6-9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
144 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
145 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
146 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
147 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
148 Đèn LED ốp trần 7w hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
152 Công tắc đơn đảo chiều + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Công tắc đơn 250V-10A + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Công tắc đôi 250V-10A + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
157 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227 m
158 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602 m
159 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075 m
160 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
163 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 m3
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
165 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
166 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,22 m
170 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
171 Ống thép bảo vệ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
172 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m
173 Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
174 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
175 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
176 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
178 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa xịt xí vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
183 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
184 Vòi tiểu nữ VG700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
185 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi valabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
188 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
191 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
192 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
193 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
196 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
198 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
199 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
202 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
203 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
204 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
205 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
206 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
210 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
212 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
213 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
214 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
215 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
216 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
217 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
218 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
219 Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
220 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
222 Tê nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
223 Tê nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
224 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
226 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
231 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
232 Côn thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
233 Côn thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
235 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
236 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
243 Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
244 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
245 Thép L50x5 đỡ trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->