Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542767-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200535840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:03:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,227,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỐNG TRÀN TẠI KM0+300
1 Cắt tường kênh bê tông bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,639 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (20% KL) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,331 m3
5 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80% KL) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,893 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,994 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,913 m3
10 Lót 1 lớp vữa, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,99 m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,811 100m2
12 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,014 m3
13 Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m2
14 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,713 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,867 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,785 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,743 tấn
18 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,392 m3
19 Lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa mác 100, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
20 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,098 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
23 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,866 m3
24 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m
25 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,601 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
27 Lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa mác 100, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,41 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,041 100m2
29 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
30 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,69 m3
31 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,01 m2
32 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
34 Bê tông gờ chắn bánh đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
35 Sơn gờ chắn bánh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,668 1m2
36 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
37 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,445 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép cột thủy chí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
41 Sơn cột thủy chí bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,225 1m2
42 Lắp dựng cột thủy chí, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,6 cái
43 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 m3
44 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
45 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,1)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,01 cái
46 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
47 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
48 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Siết lại bu lông M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1bộ
50 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 công
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN TỪ KM15+549,18 ĐẾN 16+971,69
1 Đào phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện hữu bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,001 m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đá hỗn hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đá hỗn hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,4 1m
5 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,91 100m3
9 Đào đất móng bằng thủ công đất cấp III (20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 372,749 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,474 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,474 100m3
13 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng, đầm chặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,482 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,112 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn, đường kính d≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,307 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,678 tấn
17 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh dọc đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,884 m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh dọc đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94,71 cấu kiện
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 1km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,471 10 tấn
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 1km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,471 10 tấn
21 Bốc cấu kiện bê tông rãnh dọc đúc sẵn trên phương tiện vận chuyển xuống bằng cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94,71 cấu kiện
22 Lắp đặt rãnh thoát nước dọc đúc sẵn, đốt 1m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 164 đoạn cống
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,997 m2
24 Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,705 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,628 100m2
26 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh dọc đổ tại chỗ bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,085 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,639 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,924 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm<d≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,081 tấn
30 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250, tấm đan đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,66 m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,65 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, 1km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,165 10 tấn
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, 1km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,165 10 tấn
34 Bốc cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trên phương tiện vận chuyển xuống bằng cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,65 cấu kiện
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 340 cấu kiện
36 Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, đầm chặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 460,174 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,017 100m2
38 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,169 100m2
39 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 mặt đường đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 920,347 m3
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 712,224 m2
41 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 180 công
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI KM16+780,36
1 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,5 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,51 m3
3 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,404 m3
4 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,056 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,453 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,453 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,401 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính 10mm<d≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,3 tấn
14 Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống hộp, đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,92 m3
15 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng tường cánh và sân cống, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng tường cánh, sân cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m2
17 Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống đá 1x2 mác 200, đổ tại chỗ bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường cánh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
19 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường cánh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
20 lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa XM M100, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
21 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ D<= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
24 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,54 m3
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,53 m2
26 lót móng mặt đường đá 4x6 kẹp vữa XM M100, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
29 Mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
30 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chân khay mái luy đầm chặt, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
31 Láng nền gia cố mái taluy, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,9 m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
33 Thi công bê tông đá 1x2 M200 chân khay gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
34 Thi công bê tông đá 1x2 M200 gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
35 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->