Gói thầu: Gói số 10: Thi công Sửa chữa sơn nước nhà làm việc Phòng PC10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Thi công Sửa chữa sơn nước nhà làm việc Phòng PC10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 17:31:00 đến ngày 2020-05-29 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 932,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt máng xối, diềm tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,48 | md |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,672 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,69 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,1 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,167 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,267 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,97 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôn hệ 700 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,6 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,93 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,53 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,039 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,386 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,653 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,472 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,511 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,76 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 60 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | 1m2 |
| 61 | Dán decal mờ vào ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,79 | m2 |
| 62 | Cung cấp và thay thế ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôn hệ 700 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m2 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,795 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | 1m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,52 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,42 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,388 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,504 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,884 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,62 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,008 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,462 | m2 |
| 104 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | 1m2 |
| 105 | Cung cấp và thay thế ổ khóa tay tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ổ |
| 106 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,08 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,08 | m2 |
| 108 | Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,42 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,06 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,496 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,808 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,348 | m2 |
| 116 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 1m2 |
| 117 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chậu |
| 120 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vòi |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,637 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 128 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100kg |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,733 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,112 | m2 |
| 138 | Cung cấp bu lông liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng máng xối bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 9089mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 143 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,756 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,756 | m2 |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 152 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 10m |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,54 | 1m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,54 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,74 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,87 | m2 |
| 157 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m2 |
| 158 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,236 | m2 |
| 159 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,45 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,45 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 176 | Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1m2 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi