Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Ninh Thuận năm 2020 (theo quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:03:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,227,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỐNG TRÀN TẠI KM0+300 | |||
| 1 | Cắt tường kênh bê tông bằng máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,639 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (20% KL) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,331 | m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80% KL) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,913 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp vữa, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,014 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,743 | tấn |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,392 | m3 |
| 19 | Lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa mác 100, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 23 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,866 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa mác 100, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,41 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 68,69 | m3 |
| 31 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,01 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn bánh, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 34 | Bê tông gờ chắn bánh đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,292 | m3 |
| 35 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,668 | 1m2 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 37 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép cột thủy chí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 41 | Sơn cột thủy chí bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cột thủy chí, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | cái |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 44 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15x0,15x1,1)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | cái |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6cm, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 47 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Siết lại bu lông M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN TỪ KM15+549,18 ĐẾN 16+971,69 | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện hữu bằng búa căn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,001 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đá hỗn hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đá hỗn hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1m |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp III (20%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 372,749 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,474 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,474 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng, đầm chặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,482 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh dọc đúc sẵn, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | tấn |
| 17 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh dọc đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,884 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh dọc đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94,71 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 1km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,471 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 1km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,471 | 10 tấn |
| 21 | Bốc cấu kiện bê tông rãnh dọc đúc sẵn trên phương tiện vận chuyển xuống bằng cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 94,71 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt rãnh thoát nước dọc đúc sẵn, đốt 1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 164 | đoạn cống |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,997 | m2 |
| 24 | Chít vữa xi măng mác 100 mối nối, chiều dày 2cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,705 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh dọc đỗ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 26 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, rãnh dọc đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | tấn |
| 30 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250, tấm đan đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, 1km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, 1km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 10 tấn |
| 34 | Bốc cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trên phương tiện vận chuyển xuống bằng cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 340 | cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp móng đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, đầm chặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 460,174 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,017 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,169 | 100m2 |
| 39 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 920,347 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 712,224 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI KM16+780,36 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (20%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,404 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km còn lại, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | tấn |
| 14 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống hộp, đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng tường cánh và sân cống, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng tường cánh, sân cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 17 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống đá 1x2 mác 200, đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường cánh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 thân tường cánh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | lót móng bản quá độ đá 4x6 kẹp vữa XM M100, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ D<= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 24 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 26 | lót móng mặt đường đá 4x6 kẹp vữa XM M100, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 20cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng chân khay mái luy đầm chặt, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 31 | Láng nền gia cố mái taluy, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 chân khay gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 34 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 gia cố mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi