Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh Đòn Dong xã Bình Hòa Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543419-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh Đòn Dong xã Bình Hòa Trung
Số hiệu KHLCNT 20200543358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 09:14:00 đến ngày 2020-06-01 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: CỌC BTCT
1 Ban sửa bãi đúc cọc THEO E.HSMT 0,96 100m2
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 THEO E.HSMT 0,075 100m3
3 Rải bao nylon làm móng công trình (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) THEO E.HSMT 0,75 100m2
4 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 THEO E.HSMT 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc THEO E.HSMT 0,5 100m2
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 THEO E.HSMT 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 43,73 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn THEO E.HSMT 2,941 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm THEO E.HSMT 2,34 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm THEO E.HSMT 8,151 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm THEO E.HSMT 0,073 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc THEO E.HSMT 0,798 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc THEO E.HSMT 0,798 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc THEO E.HSMT 2,366 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm THEO E.HSMT 24 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT THEO E.HSMT 0,972 m3
B HM: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) THEO E.HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) THEO E.HSMT 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước THEO E.HSMT 0,48 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị THEO E.HSMT 295,891 kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước THEO E.HSMT 7,719 tấn
6 Hao hụt kết cấu théo hệ sàn đạo THEO E.HSMT 443,845 kg
C HM: TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) THEO E.HSMT 0,385 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) THEO E.HSMT 0,025 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) THEO E.HSMT 1 cọc
4 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) THEO E.HSMT 1,821 100m
5 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) THEO E.HSMT 0,179 100m
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm THEO E.HSMT 0,023 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm THEO E.HSMT 1,342 tấn
8 Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm THEO E.HSMT 1,035 tấn
9 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 14,51 m3
10 Ván khuôn trụ cầu dưới nước THEO E.HSMT 0,536 100m2
11 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 0,15 m3
12 Ván khuôn đá kê gối THEO E.HSMT 0,03 100m2
13 Vữa xi măng M100 tạo dốc THEO E.HSMT 0,427 m3
14 Lắp đặt gối cầu bằng cao su THEO E.HSMT 12 cái
D HM: MỐ CẦU
1 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) THEO E.HSMT 0,39 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) THEO E.HSMT 0,02 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) THEO E.HSMT 1 cọc
4 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) THEO E.HSMT 1,174 100m
5 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) THEO E.HSMT 0,026 100m
6 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) THEO E.HSMT 1,174 100m
7 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) THEO E.HSMT 0,026 100m
8 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm THEO E.HSMT 0,028 tấn
9 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm THEO E.HSMT 2,622 tấn
10 Cốt thép mố cầu trên cạn d>18mm THEO E.HSMT 1,184 tấn
11 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 THEO E.HSMT 1,32 m3
12 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 27,82 m3
13 Ván khuôn mố cầu trên cạn THEO E.HSMT 1,136 100m2
14 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 0,067 m3
15 Ván khuôn đá kê gối THEO E.HSMT 0,006 100m2
16 Vữa xi măng M100 tạo dốc THEO E.HSMT 0,14 m3
17 Lắp đặt gối cầu bằng cao su THEO E.HSMT 6 cái
18 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 THEO E.HSMT 3,337 m3
19 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<10mm THEO E.HSMT 0,045 tấn
20 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<18mm THEO E.HSMT 0,708 tấn
21 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm THEO E.HSMT 0,124 tấn
22 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt (6-8)cm THEO E.HSMT 1,138 m3
23 Ván khuôn dầm đỡ THEO E.HSMT 0,052 100m2
24 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt (6-8)cm THEO E.HSMT 8,4 m3
25 Ván khuôn bản quá độ THEO E.HSMT 0,09 100m2
E HM: KẾT CẤU NHỊP
1 Dầm BTCT dự ứng lực I280, L=6m THEO E.HSMT 6 dầm
2 Vận chuyển dầm I280, L=6m THEO E.HSMT 6 dầm
3 Dầm BTCT dự ứng lực I1400, L=12m THEO E.HSMT 3 dầm
4 Vận chuyển dầm I1400, L=12m THEO E.HSMT 3 dầm
5 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực THEO E.HSMT 9 cái
6 Cốt thép dầm ngang d<=10mm THEO E.HSMT 0,09 tấn
7 Cốt thép dầm ngang d<=18mm THEO E.HSMT 0,088 tấn
8 BT dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 0,604 m3
9 Ván khuôn thép dầm ngang THEO E.HSMT 0,095 100m2
10 Cốt thép bản mặt cầu d<18mm THEO E.HSMT 2,266 tấn
11 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm THEO E.HSMT 21,784 m3
12 Ván khuôn thép bản mặt cầu THEO E.HSMT 1,221 100m2
13 Cốt thép khe co giãn d<=10mm THEO E.HSMT 0,143 tấn
14 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn THEO E.HSMT 14 m
15 Bu long neo D13, L=210mm THEO E.HSMT 96 cái
16 Sikadur 732 khe co giãn THEO E.HSMT 7,772 m2
17 Sản xuất thép tấm ống thoát nước THEO E.HSMT 0,014 tấn
18 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước THEO E.HSMT 0,014 tấn
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm THEO E.HSMT 0,056 100m
F HM: LAN CAN CẦU
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu THEO E.HSMT 0,931 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu THEO E.HSMT 0,931 tấn
3 Bu long neo D22, L=200mm THEO E.HSMT 152 cái
4 Bu long neo D10, L=37mm THEO E.HSMT 76 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm THEO E.HSMT 0,049 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm THEO E.HSMT 0,611 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm THEO E.HSMT 0,562 100M
G HM: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào + đánh cấp nền đường THEO E.HSMT 1,475 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 THEO E.HSMT 15,904 100m3
3 Đất đắp THEO E.HSMT 1.679,192 m3
4 Mặt đường cấp phối đá dăm THEO E.HSMT 0,466 100m3
5 Rải bao nylon làm móng công trình (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) THEO E.HSMT 3,106 100m2
6 Mặt đường BTXM đá 1*2M300 THEO E.HSMT 55,64 m3
7 Ván khuôn mặt đường THEO E.HSMT 0,536 100m2
8 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m THEO E.HSMT 14,8 100m
9 Thép neo Ø6 THEO E.HSMT 0,025 tấn
H HM: An toàn giao thông
1 Đào đất trụ biển báo THEO E.HSMT 0,25 m3
2 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 THEO E.HSMT 0,25 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo THEO E.HSMT 2 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3,5m THEO E.HSMT 2 trụ
5 Biển báo tròn THEO E.HSMT 2 cái
6 Biển báo chữ nhật THEO E.HSMT 2 cái
7 Đào đất trụ tôn lượn sóng THEO E.HSMT 1,575 m3
8 BTXM móng trụ tôn lượn sóng đá 1x2 M200 THEO E.HSMT 1,575 m3
9 Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m THEO E.HSMT 70 trụ
10 Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm THEO E.HSMT 32 tấm
11 Bulon Þ 16mm, L=35mm THEO E.HSMT 280 bộ
12 Bulon Þ 20mm THEO E.HSMT 70 bộ
13 Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m THEO E.HSMT 6 tấm
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng THEO E.HSMT 74,24 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->