Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553176-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200553086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội địa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 17:25:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 406,420,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp cát lắp ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,17 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 1000kg
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,897 m3
6 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 m3
7 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
8 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
9 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 M3
10 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,611 M3
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 1000kg
12 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 1000kg
13 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 M3
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1000kg
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
18 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 M3
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 1000kg
20 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,288 M3
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 1000kg
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 1000kg
24 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
25 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M3
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 1000kg
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 1000kg
28 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,725 M2
30 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,935 M3
31 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,606 M3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,603 M2
33 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,451 m2
34 Công tác bả matic 3 lần vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,104 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,104 M2
36 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,782 m3
37 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m2
38 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 M3
39 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,455 M2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 1000kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 1000kg
42 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,94 M2
43 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m2
44 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,293 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,227 M2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M2
47 Lắp vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,743 M2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,455 M2
51 Lắp đặt máy điều hòa 1 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
53 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
54 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 M
55 Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
56 Lắp đặt bảng gỗ kích thước <= 180*250mm vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
58 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->