Gói thầu: Gói số 10: Thi công Sửa chữa sơn nước nhà làm việc Phòng PC10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549952-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói số 10: Thi công Sửa chữa sơn nước nhà làm việc Phòng PC10
Số hiệu KHLCNT 20200546393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 17:31:00 đến ngày 2020-05-29 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 932,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,371 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,6 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,736 100m2
4 Cung cấp lắp đặt máng xối, diềm tôn trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,48 md
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3 1m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,965 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,04 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6 1m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,672 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,88 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,88 1m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,5 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,69 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,1 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,1 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,167 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,267 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m2
27 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,97 1m2
28 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
29 Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôn hệ 700 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 1m2
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,6 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,93 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,53 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,039 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,386 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,653 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,472 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,511 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,76 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
60 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 1m2
61 Dán decal mờ vào ô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,79 m2
62 Cung cấp và thay thế ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
63 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 1m2
65 Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôn hệ 700 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
66 Cung cấp lắp đặt rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
68 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
69 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,02 m2
70 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,795 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 m3
73 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
74 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,02 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,02 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
78 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 1m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,52 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,42 m2
98 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,388 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,504 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,884 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,62 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,008 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 m2
104 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,735 1m2
105 Cung cấp và thay thế ổ khóa tay tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
106 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,08 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,08 m2
108 Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,8
109 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,42 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,06 m2
113 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,496 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,808 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,348 m2
116 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 1m2
117 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m2
118 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
119 Cung cấp lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chậu
120 Cung cấp lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vòi
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
123 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,637 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 m3
128 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100kg
129 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,733 m2
130 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m2
131 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
132 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
133 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
134 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
135 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,112 m2
138 Cung cấp bu lông liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
139 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
140 Sản xuất lắp dựng máng xối bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 md
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 9089mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
143 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
144 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,756 m2
146 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,756 m2
147 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
148 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
149 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
150 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
152 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10m
153 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,54 1m2
154 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,54 m2
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,74 m2
156 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,87 m2
157 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
158 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,236 m2
159 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,964 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
161 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m2
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 m3
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,195 m3
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,45 m2
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,75 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,45 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m2
175 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
176 Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
177 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
178 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 1m2
179 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
184 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
188 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
190 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
192 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
193 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->