Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sơn Đà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ và ngân sách xã nguồn thu từ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 18:08:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,973,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,525 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,109 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,109 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,016 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,797 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,509 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,891 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,707 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,683 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,669 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,877 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,116 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,103 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,641 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường và cột để chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,289 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,293 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,378 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,917 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,738 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 102 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lan can inox đường người khuyết tât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | kg |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,974 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,356 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,076 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,7 | m2 |
| 108 | Thi công trần tôn vân giả gỗ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,694 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,103 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,705 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,705 | m2 |
| 113 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 114 | Sơn tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,244 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,974 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,08 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,912 | m |
| 119 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,084 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,842 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,93 | m2 |
| 123 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 124 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 125 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 126 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 127 | SX cửa hắt chữ A, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 128 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m2 |
| 129 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m2 |
| 134 | Aptomat MCCBB 2P-63A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Aptomat MCCBB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P-2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-2C-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P-2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1P-2C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 143 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6-9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 144 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Đèn LED ốp trần 7w hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 152 | Công tắc đơn đảo chiều + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Công tắc đơn 250V-10A + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Công tắc đôi 250V-10A + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m |
| 170 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 171 | Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 175 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 176 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 184 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 199 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 202 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 203 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 204 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 205 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 206 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 210 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 212 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 215 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 216 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 217 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 219 | Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 220 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 222 | Tê nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 243 | Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 244 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 245 | Thép L50x5 đỡ trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi